Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 22:20:00 đến ngày 2022-08-27 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,679,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư trắc địa. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 5 Tấn; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,55m3; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70 KG; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 300L; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,55KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 500KG ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tiến Thủy 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn năm 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: Xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383651708. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, có địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904771772. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: Xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383651708. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ KIÊM NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,445 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công 10% khối lượng, đất , đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,611 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,429 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 147,073 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,471 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,792 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,356 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,495 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,075 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,314 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,801 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,029 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,144 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,783 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,381 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,381 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,846 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,692 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,298 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,207 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,983 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,468 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,731 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,817 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,257 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,731 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,634 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,047 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, lam ngang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,194 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,679 | m3 |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,427 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,317 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,17 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,993 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,398 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,719 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,742 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,429 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,628 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,376 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,042 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,294 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm 20x20mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,896 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng trụ chính lan can cầu thang bằng gỗ Lim | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,19 | md |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép liên kết cột với tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,275 | tấn |
| 52 | Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,968 | m3 |
| 53 | Xây gạch tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,425 | m3 |
| 54 | Xây gạch tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 130,354 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,9 | m3 |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, loại 11 sóng vuông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,225 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão (Định mức 4 cái/ 1md xà gồ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.408 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm, hộp 20x40x1.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,734 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,734 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,32 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,64 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,44 | 0.0 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách, khung nhôm cố định phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,99 | m2 |
| 65 | Gia công thép hộp 30x60x1.8mm tăng cường vách VK3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,037 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép hộp 30x60x1.8mm tăng cường vách VK3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,037 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chống ẩm, phụ kiện bằng inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,3 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 16x16mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,76 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 25x50mm, dày 1.8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,664 | m2 |
| 70 | Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 940,089 | m2 |
| 71 | Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,241 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 165,011 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá xẻ thô vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,822 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,958 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 349,514 | m2 |
| 76 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.601,204 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 723,884 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.099,3 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, giằng vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 667,916 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 973,04 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 155,52 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 535,81 | m |
| 83 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cột |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,317 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 326,197 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 711,777 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.280,304 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.779,323 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.061,291 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.059,627 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài thời gian thi công trung bình 4 tháng, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,563 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (4 cực), cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (4 cực), cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 960 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 157 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.410 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 63 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led bán cầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | bảng |
| 107 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bảng |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 147 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | hộp |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 138 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cọc |
| 118 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,178 | m3 |
| 119 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,178 | m3 |
| 120 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 121 | Bình chữa cháy MLZ4-ABC 4kG | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 122 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt loại C-306VAN hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt loại CFV-102A hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa Inax AL-2395V + Xiphong A-675PV + ống xả A-016V + dây cấp A-701-8 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại U-440V + van xả kiểu ấn loại UF-8V hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa loại LFV - 17 hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi loại KF-4560VA hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính loại KF-542V hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo khăn loại H-445V hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại CF-22H hãng Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước Class 3, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống (mm): 27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước Class 3, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống (mm): 34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước Class 3, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống (mm): 48 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn,cút 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 139 | Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 140 | Lắp nối ren kép ngoài bằng inox D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt van cầu đường kính van (mm) : 34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van cầu đường kính van (mm) :48 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 146 | Bơm cấp Q=45 (l/phút)-H=36m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 147 | Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D42, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D110, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co, chếch, tê D42, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 151 | Lắp đặt co, chếch, tê D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, chếch, tê D110, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,142 | 100m3 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II ( 10% khối lượng ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,578 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,851 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,027 | 100m2 |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,543 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,029 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,072 | tấn |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,892 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,547 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2 | m2 |
| 171 | Quét dung dịch sika chống thấm thành, đáy bể phốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,747 | m2 |
| 172 | Lắp đặt côn, cút, chếch, tê D110, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 173 | Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D110, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| B | NHÀ 02 TẦNG 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,824 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái C100x40x20x3.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,06 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trụ thép nhà cầu đường kính d=80mm, dày 2.9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,066 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sê nô mái bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,697 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường chắn nước sê nô chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,961 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép, giằng lan can + lanh tô cửa đi, cửa sổ bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,212 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường lan can chiều dày tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,348 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, cửa không khuôn, pa nô kính gỗ ô kính nhỏ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ (Tính 50% diện tích cửa) | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,04 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 763,551 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 236,411 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,806 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,256 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,256 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,672 | m3 |
| 16 | Xây gạch tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,676 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,377 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,03 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT 30x30x1.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,031 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép nhà cầu, khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ, thép hộp mái chính + Sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bản mã KT 120x60x8.0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, loại 11 sóng vuông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,102 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ (4 cái/1md xà gồ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 872 | Cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,031 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,3 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,22 | m |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng Lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,033 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,113 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 25x50mm, dày 1.8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,27 | m2 |
| 36 | Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,04 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,806 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,68 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 202,337 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 178,729 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 356,056 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 317,514 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 381,066 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 673,57 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,628 | 100m2 |
| C | NHÀ 02 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,208 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường thu hồi + Sê nô bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,524 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái C100x45x15x3.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,053 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát cầu thang bộ + tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,598 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cửa không khuôn, pa nô kính gỗ ô kính nhỏ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 162 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ (50% diện tích cửa sổ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,88 | m |
| 8 | Tháo dỡ con tiện lan can bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch bằng máy khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,034 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.860,134 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.266,677 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ (Nhân công 3,5/7, nhóm 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới (Nhân công 3,5/7, nhóm 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,853 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,853 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,948 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,812 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ mái + sê nô mái thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm + hộp30x60x1.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,63 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ + sê nô mái thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm + hộp30x60x1.4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,63 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, loại 11 sóng vuông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,032 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 4cái/md xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.448 | Cái |
| 22 | Lát đá bậc cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,27 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,32 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TKBVTC | 129,6 | m2 |
| 25 | Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,88 | m2 |
| 26 | Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 740,691 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm 20x20mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,704 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng trụ chính lan can cầu thang bằng gỗ lim | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,88 | md |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,328 | m2 |
| 31 | Cung cấp con tiện bê tông ( Tạm tính 50% khối lượng ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | Cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ( con tiện lan can ) bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | cái |
| 33 | Gia công tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D76x2.0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D76x2.0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 454,684 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.260,856 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 186,276 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 715,554 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 512,609 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 589,32 | m |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,973 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 454,684 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 517,765 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.260,856 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang bộ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.044,436 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 972,449 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.305,292 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài thời gian thi công trung bình 4 tháng, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,208 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp automat Sino E4FC 2/4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 pha (4 cực), cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (4 cực), cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 462 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 321 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 783 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led bán cầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bảng |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 74 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | hộp |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cọc |
| 76 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,442 | m3 |
| 77 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,422 | m3 |
| D | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC-THÁO DỠ NHÀ HỌC 04 PHÒNG, NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,465 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,465 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,02 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.239,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan mương nước bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 119 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ thành mương bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,768 | m3 |
| 8 | Vẹn dọn bùn, đất mương thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,44 | m3 |
| 11 | Đào mương thoát nước, hố ga chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,616 | 100m3 |
| 12 | Đào mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,844 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,815 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót mương + hố ga, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành mương thoát nước, hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,641 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thành mương thoát nước + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,872 | m3 |
| 18 | Láng đáy mương + hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,34 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan mương + hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,525 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương + hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,961 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,431 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 137 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,421 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,93 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch + chân móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,606 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 208,957 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 208,957 | m3 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,611 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,31 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,225 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mái + sê nô+ cột + dầm bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,102 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch + chân móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,975 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,302 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,302 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng | 4 | Đại học trở lên, gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư trắc địa. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >= 5 Tấn; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,55m3; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy Đầm bàn | Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất >=70 KG; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | Công suất >= 300L; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 23KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 9 | Máy uốn sắt | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 13 | Máy bơm nước công suất | Công suất >= 0,55KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy tời điện | Công suất >= 500KG ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất >= 5,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi