Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường trục chính vào vùng dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường trục chính vào vùng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:13:00 đến ngày 2022-09-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,328,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,510,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5065E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường BTXM.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 51,14 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...).(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật lành nghề; các thợ lái máy phải có bằng lái máy phù hợp, có giấy huấn luyện an toàn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, các thiết bị thi công từ mục 1 đến mục 14 phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi ≥ 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích (80÷250) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường trục chính vào vùng dự án Ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt, xã Cư Pui, huyện Krông Bông 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 90 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư) - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đối với chức danh chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.510.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 02623.856.861. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang phạm vi tuyến | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 552,5 | 100m2 |
| 2 | Xúc cây cỏ, đất đá lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,25 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,25 | 100m3/1km |
| 5 | Đào bỏ bụi tre đường kính 3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 168 | bụi |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 100cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 100cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 8 | Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp nền đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,4812 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,4812 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,4812 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường (TD đắp) trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 147,1424 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường (TD đắp) trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125,1024 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường TD đắp ( đổ lên PTVC), đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 195,2812 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất TD đắp nền + lề trong phạm vi 300m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 95,3531 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 500m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,6114 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 700m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34,7311 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 1000m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4521 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất TD đắp trong phạm vi 1000m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,1335 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất TD đắp cự ly 200 m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,1335 | 100m3/1km |
| 20 | Đào nền đường đổ đi (đổ lên PTVC), đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.122,1603 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.122,1603 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.122,1603 | 100m3/1km |
| 23 | Phá đá, đá cấp IV | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 530,3839 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 113,09 | m3 |
| 25 | Xúc đá lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 531,5148 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 531,5148 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá 0.5km tiếp theo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 531,5148 | 100m3/1km |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,7173 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,7173 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,7173 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 388,5263 | 100m3 |
| 32 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 464,1387 | 100m2 |
| 33 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.192,3588 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Móng mặt đường rộng 5.5 m | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,3948 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly trung bình 4km, ôtô 6m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,3948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,3948 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường+lề đường bê tông xi măng đá 1x2 M#300 dày 22cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.939,48 | m3 |
| 5 | Rải lớp giấy dầu chống co ngót mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 88,1582 | 100m2 |
| 6 | Làm móng đường + móng lề cấp phối đá dăm loại I (Dmax = 25mm) gia cố xi măng 5% dày 15cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,1317 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn làm mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,7131 | 100m2 |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường BTXM có thanh truyền lực 4,5m bố trí 1 khe | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.030,5 | m |
| 9 | Làm khe co giãn mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 285 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0851 | tấn |
| 12 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.710 | m |
| 13 | Làm khe co giả mặt đường BTXM không bố trí thanh truyền lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.425 | m |
| D | Móng mặt đường rộng 3.5 m | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 59,7253 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly trung bình 2.5km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 59,7253 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M#250 dày 18cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5.972,53 | m3 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu chống co ngót mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 331,8072 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 37,5mm) dày 12cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,9352 | 100m3 |
| 6 | Làm khe dọc mặt đường BTXM có thanh truyền lực 4,0m bố trí 1 khe | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Làm khe co giả mặt đường BTXM không bố trí thanh truyền lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5.635 | m |
| 8 | Làm khe co giãn mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 406 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3556 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3455 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,3103 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,4913 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN L0 = 80Cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5448 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,9082 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng + tường cánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,8199 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống +chân khay đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 78,59 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 77,75 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,99 | m3 |
| 11 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,0089 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,558 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,2484 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,2484 | 100m3/1km |
| F | CỐNG TRÒN D100 Cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7336 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,5249 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,57 | m3 |
| 5 | Bê tông cống + chân khay chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,55 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân Thượng + Hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống + tường cánh+ tường thân bậc nước HL đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng + tường cánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4697 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D =100 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51 | đoạn ống |
| 10 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,33 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường xung quanh ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 192,17 | m2 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 14 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,9625 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K=>0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,479 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2912 | 100m3/1km |
| 18 | Đào đất phạm vi bậc cấp. đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN D150 Cm và 2D150 Cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1*2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 119,52 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,1722 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,1053 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72,78 | m3 |
| 5 | Bê tông cống + chân khay, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 118,73 | m3 |
| 6 | Bê tông cống + chân khay đá 2x4, mác 150, chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 130,94 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 57,73 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân Thượng + Hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 66,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng + tường cánh + gia cố THL | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3905 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D =150 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 166 | đoạn ống |
| 11 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn thân cống đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,84 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 215,45 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường xung quanh ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 927,94 | m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 16 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,0017 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6234 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,6473 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,6473 | 100m3/1km |
| 20 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,68 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2068 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2068 | 100m3/1km |
| 23 | Nạo vét khơi thông cống cũ 2D150cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0568 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP 100*100 Cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống hộp đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép đúc sẵn cống hộp CB240-T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,906 | tấn |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn cống hộp CB400-V | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn cống hộp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,5084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm bản vượt đá 1*2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản vượt, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,948 | tấn |
| 7 | Đào đất phạm vi cống hộp, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,214 | 100m3 |
| 8 | Đào phạm vi gia cố cống bậc tam cấp (đất C3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 9 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng cống + tường đầu + Tường cánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,0261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M150 Móng cống + móng hố thu + chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 78,7 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 2x4 M150 tường đầu + tường cánh+thân hố thu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,01 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân Thượng + Hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,48 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống cống hộp 100*100 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 94 | đoạn cống |
| 15 | Cốt thép mối mối cống hộp CT3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 16 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 17 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70,52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản vượt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 188 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,7544 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,9715 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,9715 | 100m3/1km |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm gia cố taluy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 25 | Vữa đệm M50 dày 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65,6667 | m2 |
| 26 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 kt: 40*80cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 27 | Ống nhựa PVC Ø50, L=0,45m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,8 | m |
| 28 | Đá 4x6 + đá dăm làm tầng lọc mái ta luy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| I | CỐNG HỘP 2BxH(200x200) Cm &2BxH(250x250) Cm &2BxH(300x300) Cm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công hố móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,1884 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 116,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 115,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp CT3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5814 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp CT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50,4149 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống hộp đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 409,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống hộp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,3637 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M150 làm móng tường cánh+sân cống thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 64,81 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M200 làm móng tường cánh+sân cống thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 153,44 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố thượng, hạ lưu cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,88 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 200 gia cố thượng, hạ lưu cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 59,39 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 làm tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh hạ thượng lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7484 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống hộp, chân khay thượng, sân cống, hạ lưu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,4022 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,52 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,8372 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường +rãnh tạm (TD đắp) trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,1813 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường tạm đầm chặt K > 0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34,9194 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,7422 | 100m3 |
| 20 | Thanh thải lòng suối đất cấp 2 tại chỗ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34,9194 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1*2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0396 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,1448 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống tròn D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | đoạn ống |
| 25 | Cọc tiêu BTCT KT(0.15*0.15*1.2)m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 144 | cái |
| J | GIA CỐ MÁI TA LUY, GIA CỐ RÃNH, BẬC NƯỚC | |||
| K | Gia cố chống xói mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.037,48 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M50 dày 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6.916,6667 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay ta luy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 119,15 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm, chân khay ta luy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,89 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay mái ta luy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3404 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,0832 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC Ø50mm, L=0,45m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 99,9 | m |
| 8 | Đá 4x6 đệm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| L | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 474,31 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,0018 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.043,482 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình L=1Km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 104,3482 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.043,482 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M#200 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 267,38 | m3 |
| 7 | Vữa XM M50 đệm đáy rãnh dày TB 2cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10.101 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan BTXM KT (49*57*7)cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24.260 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vữa xi măng M#100 chít mạch +giằng rãnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| M | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông đá 2*4 M150 bậc nước + thành bậc nước + gờ giảm tốc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 67,38 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bậc nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1744 | 100m2 |
| 4 | Đất đào phạm vi bậc nước, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 129,95 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố thu đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thi công hố thu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 9 | Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp 3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6586 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0899 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200, KT (15x15x120)cm VL, NC * 1.829 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.697 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác A70 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 479,89 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3.392 | m |
| 6 | Tấm sóng giữa KT (3320*310*3)mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.115,33 | tấm |
| 7 | Tấm sóng biên KT (700*310*3)mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 102 | tấm |
| 8 | Bản đệm 70x300x5mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.161 | cái |
| 9 | Cột đỡ tròn P (D141,3x4,5x 2000 mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.161 | cột |
| 10 | Tấm phảng quan (Mắt phảng quang) KT (1.6T*40*65)mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.161 | cái |
| 11 | Bulông M9*180, L=180 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.161 | cái |
| 12 | Bulông M16*35, L=35 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9.291 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,28% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5065E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường BTXM.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 51,14 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + 01 người là tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...).(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 2 | + 02 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.(Trường hợp là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu nêu trên để điều hành công việc do mình đảm nhận, đây là điều kiện tiên quyết để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 21 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + 01 người là tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, để thực hiện công việc như: xác định giá dự thầu, giá hợp đồng, kiểm soát chi phí xây dựng, lập hồ sơ thanh toán, điều chỉnh đơn giá hợp đồng, quyết toán A-B. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | + 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật các loại | 20 | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật lành nghề; các thợ lái máy phải có bằng lái máy phù hợp, có giấy huấn luyện an toàn còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 8 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, các thiết bị thi công từ mục 1 đến mục 14 phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy ủi | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 8 T | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi ≥ 8 T | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 25T | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy rải - năng suất ≥ 50 m3/h | Các thiết bị thi công chủ yếu phải đáp ứng số liệu tối thiểu nêu trên, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, phải có Giấy đăng kiểm theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích (80÷250) lít | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 19 | Lò nấu sơn | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Sở hữu (có tài liệu chứng minh) hoặc trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi