Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 20:59:00 đến ngày 2022-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng gồm các hạng mục chủ yếu: “Đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35kV, đường điện hạ áp 0,4kV” thì được tính là Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Tải có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, pa lăng xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cầu đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đo thông mạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung) Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (lần 2-Điều chỉnh, bổ sung) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ thế xây dựng mới theo ĐG1338 BG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (móng đơn) | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,67 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1201 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,924 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,316 | m3 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,087 | 100m3 |
| B | Trung thế xây dựng mới theo ĐG1338 BG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0138 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Yêu cầu HSMT | 1,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chèn cột đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3395 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9347 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8512 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,019 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,48 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 28,16 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn khe hở | Theo Yêu cầu HSMT | 2,544 | m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,522 | 100m3 |
| C | Trạm biến áp xây dựng mới theo ĐG1338 BG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,918 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Yêu cầu HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| D | Hạ thế xây dựng mới theo ĐG767BG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC/XLPE/PVC. Loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,78 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 780 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | cột |
| 4 | Cột điện BTLT 8.5C | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | cột |
| 5 | Lắp đặt kẹp hãm cáp, kẹp treo cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 96 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp 4x95 | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 7 | Khóa treo cáp 4x95 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cổ dề CDT-Đ | Theo Yêu cầu HSMT | 89,1 | kg |
| 9 | Cổ dề CDT-KN | Theo Yêu cầu HSMT | 23,1 | kg |
| 10 | Cổ dề CDT-KĐ | Theo Yêu cầu HSMT | 36,96 | kg |
| 11 | Ghíp 3 bu lông GA95 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2068 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 120,675 | kg |
| 15 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo Yêu cầu HSMT | 4,5 | m |
| E | Trung thế xây dựng mới theo ĐG767BG | |||
| 1 | Kép rải cáp AC 70/11-XLPE/HDPE 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 12,14 | 100m |
| 2 | Cáp AC 70/11/XLPE/HDPE- 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 1.214 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | 1 mối nối |
| 5 | Cột LBT- NPC- 16- 11 (C) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cột |
| 6 | Cột LBT- NPC - 13 (D) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 7 | Mua sứ đứng PI 45kV | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 9 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 300 | bát |
| 13 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Mua thép mạ kẽm làm xà | Theo Yêu cầu HSMT | 2.436,5 | kg |
| 22 | Ghíp nhôm GA 70 | Theo Yêu cầu HSMT | 108 | cái |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7,4557 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 26 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 745,57 | kg |
| 27 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo Yêu cầu HSMT | 13,5 | m |
| F | Trạm biến áp xây dựng mới theo ĐG767BG | |||
| 1 | Mua cột BTLT- PC- 12B | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,9079 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 5 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 190,79 | kg |
| 6 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5 | m |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 /0,4 kV, | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2639 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2788 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2531 | tấn |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Yêu cầu HSMT | 795,82 | kg |
| 15 | Mua sứ đứng PI 45kV | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện néo đơn cho dây dẫn | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bát |
| 20 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Kép rải cáp AC 70/11-XLPE/HDPE 35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x120MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | 1 m |
| 26 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 56 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Yêu cầu HSMT | 56 | 1 m |
| 28 | Ống HDPE D50/40 luồn cáp vào máy | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 29 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông GA70 | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| G | Hạ thế xây dựng mới theo ĐG1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | 1 vị trí |
| H | Trung thế xây dựng mới theo ĐG1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo Yêu cầu HSMT | 300 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | 1 vị trí |
| I | Trạm biến áp xây dựng mới theo ĐG1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: Máy biến áp phân phối 35/0,4 kV 320kVA | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 16 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | bát |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| J | Chiếu sáng xây dựng mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa chiếu sáng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,09 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,81 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột điện BTLT 8.5C | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4023 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 15 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 40,225 | kg |
| 16 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,89 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,88 | 100m |
| 20 | Lắp đèn cao áp công suất 150W ở độ cao | Theo Yêu cầu HSMT | 22 | 1 chóa |
| 21 | Đèn LED MDK Korea SMD 70W | Theo Yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 22 | 1 chiếc |
| 23 | Mua thép mạ cần, chụp đèn cao 1,3m dài 1m | Theo Yêu cầu HSMT | 881,232 | kg |
| 24 | Lắp đặt kẹp hãm cáp, kẹp treo cáp 4x16 | Theo Yêu cầu HSMT | 82 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp 4x16 | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 26 | Kẹp hãm cáp 4x16 | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 27 | Móc treo cáp D16 | Theo Yêu cầu HSMT | 41 | cái |
| 28 | Đai thép + khóa đai | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | bộ |
| 29 | Ghíp 3 bulong GA16 | Theo Yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| K | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA, 35/0,4kV, (Tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA 42 kV | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì FCO-35kV | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 500A- 03 lộ ra | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly DS 1P 35KV - 630A - cách điện sứ (chém ngang) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển Công suất 63A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng gồm các hạng mục chủ yếu: “Đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35kV, đường điện hạ áp 0,4kV” thì được tính là Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (Tải có gắn cẩu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, pa lăng xích) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Megomet | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cầu đo điện trở tiếp địa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ampe kìm | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị đo thông mạch | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị dụng cụ ra dây | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đo độ võng | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Tiếp địa di động | còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi