Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Xuân Trúc (Đoạn từ ĐT.384 đến ngã ba máng nổi nhà ông Hưng thôn Cù Tu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849216-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Xuân Trúc (Đoạn từ ĐT.384 đến ngã ba máng nổi nhà ông Hưng thôn Cù Tu)
Số hiệu KHLCNT 20220849187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 21:42:00 đến ngày 2022-08-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,174,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Xuân Trúc (Đoạn từ ĐT.384 đến ngã ba máng nổi nhà ông Hưng thôn Cù Tu)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Xuân Trúc (Đoạn từ ĐT.384 đến ngã ba máng nổi nhà ông Hưng thôn Cù Tu)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc - Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm tư vấn giao thông vận tải Hưng Yên. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 217 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc - Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Trúc - Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Trúc, Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi – Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, ATGT
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT203,081m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V E-HSMT8,12100m3
3Đánh cấp, đất cấp I bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V E-HSMT1,09100m3
4Đánh cấp, thủ công đất C1Chương V E-HSMT27,311m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V E-HSMT192,56m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện máy đào Chương V E-HSMT7,7100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT3100m
8Phên nứaChương V E-HSMT24m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT9,63100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT9,63100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,49100m3
14Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT9,95100m3
15Đất mua ngoàiChương V E-HSMT352,08m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,85100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT9,21100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT2,3100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IIChương V E-HSMT5,75100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại IChương V E-HSMT6,87100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT35,21100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT6100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT6100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT6100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT35,34100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,751m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,88m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,25m3
29Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT50cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT6cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT32,91m2
B Thoát nước
1Cắt khe mép nhà dânChương V E-HSMT40,410m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT47,67m3
3Ván khuôn móngChương V E-HSMT1,21100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,04100m2
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT2,02100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT71,51m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT25,78m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT41,21m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT5,45tấn
10Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75Chương V E-HSMT273,99m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT951,24m2
12Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V E-HSMT4041cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT4041 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT4041 cấu kiện
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT238,36100m
16Đào đất C2 móng cống thủ côngChương V E-HSMT3,771m3
17Đào đất C2 móng cống máy,máy đào Chương V E-HSMT0,15100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT1,32m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,32m3
20Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,03100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,07100m2
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,72m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,52m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,92m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,08tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,51m3
27Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,03100m2
28Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V E-HSMT61cấu kiện
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,3100m
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT61 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT61 cấu kiện
32Cắt khe đường bê tôngChương V E-HSMT210m
33Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT3,66m3
34Đào đất C2 móng cống thủ côngChương V E-HSMT24,131m3
35Đào đất C2 móng cống máy,máy đào Chương V E-HSMT0,97100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,39100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,67100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT5,7m3
39Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,83100m2
40Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,01100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT25,54m3
42Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,39m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,86m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT35,04m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmChương V E-HSMT351 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT141 đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT32mối nối
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT11mối nối
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT35,64100m
50Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT3cái
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,03tấn
52Đào đất C2 móng cống thủ côngChương V E-HSMT165,081m3
53Đào đất C2 móng cống máy,máy đào Chương V E-HSMT6,6100m3
54Đào thanh thải bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,6100m3
55Đắp đất móng kè, rãnh, kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,38100m3
56Đắp đất móng kè, rãnh, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT5,53100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,25100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT2,25100m3/1km
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (gia cố móng)Chương V E-HSMT208,71100m
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, mật độ 3 cọc/md - Cấp đất I (đắp bờ vây)Chương V E-HSMT2,4100m
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT222,03m3
62Ván khuôn móng chân khayChương V E-HSMT6,83100m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT183,66m3
64Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT560,73m3
65Phên nứaChương V E-HSMT24m2
66Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT3,9m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,97100m
68Bơm nướcChương V E-HSMT5ca
69Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,04100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư giao thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥130CV Hoạt động tốt1
2 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≤0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->