Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723717-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220722827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 20:59:00 đến ngày 2022-08-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng gồm các hạng mục chủ yếu: “Đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35kV, đường điện hạ áp 0,4kV” thì được tính là Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (Tải có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, pa lăng xích)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Megomet
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cầu đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo thông mạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị dụng cụ ra dây
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung)
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn phát triển hạ tầng Việt Nam IDC. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng tỉnh Bắc Giang, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lục Ngạn + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn + Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ thế xây dựng mới theo ĐG1338 BG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (móng đơn)Theo Yêu cầu HSMT0,0819100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,0189100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT0,266100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo Yêu cầu HSMT0,63m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu HSMT5,67m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,1201100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,0277100m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT0,322100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo Yêu cầu HSMT0,924m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu HSMT8,316m3
11Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,087100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,087100m3
B Trung thế xây dựng mới theo ĐG1338 BG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,0837100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,0636100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT0,0596100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu HSMT0,0138tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu HSMT0,28m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Yêu cầu HSMT1,52m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chèn cột đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu HSMT0,14m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT1,3395100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,9347100m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT0,8512100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu HSMT1,019tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo Yêu cầu HSMT4,48m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu HSMT28,16m3
14Bê tông chèn khe hởTheo Yêu cầu HSMT2,544m3
15Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,522100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,522100m3
C Trạm biến áp xây dựng mới theo ĐG1338 BG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,1179100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,0853100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT0,1104100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Yêu cầu HSMT0,504m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150Theo Yêu cầu HSMT2,918m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Yêu cầu HSMT0,031tấn
7Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,1044100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,1044100m3
9Biển báo nguy hiểmTheo Yêu cầu HSMT2cái
10Biển báo tên trạm biến ápTheo Yêu cầu HSMT1cái
D Hạ thế xây dựng mới theo ĐG767BG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC/XLPE/PVC. Loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,78km/dây
2Cáp vặn xoắn ABC/XLPE/PVC 4x95mm2Theo Yêu cầu HSMT780m
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Yêu cầu HSMT21cột
4Cột điện BTLT 8.5CTheo Yêu cầu HSMT21cột
5Lắp đặt kẹp hãm cáp, kẹp treo cápTheo Yêu cầu HSMT96cái
6Kẹp hãm cáp 4x95Theo Yêu cầu HSMT40cái
7Khóa treo cáp 4x95Theo Yêu cầu HSMT8cái
8Cổ dề CDT-ĐTheo Yêu cầu HSMT89,1kg
9Cổ dề CDT-KNTheo Yêu cầu HSMT23,1kg
10Cổ dề CDT-KĐTheo Yêu cầu HSMT36,96kg
11Ghíp 3 bu lông GA95Theo Yêu cầu HSMT8cái
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu HSMT1,2068100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Yêu cầu HSMT0,610 cọc
14Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT120,675kg
15Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo Yêu cầu HSMT4,5m
E Trung thế xây dựng mới theo ĐG767BG
1Kép rải cáp AC 70/11-XLPE/HDPE 35kVTheo Yêu cầu HSMT12,14100m
2Cáp AC 70/11/XLPE/HDPE- 35kVTheo Yêu cầu HSMT1.214m
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Yêu cầu HSMT17cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Yêu cầu HSMT171 mối nối
5Cột LBT- NPC- 16- 11 (C)Theo Yêu cầu HSMT16cột
6Cột LBT- NPC - 13 (D)Theo Yêu cầu HSMT1cột
7Mua sứ đứng PI 45kVTheo Yêu cầu HSMT18quả
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Yêu cầu HSMT1,810 sứ
9Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo Yêu cầu HSMT18bộ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Yêu cầu HSMT211 chuỗi sứ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Yêu cầu HSMT271 chuỗi sứ
12Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo Yêu cầu HSMT300bát
13Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo Yêu cầu HSMT21bộ
14Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kVTheo Yêu cầu HSMT27bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Theo Yêu cầu HSMT8bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Theo Yêu cầu HSMT9bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Theo Yêu cầu HSMT1bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Theo Yêu cầu HSMT6bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Theo Yêu cầu HSMT1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Theo Yêu cầu HSMT2bộ
21Mua thép mạ kẽm làm xàTheo Yêu cầu HSMT2.436,5kg
22Ghíp nhôm GA 70Theo Yêu cầu HSMT108cái
23Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo Yêu cầu HSMT11 bộ
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu HSMT7,4557100kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Yêu cầu HSMT3,610 cọc
26Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT745,57kg
27Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo Yêu cầu HSMT13,5m
F Trạm biến áp xây dựng mới theo ĐG767BG
1Mua cột BTLT- PC- 12BTheo Yêu cầu HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Yêu cầu HSMT2cột
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu HSMT1,9079100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Yêu cầu HSMT0,910 cọc
5Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT190,79kg
6Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo Yêu cầu HSMT1,5m
7Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 /0,4 kV, Theo Yêu cầu HSMT11 máy
8Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo Yêu cầu HSMT11 bộ
9Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo Yêu cầu HSMT11 bộ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Yêu cầu HSMT11 tủ
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Yêu cầu HSMT0,2639tấn
12Lắp đặt giá đỡTheo Yêu cầu HSMT0,2788tấn
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Yêu cầu HSMT0,2531tấn
14Mua thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Yêu cầu HSMT795,82kg
15Mua sứ đứng PI 45kVTheo Yêu cầu HSMT21quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Yêu cầu HSMT2,110 sứ
17Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo Yêu cầu HSMT18bộ
18Lắp đặt cách điện néo đơn cho dây dẫn Theo Yêu cầu HSMT31 bộ cách điện
19Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo Yêu cầu HSMT12bát
20Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo Yêu cầu HSMT3bộ
21Kép rải cáp AC 70/11-XLPE/HDPE 35kVTheo Yêu cầu HSMT30m
22Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo Yêu cầu HSMT0,3100m
23Dây tiếp địa Cu/PVC 1x120MM2Theo Yêu cầu HSMT20m
24Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35MM2Theo Yêu cầu HSMT20m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Yêu cầu HSMT401 m
26Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo Yêu cầu HSMT56m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Yêu cầu HSMT561 m
28Ống HDPE D50/40 luồn cáp vào máyTheo Yêu cầu HSMT15m
29Mua ghíp nhôm 3 bu lông GA70Theo Yêu cầu HSMT24bộ
30Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo Yêu cầu HSMT1bộ
31Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênTheo Yêu cầu HSMT1bộ
32Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo Yêu cầu HSMT1bộ
33Đầu cốt đồng M35Theo Yêu cầu HSMT4đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
35Đầu cốt đồng M120Theo Yêu cầu HSMT18đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT1,810 đầu cốt
G Hạ thế xây dựng mới theo ĐG1426
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu HSMT4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Yêu cầu HSMT31 vị trí
H Trung thế xây dựng mới theo ĐG1426
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Yêu cầu HSMT1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Yêu cầu HSMT18cái
3Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo Yêu cầu HSMT300bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Yêu cầu HSMT91 vị trí
I Trạm biến áp xây dựng mới theo ĐG1426
1Thí nghiệm máy biến áp: Máy biến áp phân phối 35/0,4 kV 320kVATheo Yêu cầu HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Yêu cầu HSMT1bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo Yêu cầu HSMT1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo Yêu cầu HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Yêu cầu HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo Yêu cầu HSMT1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Yêu cầu HSMT3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Yêu cầu HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo Yêu cầu HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo Yêu cầu HSMT5cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Yêu cầu HSMT1sợi
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu HSMT1sợi
13Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Yêu cầu HSMT1mẫu
14Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 phaTheo Yêu cầu HSMT1bộ
15Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Yêu cầu HSMT21cái
16Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo Yêu cầu HSMT9bát
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Yêu cầu HSMT1bộ
J Chiếu sáng xây dựng mới
1Thí nghiệm tiếp địa chiếu sángTheo Yêu cầu HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Yêu cầu HSMT4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Yêu cầu HSMT11 vị trí
4Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,0117100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,0027100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT0,038100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo Yêu cầu HSMT0,09m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu HSMT0,81m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,029100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,029100m3
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Yêu cầu HSMT1cột
12Cột điện BTLT 8.5CTheo Yêu cầu HSMT1cột
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu HSMT0,4023100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Yêu cầu HSMT0,210 cọc
15Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT40,225kg
16Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo Yêu cầu HSMT1,5m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Yêu cầu HSMT1tủ
18Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo Yêu cầu HSMT6,89100m
19Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Yêu cầu HSMT0,88100m
20Lắp đèn cao áp công suất 150W ở độ cao Theo Yêu cầu HSMT221 chóa
21Đèn LED MDK Korea SMD 70WTheo Yêu cầu HSMT22bộ
22Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5mTheo Yêu cầu HSMT221 chiếc
23Mua thép mạ cần, chụp đèn cao 1,3m dài 1mTheo Yêu cầu HSMT881,232kg
24Lắp đặt kẹp hãm cáp, kẹp treo cáp 4x16Theo Yêu cầu HSMT82cái
25Kẹp treo cáp 4x16Theo Yêu cầu HSMT9cái
26Kẹp hãm cáp 4x16Theo Yêu cầu HSMT32cái
27Móc treo cáp D16Theo Yêu cầu HSMT41cái
28Đai thép + khóa đaiTheo Yêu cầu HSMT50bộ
29Ghíp 3 bulong GA16Theo Yêu cầu HSMT48cái
K Thiết bị công trình
1Máy biến áp 320kVA, 35/0,4kV, (Tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam)Theo Yêu cầu HSMT1máy
2Chống sét van LA 42 kVTheo Yêu cầu HSMT1Bộ
3Cầu chì FCO-35kVTheo Yêu cầu HSMT1Bộ
4Tủ hạ thế trọn bộ 500A- 03 lộ raTheo Yêu cầu HSMT1Tủ
5Cầu dao cách ly DS 1P 35KV - 630A - cách điện sứ (chém ngang)Theo Yêu cầu HSMT1Bộ
6Tủ điều khiển Công suất 63A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Theo Yêu cầu HSMT1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng gồm các hạng mục chủ yếu: “Đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35kV, đường điện hạ áp 0,4kV” thì được tính là Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.21
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (Tải có gắn cẩu) còn hoạt động tốt1
2 Xe tải tự đổ còn hoạt động tốt1
3 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, pa lăng xích) còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
5 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
9 Megomet còn hoạt động tốt1
10 Cầu đo điện trở tiếp địa còn hoạt động tốt1
11 Ampe kìm còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị đo thông mạch còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị dụng cụ ra dây còn hoạt động tốt1
14 Máy đo độ võng còn hoạt động tốt1
15 Tiếp địa di động còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->