Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:22:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,104,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.419.513.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm hỗ trợ phát triển phụ nữ Hà Nội thuộc Hội Liên hiệp phụ nữ Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 113,8803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6261 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,3624 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,4727 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,6484 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 252,3179 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 97,614 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2216 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2216 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2216 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83,725 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,0412 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,903 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,0116 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3694 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3694 | tấn |
| 8 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,9313 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,9313 | 10 tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,575 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,147 | 100m |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 176 | mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,775 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m3 |
| E | Phần đài cọc, giằng móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,559 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9837 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,1821 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,5395 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2075 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5215 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5641 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1781 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7007 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,1038 | m3 |
| F | Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,259 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4553 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2236 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,4999 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,7172 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,52 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,52 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,496 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,016 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6248 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| G | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0411 | 100m3 |
| H | Ga rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0778 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0778 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0366 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0032 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| I | PHẦN KẾT CẤU | |||
| J | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,2839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7495 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4564 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,3922 | tấn |
| K | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,715 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9743 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0981 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5901 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,945 | tấn |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,0632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3471 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,1317 | tấn |
| M | Phần thang: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3846 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1231 | tấn |
| N | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9947 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9947 | tấn |
| 3 | Bu lông nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cái |
| 4 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 440 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165,63 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6596 | tấn |
| O | Lanh tô | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Hilti | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | Lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0552 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2347 | tấn |
| P | KIẾN TRÚC | |||
| Q | Cải tạo tường, nền hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,283 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,18 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,426 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104,488 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112,8414 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1418 | 100m3 |
| R | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2271 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 103,8985 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,5962 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,3634 | m3 |
| S | Căng lưới thủy tinh, Trát tường | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 174,945 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 683,4848 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 547,3312 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,5148 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102,0975 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 223,544 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.213,1467 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,82 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165,392 | m |
| T | Sơn, bả | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 762,9996 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.602,176 | m2 |
| U | Láng, ốp lát | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120,7201 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,144 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 544,7491 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,8216 | m2 |
| V | Hoàn thiện cầu thang: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8725 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,0849 | m2 |
| 3 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 ( gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,67 | md |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1118 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,234 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,7304 | m2 |
| W | Hoàn thiện nhà WC: | |||
| 1 | Quét dung sika chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,0551 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,2391 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86,316 | m2 |
| 4 | Vách ngăn composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,1863 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,8391 | m2 |
| X | Trần | |||
| 1 | Thi công trần tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210,2659 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,8384 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,8384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,8384 | m2 |
| Y | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0569 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,3402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,3326 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68,3415 | m2 |
| Z | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 344,4686 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 344,4686 | m2 |
| 3 | Lát gạch hạ long đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,516 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0325 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,636 | md |
| AA | Mái kính tầng 1: | |||
| 1 | Gia công dầm mái kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1549 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1549 | tấn |
| 3 | Tấm policacbonnat dày 9ly mái kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,056 | m2 |
| AB | Cửa và công tác khác | |||
| 1 | Cửa cuốn dày 1,1 có ray thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,685 | m2 |
| 2 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,13 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,68 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,25 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,663 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở đẩy, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,712 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4464 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,2435 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,675 | m2 |
| 15 | Sàn nâng lắp ghép khu vực sân khấu KT2440x1820 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | chiếc |
| 16 | Vách ngăn tiêu âm phòng làm việc bằng tấm thạch cao Gyproc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,8576 | m2 |
| 17 | Vách ngăn di động ngăn phòng mặt gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,895 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,5692 | 100m2 |
| AC | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 80A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy biến dòng 125/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế - thang đo 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | kg |
| 16 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 9 MBC, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 7 MBC, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 MBC, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 20A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 - 220V/1x48W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led ốp trần - 220v/1x24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 31 | Đèn Led Downlight D110 220V -1x9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 34 | Đèn Led dây 7W/m dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200 lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 43 | Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 44 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 46 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 47 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 48 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 550 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 (Dây tiếp đại) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 550 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 600 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.000 | m |
| AD | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m |
| AE | NƯỚC | |||
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,556 | m2 |
| 6 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,2 | md |
| 7 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AG | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 26 | Rắc co PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nước PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nước PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| AH | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Xi phông tai thỏ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 3 | Rọ chắc rác mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,74 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AI | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU BẾP ĂN | |||
| AJ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2969 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2297 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,232 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,347 | m2 |
| AK | Phần kết cấu | |||
| AL | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,6881 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,307 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9595 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0264 | tấn |
| AM | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0957 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9731 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,602 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,256 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,256 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5904 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,8464 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,188 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2051 | 100m3 |
| AN | Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0209 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0026 | tấn |
| AO | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7603 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6032 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,0534 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,0534 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6082 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,8873 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,7574 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,8723 | m2 |
| 11 | Vách ngăn composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,9865 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,375 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,343 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,118 | m2 |
| AP | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,153 | m2 |
| 5 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,16 | md |
| 6 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co PPR, D32mm (Báo giá ống và phụ tùng PPR nhựa tiền phong STT91) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AQ | Điện | |||
| 1 | Đèn Led Downlight D110 220V -1x9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| AR | CẢI TẠO DÃY NHÀ CẤP IV | |||
| AS | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 153,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,8389 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,1048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,7195 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9022 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8213 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8213 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8213 | 100m3 |
| AT | KẾT CẤU | |||
| AU | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,4292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5215 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2786 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8616 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8616 | tấn |
| 8 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6073 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6073 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,89 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0525 | 100m |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cọc |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6625 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0066 | 100m3 |
| AV | PHẦN ĐÀI CỌC, GIẰNG MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,4284 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,8959 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,2248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,182 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5825 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2835 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,502 | m3 |
| AW | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| AX | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7562 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2272 | 100kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,0984 | 100kg |
| AY | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,6735 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3339 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6781 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8175 | tấn |
| AZ | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,6165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7903 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7538 | tấn |
| BA | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1282 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | tấn |
| 5 | Bu lông nở phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | cái |
| 6 | Bu lông nử M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 320 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8745 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8745 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,368 | m2 |
| BB | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,083 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0248 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1017 | tấn |
| BC | KIẾN TRÚC | |||
| BD | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,5028 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6969 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0158 | m3 |
| BE | Trát | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,9 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 280,3678 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225,4608 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,9284 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,2165 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,7941 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,7941 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,7941 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74,904 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,39 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,54 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,76 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,68 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 403,2002 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 411,0673 | m2 |
| BF | Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 161,6772 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,1603 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4408 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 184,6288 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,214 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,308 | m2 |
| BG | Mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,176 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,296 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1585 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,564 | md |
| BH | Cửa, biển hiệu | |||
| 1 | Biển hiệu Aluminium bọc cửa cuốn bao gồm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,9208 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,24 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly Việt Nhật, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | Cửa cuốn dày 1,1 có ray, trục | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96,72 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6104 | 100m2 |
| BI | Điện | |||
| BJ | Điện Nhà | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 63A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 40A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 63/5A, 15VA, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện loại lắp 7MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 63A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 40A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 10A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600-220V/1x48W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp Led đơn - 220V/1x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| BK | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét ( cọc tiếp địa 63x63x6-2500) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây nối đất an toàn thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| BL | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 700m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải Dây dẫn sét, thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét, thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải dây làm chân đỡ, thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | m |
| BM | PHẦN NƯỚC | |||
| BN | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5L/S, H=30M, P=2Kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 8 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BO | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê PP-R 25/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PP-R 25/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PP-R 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PP-R ren trong 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PP-R 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp Bịt đầu ống PP-R 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| BP | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Rọ chắc rác mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn U.PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn U.PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp Nút bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp Nút bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| BQ | Hố ga thăm 400x400 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,337 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1123 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1122 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Láng mặt trong và đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0366 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0032 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| BR | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | |||
| BS | CẢI TẠO TẦNG 1, 2 | |||
| BT | Phá dỡ tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6687 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,2235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1317 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,7226 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 287,7311 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,7731 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 365,5826 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6942 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9823 | 100m3 |
| BU | Dóc, trát, sơn tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 273,5414 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 870,7586 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,542 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98,4584 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 131,1366 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144,264 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 556,6429 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3667 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3667 | 100m3 |
| BV | CẢI TẠO NÂNG TẦNG 3 | |||
| BW | KẾT CẤU | |||
| BX | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1013 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6796 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0711 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0704 | 100m3 |
| BY | CỘT | |||
| 1 | Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104 | mũi khoan |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7819 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8695 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1935 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0428 | tấn |
| BZ | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,0901 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8723 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5661 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7203 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2277 | tấn |
| CA | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3263 | tấn |
| CB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1741 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1235 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9424 | tấn |
| 6 | Bu lông nở phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 308 | cái |
| 7 | Bu lông nở phi M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 616 | cái |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9424 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3361 | tấn |
| 10 | Bu lông M16-6.6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông M12-6.6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3361 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 202,767 | m2 |
| CC | LANH TÔ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Hilti | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98 | Lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0706 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1935 | tấn |
| CD | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,2494 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0023 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2705 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 282 | 1 cấu kiện |
| CE | HOÀN THIỆN | |||
| CF | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,1857 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,233 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,2775 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,161 | m3 |
| 5 | Xây gạch rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,8639 | m3 |
| CG | Trát, sơn tường | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 668,1377 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.447,441 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 134,1411 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 316,7514 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 568,1704 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,937 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 192,6541 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 838,2158 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.525,0169 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2416 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 579,166 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,2242 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 856,8945 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,3621 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,5453 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| CH | Hoàn thiện trần, mái nhà | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 272,8179 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1652 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94,586 | md |
| 4 | Gia công máng xối nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2278 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máng xối nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2278 | tấn |
| 6 | Đai inox giữ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59 | cái |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,3856 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,0056 | m2 |
| CI | Hoàn thiện khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5039 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0885 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,254 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,3966 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,9146 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,09 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 208,944 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Vách Composit dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,62 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,2599 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,168 | m2 |
| 16 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6 | md |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0563 | 100m3 |
| CJ | Hoàn thiện tam cấp | |||
| 1 | Đục tẩy gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,5402 | m2 |
| 2 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4346 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,8067 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| CK | Hoàn thiện thang, lan can | |||
| CL | Thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,635 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9194 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,6614 | m2 |
| 4 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,9421 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,6614 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,6614 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9194 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,635 | m2 |
| 9 | Cung cấp trụ thang gỗ D160 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng, chỉnh sửa trụ thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | trọn bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0058 | 100m3 |
| CM | Lan can | |||
| CN | Lan can tầng 3: | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6138 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,095 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,2639 | m2 |
| CO | Lan can tầng 2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,7377 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 115,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,6524 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,19 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 1cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,895 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép mở lùa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,544 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép mở lùa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,3427 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở hất, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,604 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính, khuôn nhựa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,0689 | m2 |
| 11 | Vách bê tông nhẹ ngăn phòng bao gồm nhân công lắp đặt, sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,605 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 224,6446 | m2 |
| 13 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5179 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 91,6406 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 139,2296 | m2 |
| CP | Phần giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,9158 | 100m2 |
| CQ | BÊ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,172 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,125 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5381 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,4511 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7165 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1812 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4142 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0446 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5639 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2202 | tấn |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,776 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,004 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,004 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,04 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,044 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,3325 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2865 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1964 | m3 |
| CR | PHẦN ĐIỆN | |||
| CS | Điện Nhà | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 1000x600x250mm, Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, ICU = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P63A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 40A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm, Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện loại lắp 8 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện loại lắp 7 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 19 | Tủ điện loại lắp 6 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | hộp |
| 20 | Tủ điện loại lắp 5 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện loại lắp 4 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 63A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, ICU 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 50A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, ICU= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43 | cái |
| 35 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp đôi - 220V/2x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp đơn - 220V/1x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần - 220V/1x24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight bóng Led D110-220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 124 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 172 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x16)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x10)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x6)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 750 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 750 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.450 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.200 | m |
| CT | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| CU | PHẦN NƯỚC | |||
| CV | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5L/S, H=30M, P=2Kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo, xiphong, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi cấp nước D15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| CW | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR, D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR, D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR, D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR, D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Thép kẹp D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nước PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nước PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| CX | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 2 | Xi phông tai thỏ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 3 | Rọ chắc rác mái D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắc rác mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 5 | Họng kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| CY | Ga thăm | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,337 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1123 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1122 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Láng mặt trong và đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0366 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0032 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| CZ | PHỤ TRỢ: CỔNG | |||
| DA | Phá dỡ cổng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0287 | 100m3 |
| DB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1877 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2348 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0325 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0569 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0974 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0667 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0099 | 100m3 |
| DC | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0024 | tấn |
| DD | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2437 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3696 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,592 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6608 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,4 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6608 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,554 | m2 |
| 8 | Thi công và lắp đặt cổng sắt khung sắt hộp 60x60x1.5, hoa văn sắt trang trí D14, sơn chống gì (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,21 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng Mở xoay tự động, nguồn điện 230V, Sử dụng cho cổng trọng lượng tối đa 800kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.419.513.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc lực ép | > 150 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤ 15 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≤ 7Tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | > 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | > 80L | 2 |
| 7 | Máy hàn | >23kw | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | > 1,5kW | 2 |
| 12 | Đầm bàn | > 1kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5kW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi