Gói thầu: Thi công cải tạo và trang bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦU GIẤY |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo và trang bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 21:31:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,384,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình xây dựng dân dụng và nội thất. giá trị Hợp đồng ≥ 1.82 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục. bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình. công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan.4. Đánh giá việc thực hiện các cam kết trong Hợp đồng đối với nhà thầu tham gia với tư cách độc lập hoặc liên danh trong các dự án đầu tư xây dựng của BIDV (tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này. Chỉ áp dụng cho các nhà thầu đã tham gia thi công các dự án do BIDV làm chủ đầu tư và xác định theo QĐ/TB của cấp có thẩm quyền).4.1. Trong vòng 01 năm: Nhà thầu không đang có hợp đồng vi phạm quy định về thời gian lập hồ sơ quyết toán hợp đồng và hành vi này không bị BIDV nhắc nhở đến lần thứ 2.4.2. Trong vòng 03 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Bị BIDV quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. trừ các trường hợp nhà thầu có quyền chấm dứt hợp đồng theo quy định;Chậm quyết toán hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Bị phạt lớn hơn 10% giá trị hợp đồng;Để xảy ra tai nạn lao động. cháy nổ có thiệt hại về người và tài sản;Trong thời gian bảo hành phải sửa chữa sai sót. khiếm khuyết hư hỏng mà BIDV yêu cầu bằng văn bản đến lần thứ 3 nhưng không khắc phục sửa chữa. 4.3. Trong vòng 05 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Thực hiện chậm tiến độ hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Có kết luận của cơ quan có thẩm quyền xác định nhà thầu vi phạm chất lượng hoặc xảy ra sự cố về chất lượng công trình;Thực hiện chậm tiến độ 3 hợp đồng. trong đó có hợp đồng chậm quá 10% tiến độ thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng. kiến trúc. mỹ thuật công nghiệp.... (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại điểm a. b. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦU GIẤY |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo và trang bị nội thất Cải tạo và trang bị nội thất Trụ sở PGD Xuân La - Chi nhánh BIDV Cầu Giấy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam,
Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy
Địa chỉ: Số 263 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024 3755 6910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình cải tạo và trang bị nội thất trụ sở phòng giao dịch Xuân La - Chi nhánh BIDV Cầu Giấy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình cải tạo và trang bị nội thất trụ sở phòng giao dịch Xuân La - Chi nhánh BIDV Cầu Giấy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,823 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,924 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính, vách gỗ, cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,036 | m2 |
| 5 | Phá dỡ phào gạch chân tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,942 | m |
| 6 | Phá dỡ tường gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | m3 |
| 7 | Đóng bao phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,052 | m3 |
| 8 | Bao đựng phế thải (20bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,04 | bao |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,052 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,052 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,052 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,052 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,052 | m3 |
| 14 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,673 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Daiken KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,397 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,673 | 1m2 |
| 17 | Sơn trần thạch cao bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,673 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,57 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,689 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1 | m2 |
| 21 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,835 | m2 |
| 22 | Vách thạch cao 1 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,538 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,208 | 1m2 |
| 24 | Sơn vách thạch cao bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,208 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,375 | m2 |
| 26 | Bản lề sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Dán decan vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 31 | Sản xuất khung xương thép vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung xương thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,317 | m2 |
| 33 | Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,317 | m2 |
| 34 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,261 | m2 |
| 35 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,818 | m2 |
| 36 | Chỉ trang trí vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,726 | md |
| 37 | Dán decan 3M in UV trên nền gỗ nhựa dày 5ly trang trí vách backrop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,443 | m2 |
| 38 | Nan gỗ trang trí vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 39 | Trát vị trí phào gạch chân tường phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,794 | m2 |
| 40 | Sơn lại tường bằng sơn nội thất cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,45 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần, chân tường gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,435 | md |
| 42 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m2 |
| 43 | Sản xuất khuôn cửa, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | md |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m cấu kiện |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 47 | Sản xuất khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 49 | Ốp tấm Alumium ngoài trời trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | 1m2 |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P-50A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P - 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Tủ điện KT500x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn Dowlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Đèn Led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 9 | Đèn Dowlight âm trần D90 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn Led Panel 200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 12 | Công tắc ba âm tường - 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc đôi âm tường - 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đơn âm tường - 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 2P+E 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 2P+E 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đế âm cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 18 | Cáp nguồn Cu/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 22 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | m |
| 23 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 24 | Ống luồn dây D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Patch Panel 24 Port Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thiết bị |
| 3 | Bộ lưu điện 3000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Camera IP Dome hồng ngoại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Camera IP Dome hồng ngoại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thiết bị ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị Switch PoE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cứng lưu trữ : Western 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Màn hình quan sát 42" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị điều khiển báo động của hệ thống cảnh giới bảo vệ, loại báo động trung tâm 16 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ắc quy 12V-7,5Ah loại chuyên dụng cho thiết bị điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Access | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máng nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Cáp mạng Cat6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | 10 m |
| 21 | Dây nhảy Cat6 - 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | sợi |
| 22 | Lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 23 | Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Ổ cắm mạng đơn (bao gồm 01 mặt đơn+ 01 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 26 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | đôi đầu dây |
| 27 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 28 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | đôi đầu dây |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt thiết bị Swicht PoE 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt màn hình quan sát 42" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 36 | Cáp mạng Cat6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 10 m |
| 37 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 43 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần thổi đa hướng loại 1 chiều. Công suất lạnh: 34.100 Btu/h. Điện áp 1P/220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa âm trần thổi đa hướng loại 1 chiều. Công suất lạnh: 24.000 Btu/h. Điện áp 1P/220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa âm trần thổi đa hướng loại 1 chiều. Công suất lạnh: 18.000 Btu/h. Điện áp 1P/220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt cắt gió cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 8 | Ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Ống đồng D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 19 | Dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 22 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (BQ1, BQ1A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | md |
| 2 | Bàn kiểm soát trưởng phòng KT1600x800x750mm (BQ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn kiểm soát KT1400x700x750mm (BQ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ phụ bàn kiểm soát KT800x400x750mm (TP3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Vách gỗ hoàn thiện 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | m2 |
| 6 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện bản lề bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tủ phụ bàn quầy KT850x480x750mm (TQ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu thấp KT800x400x850 (TQ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tủ tài liệu thấp KT810x400x850 (TQ1A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bàn lễ tân KT1500x600x1100mm (BLT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghế trưởng phòng (G2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ghế nhân viên (G1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Ghế khách (G6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Ghế khách chờ (GC). Ghế khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện KT2200x500x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bàn nước khách KT500x500x450mm (BN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Poster quảng cáo KT1640x100x1220mm (P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp biển quảng cáo KT900x1200mm (BH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Bàn làm việc giám đốc kèm hộc KT2000x1800x760mm. Gỗ MDF hoàn thiện Laminate (B3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ghế giám đốc (G3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghế trình ký (G6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bộ sofa chữ L tiếp khách phòng giám đốc. Sofa khung xương gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện (SF-G) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bàn nước KT1200x600mm. Gỗ MDF hoàn thiện Laminate (BN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hệ tủ tài liệu trang trí phòng lãnh đạo (TT1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,948 | m2 |
| 26 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x700x750mm (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bàn làm việc nhân viên KT1400x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Ghế trưởng phòng (G2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghế nhân viên (G1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu cao KT800x400x2000mm (TC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu cao KT950x400x2000mm (TC2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Tủ đặt cây trang trí KT1200x350x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tủ đặt cây trang trí KT575x350x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bàn pantry D800x750mm (BPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ghế pantry (GT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bộ sofa tiếp khách bao gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn. Ghế sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bàn nước KT1200x600x450mm. Gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ chữ BIDV lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chữ |
| 40 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Biển hộp quảng cáo theo nhận diện thương hiệu mới KT12000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 42 | Biển tên phòng giao dịch KT600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 45 | Bọc Alumium Alcorest ngoài trời dày 6 ly độ dày nhôm 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | m2 |
| 46 | Sản xuất kết cấu inox bao che viền chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu inox bao che viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 48 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led module trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt hộp chuyển nguồn 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 53 | MCB 2P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bộ đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình xây dựng dân dụng và nội thất. giá trị Hợp đồng ≥ 1.82 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục. bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình. công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan.4. Đánh giá việc thực hiện các cam kết trong Hợp đồng đối với nhà thầu tham gia với tư cách độc lập hoặc liên danh trong các dự án đầu tư xây dựng của BIDV (tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này. Chỉ áp dụng cho các nhà thầu đã tham gia thi công các dự án do BIDV làm chủ đầu tư và xác định theo QĐ/TB của cấp có thẩm quyền).4.1. Trong vòng 01 năm: Nhà thầu không đang có hợp đồng vi phạm quy định về thời gian lập hồ sơ quyết toán hợp đồng và hành vi này không bị BIDV nhắc nhở đến lần thứ 2.4.2. Trong vòng 03 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Bị BIDV quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. trừ các trường hợp nhà thầu có quyền chấm dứt hợp đồng theo quy định;Chậm quyết toán hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Bị phạt lớn hơn 10% giá trị hợp đồng;Để xảy ra tai nạn lao động. cháy nổ có thiệt hại về người và tài sản;Trong thời gian bảo hành phải sửa chữa sai sót. khiếm khuyết hư hỏng mà BIDV yêu cầu bằng văn bản đến lần thứ 3 nhưng không khắc phục sửa chữa. 4.3. Trong vòng 05 năm. nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Thực hiện chậm tiến độ hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ. tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Có kết luận của cơ quan có thẩm quyền xác định nhà thầu vi phạm chất lượng hoặc xảy ra sự cố về chất lượng công trình;Thực hiện chậm tiến độ 3 hợp đồng. trong đó có hợp đồng chậm quá 10% tiến độ thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng. kiến trúc. mỹ thuật công nghiệp.... (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại điểm a. b. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại điểm a. mục 3. mẫu số 3. Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | chiếc | 1 |
| 2 | Máy nén khí | chiếc | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | chiếc | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | chiếc | 1 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | chiếc | 1 |
| 6 | Máy lăn keo | chiếc | 1 |
| 7 | Máy ép nhiệt | chiếc | 1 |
| 8 | Máy dán cạnh | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi