Gói thầu: Thi công cải tạo và trang bị nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849200-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦU GIẤY
Tên gói thầu Thi công cải tạo và trang bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220762452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 21:31:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,384,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình xây dựng dân dụng và nội thất. giá trị Hợp đồng ≥ 1.82 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục. bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình. công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan.4. Đánh giá việc thực hiện các cam kết trong Hợp đồng đối với nhà thầu tham gia với tư cách độc lập hoặc liên danh trong các dự án đầu tư xây dựng của BIDV (tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này. Chỉ áp dụng cho các nhà thầu đã tham gia thi công các dự án do BIDV làm chủ đầu tư và xác định theo QĐ/TB của cấp có thẩm quyền).4.1. Trong vòng 01 năm: Nhà thầu không đang có hợp đồng vi phạm quy định về thời gian lập hồ sơ quyết toán hợp đồng và hành vi này không bị BIDV nhắc nhở đến lần thứ 2.4.2. Trong vòng 03 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Bị BIDV quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. trừ các trường hợp nhà thầu có quyền chấm dứt hợp đồng theo quy định;Chậm quyết toán hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Bị phạt lớn hơn 10% giá trị hợp đồng;Để xảy ra tai nạn lao động. cháy nổ có thiệt hại về người và tài sản;Trong thời gian bảo hành phải sửa chữa sai sót. khiếm khuyết hư hỏng mà BIDV yêu cầu bằng văn bản đến lần thứ 3 nhưng không khắc phục sửa chữa. 4.3. Trong vòng 05 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Thực hiện chậm tiến độ hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Có kết luận của cơ quan có thẩm quyền xác định nhà thầu vi phạm chất lượng hoặc xảy ra sự cố về chất lượng công trình;Thực hiện chậm tiến độ 3 hợp đồng. trong đó có hợp đồng chậm quá 10% tiến độ thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng. kiến trúc. mỹ thuật công nghiệp.... (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại điểm a. b. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lăn keo
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép nhiệt
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦU GIẤY
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo và trang bị nội thất
Cải tạo và trang bị nội thất Trụ sở PGD Xuân La - Chi nhánh BIDV Cầu Giấy
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy Địa chỉ: Số 263 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3755 6910
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Văn Hóa Phẩm; Số 22B, Phố Hai Bà Trưng, Phường Tràng Tiền, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Modern Arch + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: BIDV - CN Cầu Giấy thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BIDV - CN Cầu Giấy thực hiện.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦU GIẤY , địa chỉ: Số 263 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy Địa chỉ: Số 263 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3755 6910


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy Địa chỉ: Số 263 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3755 6910
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình cải tạo và trang bị nội thất trụ sở phòng giao dịch Xuân La - Chi nhánh BIDV Cầu Giấy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình cải tạo và trang bị nội thất trụ sở phòng giao dịch Xuân La - Chi nhánh BIDV Cầu Giấy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO NỘI THẤT
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V260,823m2
2Phá dỡ sàn cao 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,514m3
3Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,924m2
4Tháo dỡ vách kính, vách gỗ, cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,036m2
5Phá dỡ phào gạch chân tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,942m
6Phá dỡ tường gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
7Đóng bao phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,052m3
8Bao đựng phế thải (20bao/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,04bao
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,052m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,052m3
11Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,052m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,052m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,052m3
14Trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,673m2
15Trần thạch cao xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Daiken KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,3971m2
16Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V178,6731m2
17Sơn trần thạch cao bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,6731m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,57m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granite KT800x800mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,689m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,1m2
21Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,835m2
22Vách thạch cao 1 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,538m2
23Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V96,2081m2
24Sơn vách thạch cao bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,2081m2
25Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,375m2
26Bản lề sàn thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Kẹp cửa kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Dán decan vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m2
31Sản xuất khung xương thép vách gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,839tấn
32Lắp dựng khung xương thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,317m2
33Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V59,317m2
34Làm tường gỗ MDF dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,261m2
35Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm LaminateMô tả kỹ thuật theo Chương V52,818m2
36Chỉ trang trí vách gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10,726md
37Dán decan 3M in UV trên nền gỗ nhựa dày 5ly trang trí vách backropMô tả kỹ thuật theo Chương V9,443m2
38Nan gỗ trang trí váchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
39Trát vị trí phào gạch chân tường phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V8,794m2
40Sơn lại tường bằng sơn nội thất cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,451m2
41Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần, chân tường gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V183,435md
42Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m2
43Sản xuất khuôn cửa, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7md
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m2 cấu kiện
45Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m cấu kiện
46Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sángMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
47Sản xuất khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
48Lắp dựng khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
49Ốp tấm Alumium ngoài trời trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V8,841m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,61m2
51Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V311m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCCB 3P-50A - 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2MCB 3P - 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3MCB 1P - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4MCB 1P - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5MCB 1P - 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Tủ điện KT500x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đèn Dowlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Đèn Led Panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
9Đèn Dowlight âm trần D90 - 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Đèn Led Panel 200x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
12Công tắc ba âm tường - 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Công tắc đôi âm tường - 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Công tắc đơn âm tường - 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ổ cắm điện đôi 2P+E 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
16Ổ cắm điện đôi 2P+E 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Cung cấp và lắp đặt đế âm cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
18Cáp nguồn Cu/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
19Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V239m
20Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V484m
21Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
22Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V239m
23Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V470m
24Ống luồn dây D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 27UMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
2Patch Panel 24 Port Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thiết bị
3Bộ lưu điện 3000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thiết bị
4Camera IP Dome hồng ngoại trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Camera IP Dome hồng ngoại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Thiết bị ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thiết bị Switch PoE 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Ổ cứng lưu trữ : Western 6TBMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Màn hình quan sát 42"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ, loại báo động trung tâm 16 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Ắc quy 12V-7,5Ah loại chuyên dụng cho thiết bị điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Nút ấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Loa báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt tủ Rack 27UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
16Lắp đặt thiết bị chuyển mạch AccessMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
17Lắp đặt Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Máng nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19Ống nhựa luồn dây D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
20Cáp mạng Cat6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18310 m
21Dây nhảy Cat6 - 2,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V30sợi
22Lắp đặt thanh quản lý cáp 1UMô tả kỹ thuật theo Chương V5chiếc
23Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Ổ cắm mạng đơn (bao gồm 01 mặt đơn+ 01 nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
25Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
26Đấu nối cáp vào nhân Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V180đôi đầu dây
27Đo thử kiểm tra các node mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
28Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288đôi đầu dây
29Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
31Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V14thiết bị
32Lắp đặt thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
33Lắp đặt thiết bị Swicht PoE 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
34Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TBMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
35Lắp đặt màn hình quan sát 42"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
36Cáp mạng Cat6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6110 m
37Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
38Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt nút ấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8thiết bị
40Lắp đặt loa báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
41Dây điện Cu/PVC 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Dây điện Cu/PVC 4x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
43Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
D HỆ THỐNG ĐHKK
1Máy điều hòa âm trần thổi đa hướng loại 1 chiều. Công suất lạnh: 34.100 Btu/h. Điện áp 1P/220V/50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Máy điều hòa âm trần thổi đa hướng loại 1 chiều. Công suất lạnh: 24.000 Btu/h. Điện áp 1P/220V/50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Máy điều hòa âm trần thổi đa hướng loại 1 chiều. Công suất lạnh: 18.000 Btu/h. Điện áp 1P/220V/50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
5Cung cấp và lắp đặt quạt cắt gió cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
7Ống đồng D9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
8Ống đồng D12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
9Ống đồng D15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
10Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
11Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
12Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
13Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m
14Ống nước ngưng uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
15Bảo ôn ống nước ngưng D27 mm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
16Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
17Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
18Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V174m
19Dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V199m
20Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
21Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
22Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
E PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn quầy giao dịch (BQ1, BQ1A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91md
2Bàn kiểm soát trưởng phòng KT1600x800x750mm (BQ3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bàn kiểm soát KT1400x700x750mm (BQ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ phụ bàn kiểm soát KT800x400x750mm (TP3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Vách gỗ hoàn thiện 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,249m2
6Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Phụ kiện chốt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Phụ kiện bản lề bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Tủ phụ bàn quầy KT850x480x750mm (TQ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Tủ tài liệu thấp KT800x400x850 (TQ1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Tủ tài liệu thấp KT810x400x850 (TQ1A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Bàn lễ tân KT1500x600x1100mm (BLT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Ghế trưởng phòng (G2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Ghế nhân viên (G1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Ghế khách (G6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Ghế khách chờ (GC). Ghế khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện KT2200x500x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Bàn nước khách KT500x500x450mm (BN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Poster quảng cáo KT1640x100x1220mm (P1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Hộp biển quảng cáo KT900x1200mm (BH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Bàn làm việc giám đốc kèm hộc KT2000x1800x760mm. Gỗ MDF hoàn thiện Laminate (B3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Ghế giám đốc (G3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Ghế trình ký (G6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Bộ sofa chữ L tiếp khách phòng giám đốc. Sofa khung xương gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện (SF-G)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bàn nước KT1200x600mm. Gỗ MDF hoàn thiện Laminate (BN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Hệ tủ tài liệu trang trí phòng lãnh đạo (TT1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,948m2
26Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mm (B2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Bàn làm việc nhân viên KT1400x700x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Hộc di động KT400x500x550mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Ghế trưởng phòng (G2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Ghế nhân viên (G1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Tủ tài liệu cao KT800x400x2000mm (TC1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Tủ tài liệu cao KT950x400x2000mm (TC2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Tủ đặt cây trang trí KT1200x350x1050mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Tủ đặt cây trang trí KT575x350x1050mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bàn pantry D800x750mm (BPT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Ghế pantry (GT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Bộ sofa tiếp khách bao gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn. Ghế sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Bàn nước KT1200x600x450mm. Gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Bộ chữ BIDV lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4chữ
40Logo nhận diện thương hiệu lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Biển hộp quảng cáo theo nhận diện thương hiệu mới KT12000x100x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
42Biển tên phòng giao dịch KT600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
44Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
45Bọc Alumium Alcorest ngoài trời dày 6 ly độ dày nhôm 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,587m2
46Sản xuất kết cấu inox bao che viền chữMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
47Lắp dựng kết cấu inox bao che viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
48Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
49Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led module trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V468bộ
51Cung cấp và lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Cung cấp và lắp đặt hộp chuyển nguồn 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
53MCB 2P - 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
54Cung cấp và lắp đặt bộ đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình xây dựng dân dụng và nội thất. giá trị Hợp đồng ≥ 1.82 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục. bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình. công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan.4. Đánh giá việc thực hiện các cam kết trong Hợp đồng đối với nhà thầu tham gia với tư cách độc lập hoặc liên danh trong các dự án đầu tư xây dựng của BIDV (tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này. Chỉ áp dụng cho các nhà thầu đã tham gia thi công các dự án do BIDV làm chủ đầu tư và xác định theo QĐ/TB của cấp có thẩm quyền).4.1. Trong vòng 01 năm: Nhà thầu không đang có hợp đồng vi phạm quy định về thời gian lập hồ sơ quyết toán hợp đồng và hành vi này không bị BIDV nhắc nhở đến lần thứ 2.4.2. Trong vòng 03 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Bị BIDV quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. trừ các trường hợp nhà thầu có quyền chấm dứt hợp đồng theo quy định;Chậm quyết toán hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Bị phạt lớn hơn 10% giá trị hợp đồng;Để xảy ra tai nạn lao động. cháy nổ có thiệt hại về người và tài sản;Trong thời gian bảo hành phải sửa chữa sai sót. khiếm khuyết hư hỏng mà BIDV yêu cầu bằng văn bản đến lần thứ 3 nhưng không khắc phục sửa chữa. 4.3. Trong vòng 05 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Thực hiện chậm tiến độ hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Có kết luận của cơ quan có thẩm quyền xác định nhà thầu vi phạm chất lượng hoặc xảy ra sự cố về chất lượng công trình;Thực hiện chậm tiến độ 3 hợp đồng. trong đó có hợp đồng chậm quá 10% tiến độ thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng. kiến trúc. mỹ thuật công nghiệp.... (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại điểm a. b. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn chiếc1
2 Máy nén khí chiếc1
3 Máy khoan cầm tay chiếc1
4 Máy cắt kim loại chiếc1
5 Máy cưa bàn trượt chiếc1
6 Máy lăn keo chiếc1
7 Máy ép nhiệt chiếc1
8 Máy dán cạnh chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->