Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Đức An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 22:13:00 đến ngày 2022-08-23 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,082,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước,*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Đức An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sữa chữa Trường THCS TT Lộc Ninh (địa điểm mới) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS TT Lộc Ninh.
Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Trường THCS TT Lộc Ninh. Địa chỉ: TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 15 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 16 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 17 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 18 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| B | HẠNG MỤC: KHU S2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 53,3 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 15 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 16 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600: | Theo bản vẽ thiết kế | 53,3 | m2 |
| 17 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 18 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: KHU S3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 157,95 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 15 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 16 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600: | Theo bản vẽ thiết kế | 157,95 | m2 |
| 17 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 18 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 337,41 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,12 | m2 |
| 21 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| D | HẠNG MUC: KHU S4 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 14 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 15 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 16 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 19 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| E | HẠNG MUC: KHU S5 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 14 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 15 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 16 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 361,16 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,95 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,88 | m2 |
| 21 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| F | HẠNG MỤC: KHU S6 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 14 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 15 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 16 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 20 | SX lan can cầu thang bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 9,81 | 0.0 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 9,81 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,81 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Công xử lý thông cầu tắc nghẽn các thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 13 | Co 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Tê 42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Tê 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Van nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Van nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | SXLD cửa đi khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | 0.0 |
| 20 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| H | HẠNG MỤC:KHU S7 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | bộ |
| 4 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 9 | Công tắc xoay chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 15 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 16 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 17 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,53 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 21 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| I | HẠNG MỤC: KHU S8 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 13 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 14 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| J | HẠNG MỤC: KHU S9 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 13 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 14 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600: | Theo bản vẽ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 15 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 17 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| K | HẠNG MỤC: KHU S10 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 14 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 15 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 16 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 17 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 19 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| L | HẠNG MỤC: KHU S11 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 13 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 14 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 15 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 130,32 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,32 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 130,32 | m2 |
| 19 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,32 | m2 |
| 20 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG HOÁ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 90,95 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 246,904 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 69,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế | 246,904 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,72 | m2 |
| 7 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,72 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9095 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 10 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40W | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | SXLD nẹp nhựa nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước,*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi