Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846566-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Đồng
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220692735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh,huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:10:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3800000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Đồng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng mương kẹp đường bê tông nội đồng đoạn từ QL7B đi nghĩa trang Chánh Chánh, xóm 3 xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh,huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Đồng , địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đồng, địa chỉ: Xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng CIVICO; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Đồng , địa chỉ: xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đồng, địa chỉ: Xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đồng, địa chỉ: Xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Đồng; Xã Diễn Đồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V302,92m3
2Vận chuyển đất thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V302,92m3
3Đánh cấp, Đào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V701,69m3
4Vận chuyển đất thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V701,69m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.172,49m3
6Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.510,4m3
B KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.635,38m2
2Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,06m3
3Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.635,38m2
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V194,82m2
5Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,37m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V796,14m2
7Đào, vận chuyển bỏ cây xanh đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
C CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG (04 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡ đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
3Đào đất móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,2m3
4Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V74,2m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,38m3
6Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V48,15m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m3
8Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
9Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
12Cốt thép xà dầm, mũ mố, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V105kg
13Cốt thép xà dầm, mũ mố, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1kg
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V438,6kg
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,77m2
16Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,66m2
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,62m2
18Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22CK
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
20Đổ bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
D TUYẾN MƯƠNG KẸP ĐƯỜNG
1Đào đất móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V311,83m3
2Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V311,83m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,45m3
4Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V306,54m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,41m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,41m2
7bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,73m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.324,81m2
9bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,82m3
10Cốt thép tường kênh, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.813,2kg
11Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
12bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
13Cốt thép giằng ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,3kg
14Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V140CK
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
17Cốt thép giằng ngang, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,4kg
18Lắp đặt CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20CK
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m2
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5m3
2Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m3
4Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m2
7bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,21m3
8Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m2
9bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m3
10Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V25,76m2
11bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
12Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,6kg
13Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,7kg
14Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
15bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
16Cốt thép trần cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,1kg
17Cốt thép trần cống, D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,9kg
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
19Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
20Mặt đường đá dăm, chiều dày 15 cm (Hoàn trả mặt đường Bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
21Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
22Lớp lót chống mất nước bằng nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
23Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
24bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
F DÀN VAN + CỬA CHIA NƯỚC
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,49m2
3Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m2
5Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
6Ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m2
7Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7CK
9Van đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
10Van đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
12Lắp đặt máy đóng mở V0, V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt kết cấu thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V404,1kg
14Gia công kết cấu thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V404,1kg
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3800000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->