Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848439-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220789578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:30:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.267889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53577E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.175.047.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.4m3 - 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có 9T ≤ trọng lượng gia tải ≤ 16T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè ao số 2 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, LAN CAN TAM CẤP HÈ, BÓ VỈA, BÊ TÔNG ĐI DẠO, LÁT GẠCH TERRAZZO, XÂY BÓ TRỒNG CÂY XANH T1
B KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=30,37M
1Bơm hạ cốt mực nước thi công kèChương V5ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V14,3691m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,293100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V15,44m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,251100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,031100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V49,978100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V7,996m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V79,964m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V114,069m3
11Thi công tầng lọc cátChương V0,019100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,011100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,009100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,049100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,314100m
16Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V30,075m2
C XÂY CẦU AO=01CÁI
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V1,95100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,312m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V2,534m3
4Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,125100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầmChương V0,009100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,012100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,005tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,032tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,253tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,286m3
11Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,248m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,53m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,267m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,203m3
15Mua con tiện bê tôngChương V16con tiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V161 cấu kiện
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V11,194m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V25,3m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V20,76m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V40,654m2
21Sản xuất cửa INOXChương V3,6m2
22Lắp dựng cửa INOXChương V3,6m2
23Khóa cửaChương V1bộ
D LAN CAN XÂY CÓ L=33,4M
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,198tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,505m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,134100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,993m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,728m3
6Mua con tiện bê tôngChương V136con tiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1361 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V13,546m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V9,302m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V176,46m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V58,208m2
E XÂY BẬC TAM CẤP HÈ CÓ L=18,4M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,3391m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,031100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,011100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,023100m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V0,994m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,037100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,619m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,429m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V18,216m2
10Lát đá băm mặt, vữa XM M75Chương V8,096m2
F LẮP ĐẶT BÓ VỈA VÁT KHÔNG ĐAN CÓ L=23M
1Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V0,713m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,046100m2
3Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Chương V5,98m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100Chương V23m
G ĐỔ BÙ BÊ TÔNG CÓ S=160M2
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V1,6100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,288100m3
3Lớp nilong chống mất nước XMChương V160m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V8m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V24m3
6Cắt khe coChương V2,510m
H LÁT GẠCH TERRAZZO CÓ S=303,5M2
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,035100m2
2Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V24,28m3
3Cắt khe đường bê tôngChương V13,48910m
4Lớp vữ lót, dày 2cm, vữa XM M100Chương V303m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazoChương V303,5m2
I XÂY BÓ GỐC VÀ TRỒNG CÂY XANH =05CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1521m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,014100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,003100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,013100m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,632m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,055100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,875m3
8Mua Cây Sưa Trắng ĐK (Chương V5cây
9Đổ đất màu trồng câyChương V2,94m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V2,94m3
11Đắp đất màu trồng câyChương V2,94m3
12Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m)Chương V0,6100 cây/ lần
J BỜ VÂY THI CÔNG, KÈ ĐÁ HỘC, VÉT BÙN SAN NỀN, XÂY LAN CAN T2
K BỜ VÂY THI CÔNG CÓ L=46,27M
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V8,56100m
2Ghép phên nứa bờ vâyChương V138,81m2
3Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V34,215kg
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V48,584m3
5Đắp đất bờ vâyChương V48,584m3
6Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọcChương V8,56100m
7Tháo dỡ phên nứa bờ vâyChương V138,81m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V4,8581m3
9Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,437100m3
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,486100m3
L VÉT BÙN, SAN NỀN
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V29,072m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V2,616100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V2,907100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V42,1331m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V3,792100m3
6Mua đất để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V415,704m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,761100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V6,848100m3
M KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=46,27M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V21,9091m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,972100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V23,46m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,384100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,738100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V76,143100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V12,183m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V121,829m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V174,024m3
10Thi công tầng lọc cátChương V0,028100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,017100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,014100m3
13Vải địa kỹ thuậtChương V0,074100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,478100m
15Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V45,82m2
N LAN CAN XÂY CÓ L=46,3M
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,274tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,473m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,186100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,853m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,034m3
6Mua con tiện bê tôngChương V160con tiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1601 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V15,936m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,369m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V207,6m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V86,905m2
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG=04CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V0,2561m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,023100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,026100m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V2,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,128100m2
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V4bộ
7Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5mChương V41 Cọc
8Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V4cột
9Lắp cần đèn bằng thủ côngChương V41 bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V4cái
11Lắp bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trờiChương V4bộ
12Lắp Pin mặt trờiChương V4bộ
13Thép D10, có L=2mChương V4,96kg
14Tai nối tiếp địaChương V0,432kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.267889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53577E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.175.047.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
2 Kỹ sư phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0.4m3 - 0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt1
6 Máy lu 9T-16T Máy lu bánh thép có 9T ≤ trọng lượng gia tải ≤ 16T; còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi bê tông có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->