Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849307-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Đức An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220849295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 22:13:00 đến ngày 2022-08-23 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,475,082,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước,*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Đức An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sữa chữa Trường THCS TT Lộc Ninh (địa điểm mới)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Đức An , địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trường THCS TT Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh,tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thanh Trúc. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thanh Trúc. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Đức An , địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trường THCS TT Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS TT Lộc Ninh. Địa chỉ: huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Trường THCS TT Lộc Ninh. Địa chỉ: TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU S1
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế22,78m2
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế12bộ
4Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế40bộ
5Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế20bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế50cái
7Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế40bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế22cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế20cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế3.500m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
15SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế2.000m
16SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600Theo bản vẽ thiết kế22,78m2
17SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế50m2
18Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế10bộ
19Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế20công
B HẠNG MỤC: KHU S2
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế53,3m2
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế12bộ
5Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế6bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế15cái
7Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế12bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế600m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
15SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế350m
16SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600:Theo bản vẽ thiết kế53,3m2
17SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế10m2
18Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
19Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế5công
C HẠNG MỤC: KHU S3
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế157,95m2
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế5bộ
4Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế20bộ
5Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế25cái
7Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế20bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế6cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế10cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế5cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế900m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
15SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế500m
16SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600:Theo bản vẽ thiết kế157,95m2
17SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế20m2
18Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế5bộ
19Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế337,41m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế18,12m2
21Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế10công
D HẠNG MUC: KHU S4
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế20bộ
4Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế25cái
6Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế20bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế900m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
14SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế500m
15SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế10m2
16Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế5bộ
17Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế15m2
18Vệ sinh sê nôTheo bản vẽ thiết kế2công
19Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế10công
E HẠNG MUC: KHU S5
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế20bộ
4Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế25cái
6Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế20bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế900m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
14SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế500m
15SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế20m2
16Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế5bộ
17Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế361,16m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,438m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,95m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,88m2
21Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế10công
F HẠNG MỤC: KHU S6
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế16bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế66bộ
4Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế20bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế50cái
6Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế40bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế34cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế20cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.500m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế300m
14SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế800m
15SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế20m2
16Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế10bộ
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế30m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế30m2
19Lợp mái ngói 22v/m2Theo bản vẽ thiết kế20m2
20SX lan can cầu thang bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế9,810.0
21Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế9,81m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9,81m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,2m2
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế8bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế16bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
5Công xử lý thông cầu tắc nghẽn các thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế10công
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế8bộ
7Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế16bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế8bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế16cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế1100m
13Co 42Theo bản vẽ thiết kế10cái
14Tê 42Theo bản vẽ thiết kế10cái
15Co 27Theo bản vẽ thiết kế20cái
16Tê 27Theo bản vẽ thiết kế20cái
17Van nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế24cái
18Van nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
19SXLD cửa đi khung nhômTheo bản vẽ thiết kế11,20.0
20Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế20công
H HẠNG MỤC:KHU S7
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế16bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế88bộ
4Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngTheo bản vẽ thiết kế12bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế6cái
6Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế44bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế28cái
9Công tắc xoay chiềuTheo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế16cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.700m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
15SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế1.000m
16SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế20m2
17Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế10bộ
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế62,53m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,09m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,5m2
21Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế20công
I HẠNG MỤC: KHU S8
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế6bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế6cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
13SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế250m
14Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
15Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế3công
J HẠNG MỤC: KHU S9
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế10bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế7cái
5Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế4bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế9cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
13SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế250m
14SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600:Theo bản vẽ thiết kế26,8m2
15Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế26,8m2
17Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế5công
K HẠNG MỤC: KHU S10
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế9bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế5bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế9cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
14SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế250m
15SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600Theo bản vẽ thiết kế26,88m2
16SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế20m2
17Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế5,4m2
19Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế5công
L HẠNG MỤC: KHU S11
1Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ, đèn, quạt các phòngTheo bản vẽ thiết kế1CT
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế10bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế10cái
5Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế5bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế350m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
13SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế200m
14SXLD kính trắng dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế10m2
15Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế4bộ
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế130,32m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế130,32m2
18Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế130,32m2
19SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600Theo bản vẽ thiết kế130,32m2
20Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế5công
M HẠNG MỤC: PHÒNG HOÁ CHẤT
1Tháo dỡ mái tônTheo bản vẽ thiết kế90,95M2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế246,904m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế69,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo bản vẽ thiết kế25,9m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế246,904m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế69,72m2
7SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600Theo bản vẽ thiết kế69,72m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế0,9095100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế25,9m2
10Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế2bộ
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 40WTheo bản vẽ thiết kế5bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế8cái
4Lắp đặt quạt đảo + dimmerTheo bản vẽ thiết kế4bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế350m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
12SXLD nẹp nhựa nổiTheo bản vẽ thiết kế200m
13Nhân công sửa cửa đi, cửa sổ, lau chùi kính cửaTheo bản vẽ thiết kế5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng nhận ATLĐ còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, CMND/ Thẻ căn cước,*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
3 Máy đầm dùi Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
4 Máy đầm bàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
5 Máy hàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
7 Máy khoan Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->