Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường trục chính vào vùng dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733706-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường trục chính vào vùng dự án
Số hiệu KHLCNT 20220663473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:13:00 đến ngày 2022-09-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,328,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,510,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5065E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường BTXM.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 51,14 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...).(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật lành nghề; các thợ lái máy phải có bằng lái máy phù hợp, có giấy huấn luyện an toàn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, các thiết bị thi công từ mục 1 đến mục 14 phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép ≥ 8 T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi ≥ 8 T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy xúc lật ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn bê tông dung tích (80÷250) lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
19-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường trục chính vào vùng dự án
Ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt, xã Cư Pui, huyện Krông Bông
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 02623.856.861.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trường Phong (Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk); Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Giao thông II (Địa chỉ: 46/3/3 Đặng Trần Côn, TP BMT, tỉnh Đắk Lắk). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 02623.856.861.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư) - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đối với chức danh chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.510.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 02623.856.861.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Dọn quang phạm vi tuyếnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật552,5100m2
2Xúc cây cỏ, đất đá lên PTVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,25100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,25100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,25100m3/1km
5Đào bỏ bụi tre đường kính 3mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật168bụi
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12gốc cây
8Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp nền đường, đất cấp 2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,4812100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,4812100m3
10Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,4812100m3/1km
11Đào nền đường (TD đắp) trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật147,1424100m3
12Đào nền đường (TD đắp) trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125,1024100m3
13Đào nền đường TD đắp ( đổ lên PTVC), đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật195,2812100m3
14Vận chuyển đất TD đắp nền + lề trong phạm vi 300m, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật95,3531100m3
15Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 500m, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,6114100m3
16Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 700m, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34,7311100m3
17Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 1000m, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,4521100m3
18Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 1000m, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,1335100m3
19Vận chuyển đất TD đắp cự ly 200 m, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,1335100m3/1km
20Đào nền đường đổ đi (đổ lên PTVC), đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.122,1603100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.122,1603100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.122,1603100m3/1km
23Phá đá, đá cấp IVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật530,3839100m3
24Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật113,09m3
25Xúc đá lên PTVCTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật531,5148100m3
26Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật531,5148100m3
27Vận chuyển đá 0.5km tiếp theoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật531,5148100m3/1km
28Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,7173100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,7173100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,7173100m3/1km
31Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật388,5263100m3
32Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật464,1387100m2
33San đất bãi thảiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.192,3588100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
C Móng mặt đường rộng 5.5 m
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,3948100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly trung bình 4km, ôtô 6m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,3948100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,3948100m3
4Làm mặt đường+lề đường bê tông xi măng đá 1x2 M#300 dày 22cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.939,48m3
5Rải lớp giấy dầu chống co ngót mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật88,1582100m2
6Làm móng đường + móng lề cấp phối đá dăm loại I (Dmax = 25mm) gia cố xi măng 5% dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,1317100m3
7Ván khuôn làm mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,7131100m2
8Làm khe dọc mặt đường BTXM có thanh truyền lực 4,5m bố trí 1 kheTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.030,5m
9Làm khe co giãn mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật285m
10Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,148tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0851tấn
12Làm khe co mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.710m
13Làm khe co giả mặt đường BTXM không bố trí thanh truyền lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.425m
D Móng mặt đường rộng 3.5 m
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,7253100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly trung bình 2.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,7253100m3
3Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M#250 dày 18cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.972,53m3
4Rải lớp giấy dầu chống co ngót mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật331,8072100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 37,5mm) dày 12cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,9352100m3
6Làm khe dọc mặt đường BTXM có thanh truyền lực 4,0m bố trí 1 kheTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240m
7Làm khe co giả mặt đường BTXM không bố trí thanh truyền lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.635m
8Làm khe co giãn mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật406m
9Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,3556tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,3455tấn
11Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,3103100m2
12Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,4913100m3
E CỐNG BẢN L0 = 80Cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,59m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2006tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5448tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9082100m2
5Dăm sạn đệm dày 10 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,78m3
6Ván khuôn thép móng + tường cánhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,8199100m2
7Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,59m3
8Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật77,75m3
9Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật102cấu kiện
10Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,99m3
11Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,0089100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,558100m3
13Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,2484100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,2484100m3/1km
F CỐNG TRÒN D100 Cm
1Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,6m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7336tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,5249100m2
4Dăm sạn đệm dày 10 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,57m3
5Bê tông cống + chân khay chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật45,55m3
6Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân Thượng + Hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,84m3
7Bê tông thân cống + tường cánh+ tường thân bậc nước HL đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,95m3
8Ván khuôn thép móng + tường cánhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4697100m2
9Lắp đặt ống cống D =100 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51đoạn ống
10Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,26m3
11Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật43,33m2
12Quét nhựa đường xung quanh ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật192,17m2
13Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,59m3
14Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9625100m3
15Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K=>0.95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,479100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2912100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2912100m3/1km
18Đào đất phạm vi bậc cấp. đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,4m3
G CỐNG TRÒN D150 Cm và 2D150 Cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1*2 M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật119,52m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,1722tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,1053100m2
4Dăm sạn đệm dày 10 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72,78m3
5Bê tông cống + chân khay, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật118,73m3
6Bê tông cống + chân khay đá 2x4, mác 150, chiều rộng >250cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật130,94m3
7Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật57,73m3
8Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân Thượng + Hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,81m3
9Ván khuôn thép móng + tường cánh + gia cố THLTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,3905100m2
10Lắp đặt ống cống D =150 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật166đoạn ống
11Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,14m3
12Bê tông chèn thân cống đá 2*4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,84m3
13Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật215,45m2
14Quét nhựa đường xung quanh ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật927,94m2
15Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5m3
16Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,0017100m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,6234100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,6473100m3
19Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,6473100m3/1km
20Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,68m3
21Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2068100m3
22Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2068100m3/1km
23Nạo vét khơi thông cống cũ 2D150cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0568100m3
H CỐNG HỘP 100*100 Cm
1Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2 M300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,08m3
2Cốt thép đúc sẵn cống hộp CB240-T Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,906tấn
3Cốt thép đúc sẵn cống hộp CB400-V Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2378tấn
4Ván khuôn thép đúc sẵn cống hộpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,5084100m2
5Bê tông đúc sẵn tấm bản vượt đá 1*2 M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,6m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản vượt, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,948tấn
7Đào đất phạm vi cống hộp, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,214100m3
8Đào phạm vi gia cố cống bậc tam cấp (đất C3)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,96m3
9Đá dăm sạn đệm dày 10 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,32m3
10Ván khuôn thép đổ bê tông móng cống + tường đầu + Tường cánhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,0261100m2
11Bê tông đá 2x4 M150 Móng cống + móng hố thu + chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,7m3
12Bê tông đá 2x4 M150 tường đầu + tường cánh+thân hố thuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,01m3
13Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân Thượng + Hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,48m3
14Lắp đặt ống cống hộp 100*100 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật94đoạn cống
15Cốt thép mối mối cống hộp CT3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0812tấn
16Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,82m3
17Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,82m3
18Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70,52m2
19Lắp đặt tấm bản vượtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật188cấu kiện
20Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,7544100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9715100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9715100m3/1km
23Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,92m3
24Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm gia cố taluyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,83m3
25Vữa đệm M50 dày 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật65,6667m2
26Bê tông chân khay đá 2x4 M150 kt: 40*80cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,4m3
27Ống nhựa PVC Ø50, L=0,45mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8m
28Đá 4x6 + đá dăm làm tầng lọc mái ta luyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
I CỐNG HỘP 2BxH(200x200) Cm &2BxH(250x250) Cm &2BxH(300x300) Cm
1Đào đất phạm vi thi công hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,1884100m3
2Dăm sạn đệm cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật116,67m3
3Bê tông móng cống đá 2*4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật115,78m3
4Cốt thép thân cống hộp CT3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5814tấn
5Cốt thép thân cống hộp CT5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50,4149tấn
6Bê tông thân cống hộp đá 1x2 M300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật409,71m3
7Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống hộpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,3637100m2
8Bê tông đá 2x4 M150 làm móng tường cánh+sân cống thượng, hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật64,81m3
9Bê tông đá 2x4 M200 làm móng tường cánh+sân cống thượng, hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật153,44m3
10Bê tông đá 2x4 M150 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,88m3
11Bê tông đá 2x4 200 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,39m3
12Bê tông đá 1x2 M250 làm tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,54m3
13Ván khuôn tường cánh hạ thượng lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7484100m2
14Ván khuôn móng cống hộp, chân khay thượng, sân cống, hạ lưuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,4022100m2
15Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,52m3
16Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,8372100m3
17Đào nền đường +rãnh tạm (TD đắp) trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,1813100m3
18Đắp đất nền đường tạm đầm chặt K > 0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34,9194100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,7422100m3
20Thanh thải lòng suối đất cấp 2 tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34,9194100m3
21Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1*2 M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,7m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0396tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,1448100m2
24Lắp đặt ống cống tròn D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60đoạn ống
25Cọc tiêu BTCT KT(0.15*0.15*1.2)mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật144cái
J GIA CỐ MÁI TA LUY, GIA CỐ RÃNH, BẬC NƯỚC
K Gia cố chống xói mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.037,48m3
2Vữa đệm M50 dày 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6.916,6667m2
3Bê tông chân khay ta luy đá 2x4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật119,15m3
4Dăm sạn đệm dày 10cm, chân khay ta luyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,89m3
5Đào đất chân khay mái ta luy, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3404100m3
6Ván khuôn thép đổ bê tông chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,0832100m2
7Ống nhựa PVC Ø50mm, L=0,45mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật99,9m
8Đá 4x6 đệm lỗ thoát nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,15m3
L Gia cố rãnh
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật474,31m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,0018100m2
3Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ côngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.043,482tấn
4Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình L=1KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật104,348210 tấn/1km
5Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.043,482tấn
6Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M#200 đổ tại chỗ dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật267,38m3
7Vữa XM M50 đệm đáy rãnh dày TB 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10.101m2
8Lắp đặt tấm đan BTXM KT (49*57*7)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24.2601 cấu kiện
9Vữa xi măng M#100 chít mạch +giằng rãnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật65,34m3
M Bậc nước
1Bê tông đá 2*4 M150 bậc nước + thành bậc nước + gờ giảm tốcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67,38m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,54m3
3Ván khuôn thép bậc nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,1744100m2
4Đất đào phạm vi bậc nước, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật129,95m3
5Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,14m3
6Bê tông móng hố thu đá 2*4 M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,81m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,94m3
8Ván khuôn thép thi công hố thuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4752100m2
9Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp 3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6586100m3
10Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0899100m3
N HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200, KT (15x15x120)cm VL, NC * 1.829Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.697cọc
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác A70Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật479,89m2
5Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.392m
6Tấm sóng giữa KT (3320*310*3)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.115,33tấm
7Tấm sóng biên KT (700*310*3)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật102tấm
8Bản đệm 70x300x5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.161cái
9Cột đỡ tròn P (D141,3x4,5x 2000 mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.161cột
10Tấm phảng quan (Mắt phảng quang) KT (1.6T*40*65)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.161cái
11Bulông M9*180, L=180Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.161cái
12Bulông M16*35, L=35Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9.291cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,28%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,82%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5065E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường BTXM.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 51,14 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...).(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 2 + 02 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + 01 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 + 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình.33
6 Công nhân kỹ thuật các loại 20 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật lành nghề; các thợ lái máy phải có bằng lái máy phù hợp, có giấy huấn luyện an toàn còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
2 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.8
4 Ô tô tưới nước Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
5 Ô tô chuyển trộn bê tông Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.5
6 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 1,2 m3 Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, các thiết bị thi công từ mục 1 đến mục 14 phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy ủi Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.3
9 Máy lu bánh thép ≥ 8 T Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 T Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy lu bánh hơi ≥ 8 T Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy lu rung ≥ 25T Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy xúc lật ≥ 1,25m3 Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy rải - năng suất ≥ 50 m3/h Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
15 Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.3
17 Máy trộn bê tông dung tích (80÷250) lít Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.3
18 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.10
19 Lò nấu sơn Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
21 Máy toàn đạc điện tử Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
22 Máy thủy bình Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.2
23 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->