Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Đồng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh,huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:10:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3800000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng mương kẹp đường bê tông nội đồng đoạn từ QL7B đi nghĩa trang Chánh Chánh, xóm 3 xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh,huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Đồng, địa chỉ: Xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Đồng; Xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,92 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,69 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172,49 | m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510,4 | m3 |
| B | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.635,38 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,06 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.635,38 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,82 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,37 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,14 | m2 |
| 7 | Đào, vận chuyển bỏ cây xanh đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| C | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (04 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,15 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm, mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,6 | kg |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,77 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,66 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m2 |
| 18 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | CK |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| D | TUYẾN MƯƠNG KẸP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,45 | m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,54 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,41 | m2 |
| 7 | bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.324,81 | m2 |
| 9 | bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,82 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường kênh, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.813,2 | kg |
| 11 | Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 12 | bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,3 | kg |
| 14 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | CK |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,4 | kg |
| 18 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | CK |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m2 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 7 | bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| 9 | bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 11 | bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6 | kg |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7 | kg |
| 14 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 15 | bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 16 | Cốt thép trần cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,1 | kg |
| 17 | Cốt thép trần cống, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9 | kg |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Mặt đường đá dăm, chiều dày 15 cm (Hoàn trả mặt đường Bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 21 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 22 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| F | DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m2 |
| 7 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | CK |
| 9 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Van đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy đóng mở V0, V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,1 | kg |
| 14 | Gia công kết cấu thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,1 | kg |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3800000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi