Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847443-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220844498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 22:20:00 đến ngày 2022-08-27 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,679,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư trắc địa. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 5 Tấn; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,55m3; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70 KG; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 300L; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước công suất
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,55KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 500KG ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Tiến Thủy
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn năm 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng , địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần An Thịnh Trường, có địa chỉ tại số nhà 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần An Thịnh Trường, có địa chỉ tại số nhà 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSDT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, có địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng , địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: Xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383651708.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, có địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904771772.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: Xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383651708.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ KIÊM NHÀ HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC6,445100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công 10% khối lượng, đất , đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC71,611m3
3Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,252100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC72,429m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC147,073m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ TKBVTC1,471100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC3,792m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,356tấn
9Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC4,495tấn
10Cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ TKBVTC6,075tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,314100m2
12Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC65,801m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC6,029m3
14Cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,144tấn
15Cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,783tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC3,436100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC3,381100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC3,381100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC8,846m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC17,692m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,043tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,298tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC8,207tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC3,983100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,468tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,731tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,817tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,257tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,731tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,634tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC7,047100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, lam ngang, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC58,194m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC142,679m3
34Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ TKBVTC1,427100m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC19,317tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,17tấn
37Sản xuất, lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo hồ sơ TKBVTC10,993100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC5,398m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,171tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,719tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC0,742100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC12,429m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,628tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,376tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC1,042100m2
46Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC92,294m2
48Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm 20x20mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC30,896m2
49Sản xuất, lắp dựng trụ chính lan can cầu thang bằng gỗ LimTheo hồ sơ TKBVTC2cái
50Sản xuất, lắp dựng tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2Theo hồ sơ TKBVTC35,19md
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Râu thép liên kết cột với tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,275tấn
52Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC28,968m3
53Xây gạch tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC56,425m3
54Xây gạch tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC130,354m3
55Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC13,9m3
56Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, loại 11 sóng vuông)Theo hồ sơ TKBVTC5,225100m2
57Ke chống bão (Định mức 4 cái/ 1md xà gồ)Theo hồ sơ TKBVTC2.408cái
58Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm, hộp 20x40x1.4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,734tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,734tấn
60Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC65,52m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC10,32m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBVTC116,64m2
63Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, hãng GQ - Trung Quốc, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC79,440.0
64Sản xuất, lắp dựng vách, khung nhôm cố định phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ TKBVTC15,99m2
65Gia công thép hộp 30x60x1.8mm tăng cường vách VK3Theo hồ sơ TKBVTC0,037tấn
66Lắp dựng thép hộp 30x60x1.8mm tăng cường vách VK3Theo hồ sơ TKBVTC0,037tấn
67Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chống ẩm, phụ kiện bằng inox 304Theo hồ sơ TKBVTC74,3m2
68Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 16x16mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC77,76m2
69Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 25x50mm, dày 1.8mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC73,664m2
70Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit kích thước 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC940,089m2
71Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit kích thước 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC66,241m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC165,011m2
73Công tác ốp đá xẻ thô vào chân móng, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC6,822m2
74Lát đá bậc cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC36,958m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC349,514m2
76Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC1.601,204m2
77Trát trụ, cột, cầu thang, má cửa, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC723,884m2
78Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.099,3m2
79Trát xà dầm, giằng vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC667,916m2
80Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC973,04m
81Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC155,52m
82Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC535,81m
83Đắp chi tiết đầu cộtTheo hồ sơ TKBVTC14Cột
84Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngTheo hồ sơ TKBVTC23,317m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC326,197m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC711,777m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC1.280,304m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC1.779,323m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.061,291m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC3.059,627m2
91Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài thời gian thi công trung bình 4 tháng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC11,563100m2
92Lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150mmTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
93Lắp đặt các aptomat 3 pha (4 cực), cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha (4 cực), cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ TKBVTC3cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC42cái
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC157m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC960m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D- 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC450m
101Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmTheo hồ sơ TKBVTC157m
102Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo hồ sơ TKBVTC1.410m
103Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC63bộ
104Lắp đặt đèn Led bán cầuTheo hồ sơ TKBVTC30bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắtTheo hồ sơ TKBVTC42cái
106Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC23bảng
107Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC2bảng
108Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC31cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC29cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC14cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC4cái
112Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC147hộp
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC25hộp
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC42m
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC138m
116Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
117Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC9cọc
118Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC17,178m3
119Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC17,178m3
120Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180Theo hồ sơ TKBVTC6hộp
121Bình chữa cháy MLZ4-ABC 4kGTheo hồ sơ TKBVTC12cái
122Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC6cái
123Lắp đặt chậu xí bệt loại C-306VAN hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
124Lắp đặt vòi xịt xí bệt loại CFV-102A hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14cái
125Lắp đặt chậu rửa Inax AL-2395V + Xiphong A-675PV + ống xả A-016V + dây cấp A-701-8 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam loại U-440V + van xả kiểu ấn loại UF-8V hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
127Lắp đặt vòi rửa loại LFV - 17 hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
128Lắp đặt gương soi loại KF-4560VA hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14cái
129Lắp đặt kệ kính loại KF-542V hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14cái
130Lắp đặt giá treo khăn loại H-445V hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14cái
131Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại CF-22H hãng Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC14cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
133Lắp đặt ống nhựa cấp nước Class 3, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống (mm): 27Theo hồ sơ TKBVTC1,02100m
134Lắp đặt ống nhựa cấp nước Class 3, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống (mm): 34Theo hồ sơ TKBVTC0,15100m
135Lắp đặt ống nhựa cấp nước Class 3, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống (mm): 48Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ TKBVTC78cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn,cút 34mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
139Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2Theo hồ sơ TKBVTC36cái
140Lắp nối ren kép ngoài bằng inox D27Theo hồ sơ TKBVTC36cái
141Lắp đặt van cầu đường kính van (mm) : 34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
142Lắp đặt van cầu đường kính van (mm) :48Theo hồ sơ TKBVTC1cái
143Lắp nút bịt nhựa D27mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
144Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC35m
146Bơm cấp Q=45 (l/phút)-H=36mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
147Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D42, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
148Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D90, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
149Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D110, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC0,6100m
150Lắp đặt co, chếch, tê D42, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC50cái
151Lắp đặt co, chếch, tê D90, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC20cái
152Lắp đặt co, chếch, tê D110, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC40cái
153Lắp nút bịt nhựa D42mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
154Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
155Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,142100m3
158Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II ( 10% khối lượng )Theo hồ sơ TKBVTC1,578m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC2,851m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,72m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,08m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,027100m2
163Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,04tấn
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,543m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,029100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,072tấn
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC81 cấu kiện
168Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,892m3
169Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC20,547m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4,2m2
171Quét dung dịch sika chống thấm thành, đáy bể phốtTheo hồ sơ TKBVTC24,747m2
172Lắp đặt côn, cút, chếch, tê D110, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC3cái
173Lắp ống nhựa thoát nước đường kính D110, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TKBVTC0,15100m
B NHÀ 02 TẦNG 04 PHÒNG HỌC
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC0,824100m2
2Tháo dỡ xà gồ mái C100x40x20x3.5mmTheo hồ sơ TKBVTC1,06tấn
3Tháo dỡ trụ thép nhà cầu đường kính d=80mm, dày 2.9mmTheo hồ sơ TKBVTC0,066tấn
4Phá dỡ sê nô mái bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ TKBVTC0,697m3
5Phá dỡ tường chắn nước sê nô chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC2,961m3
6Phá dỡ bê tông cốt thép, giằng lan can + lanh tô cửa đi, cửa sổ bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC1,212m3
7Phá dỡ tường lan can chiều dày tường Theo hồ sơ TKBVTC2,348m3
8Tháo dỡ cửa, cửa không khuôn, pa nô kính gỗ ô kính nhỏ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC54m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ (Tính 50% diện tích cửa)Theo hồ sơ TKBVTC41,04m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC763,551m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàTheo hồ sơ TKBVTC236,411m2
12Phá lớp vữa trát tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC22,806m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo hồ sơ TKBVTC9,256m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC9,256m3
15Xây gạch đặc tuynel KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,672m3
16Xây gạch tuynel KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,676m3
17Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,377m3
18Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x2.5mmTheo hồ sơ TKBVTC1,03tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT 30x30x1.4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,031tấn
20Gia công vì kèo thép nhà cầu, khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,046tấn
21Lắp dựng xà gồ, thép hộp mái chính + Sê nôTheo hồ sơ TKBVTC1,061tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TKBVTC0,046tấn
23Cung cấp, lắp đặt bản mã KT 120x60x8.0mmTheo hồ sơ TKBVTC12Cái
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, loại 11 sóng vuông)Theo hồ sơ TKBVTC1,102100m2
25Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ (4 cái/1md xà gồ)Theo hồ sơ TKBVTC872Cái
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70,031m2
27Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC49,3m
28Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,22m
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng Lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,002tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,01tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,006tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,033tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,113100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC0,59m3
35Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 25x50mm, dày 1.8mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC21,27m2
36Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC41,04m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC22,806m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC15,68m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh trượtTheo hồ sơ TKBVTC43,2m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC202,337m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC178,729m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC356,056m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC317,514m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC381,066m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC673,57m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,628100m2
C NHÀ 02 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC5,208100m2
2Phá dỡ tường thu hồi + Sê nô bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ TKBVTC12,524m3
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái C100x45x15x3.5mmTheo hồ sơ TKBVTC3,053tấn
4Phá lớp vữa trát cầu thang bộ + tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC57,598m2
5Tháo dỡ cửa cửa không khuôn, pa nô kính gỗ ô kính nhỏ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC162m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ (50% diện tích cửa sổ)Theo hồ sơ TKBVTC128,88m2
7Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC15,88m
8Tháo dỡ con tiện lan can bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC170cấu kiện
9Phá dỡ nền lát gạch bằng máy khoanTheo hồ sơ TKBVTC37,034m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC1.860,134m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.266,677m2
12Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ (Nhân công 3,5/7, nhóm 1)Theo hồ sơ TKBVTC3công
13Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới (Nhân công 3,5/7, nhóm 1)Theo hồ sơ TKBVTC5công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo hồ sơ TKBVTC63,853m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC63,853m3
16Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,948m3
17Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,812m3
18Gia công xà gồ mái + sê nô mái thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm + hộp30x60x1.4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,63tấn
19Lắp dựng xà gồ + sê nô mái thép mã kẽm C100x50x15x2.5mm + hộp30x60x1.4mmTheo hồ sơ TKBVTC2,63tấn
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, loại 11 sóng vuông)Theo hồ sơ TKBVTC6,032100m2
21Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 4cái/md xà gồTheo hồ sơ TKBVTC2.448Cái
22Lát đá bậc cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC18,27m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBVTC40,32m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TKBVTC129,6m2
25Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC128,88m2
26Lát gạch nền, sàn - Gạch Granit kích thước 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC740,691m2
27Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm 20x20mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC12,704m2
28Sản xuất, lắp dựng trụ chính lan can cầu thang bằng gỗ limTheo hồ sơ TKBVTC2cái
29Sản xuất, lắp dựng tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2Theo hồ sơ TKBVTC15,88md
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC39,328m2
31Cung cấp con tiện bê tông ( Tạm tính 50% khối lượng )Theo hồ sơ TKBVTC170Cái
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ( con tiện lan can ) bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC170cái
33Gia công tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D76x2.0mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32tấn
34Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D76x2.0mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC454,684m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.260,856m2
37Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC186,276m2
38Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC715,554m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC512,609m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC589,32m
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC22,973m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC454,684m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC517,765m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC1.260,856m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang bộ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC1.044,436m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC972,449m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.305,292m2
48Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài thời gian thi công trung bình 4 tháng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC12,208100m2
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
50Lắp đặt hộp automat Sino E4FC 2/4Theo hồ sơ TKBVTC12hộp
51Lắp đặt các aptomat 2 pha (4 cực), cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha (4 cực), cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ TKBVTC2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (2 cực), cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC18cái
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC100m
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC132m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D - 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC462m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/VCm-D- 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC321m
59Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ TKBVTC132m
60Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ TKBVTC783m
61Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC48bộ
62Lắp đặt đèn Led bán cầuTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắtTheo hồ sơ TKBVTC24cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC36cái
65Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC24bảng
66Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC24cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC12cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC12cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
70Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC74hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC24hộp
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC125m
74Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
75Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC11cọc
76Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC19,442m3
77Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC19,422m3
D CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC-THÁO DỠ NHÀ HỌC 04 PHÒNG, NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC106,465m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC106,465m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC106,465m3
4Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC11,02m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2.239,5m2
6Tháo dỡ tấm đan mương nước bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC119cấu kiện
7Phá dỡ thành mương bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC18,768m3
8Vẹn dọn bùn, đất mương thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC51m
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo hồ sơ TKBVTC22,44m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC22,44m3
11Đào mương thoát nước, hố ga chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,616100m3
12Đào mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,844m3
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ TKBVTC22,815m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,221100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót mương + hố ga, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,964m3
16Ván khuôn thành mương thoát nước, hố gaTheo hồ sơ TKBVTC2,641100m2
17Đổ bê tông thành mương thoát nước + hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC19,872m3
18Láng đáy mương + hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC65,34m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan mương + hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,525100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương + hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,961tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo hồ sơ TKBVTC8,431m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC137cấu kiện
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC40,8m2
24Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC72,421m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC28,93m3
26Phá dỡ nền gạch + chân móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC107,606m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC208,957m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC208,957m3
29Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC0,611100m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ TKBVTC0,052tấn
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ TKBVTC0,31tấn
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC3,3m2
33Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC22,225m3
34Phá dỡ kết cấu mái + sê nô+ cột + dầm bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC8,102m3
35Phá dỡ nền gạch + chân móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC21,975m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo hồ sơ TKBVTC52,302m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC52,302m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).85
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng 4 Đại học trở lên, gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư trắc địa. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình có lĩnh vực phù hợp với yêu cầu trên (nếu có) hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trờ lên và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán của 02 công trình tương tự, gói thầu cấp III trở lên. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 01 năm được hiểu bằng 12 tháng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >= 5 Tấn; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,55m3; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy Đầm bàn Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
5 Máy đầm cóc Công suất >=70 KG; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
6 Máy trộn bê tông, vữa Công suất >= 300L; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
7 Máy hàn Công suất >= 23KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
8 Máy cắt gạch Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
9 Máy uốn sắt Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
10 Máy cắt sắt Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
11 Máy khoan bê tông Công suất >= 1,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
12 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
13 Máy bơm nước công suất Công suất >= 0,55KW ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
14 Máy tời điện Công suất >= 500KG ; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Máy phát điện Công suất >= 5,5KW; Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->