Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849184-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022- 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 21:24:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ thuật công trình, thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) . Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh mương thôn 5 Vàng Thiên xã Nam Sơn huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Kênh dẫn nước + Cầu máng và các hạng mục phụ trợ khác
8 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022- 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD ). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - Lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5; + Đơn vị thẩm định thiết kế + dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hoàng Su Phì + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD ). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD ). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng - Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì –Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng - Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì –Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH DẪN N
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96,791m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,26m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,96m3
4Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt153,9m2
5Bê tông đổ bù đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,7m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,4m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,3m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1669tấn
10Ván khuôn gỗ kênhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,566100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt601 cấu kiện
12Ván khuôn mố néoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,044100m2
13Bê tông mố néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6m3
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,06100m
B KÈ ĐOẠN TỪ N15 - N16
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,71m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,04m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3096100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,88m3
C KÈ ĐOẠN TỪ N17 - N18
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt81m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1546100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,65m3
D KÈ ĐOẠN TỪ N19 - N20
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,81m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,84m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1066100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,19m3
E KÈ ĐOẠN TỪ N25 - N26
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,41m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,99m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1066100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,19m3
F KÈ ĐOẠN TỪ N27 - N28
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,41m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,92m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1532100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,52m3
G CẦU MÁNG TỪ N33 - N34
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,11m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,18m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,11m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3m3
5Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7m3
6Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,95m3
7Ván khuôn móng trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0636100m2
8Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,058100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,83m3
10Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,06m3
11Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2074100m2
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1292tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0555tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,083tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0076tấn
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2m2
H ĐẬP PHỤ TUYẾN KÊNH T
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55,81m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,4m3
3Đắp đất chống thấmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,9m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt141m3
5Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,29m3
6Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,48m3
7Ván khuôn gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6968100m2
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4m3
9Lưới chắn rác 150x60cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
I KÊNH DẪN T
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt771,871m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192,88m3
3Phá kết cấu bê tông cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,3m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61,491m3
5Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt118,7m2
6Bê tông đổ bù đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,2m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt151,2m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1892tấn
11Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1543tấn
12Ván khuôn gỗ kênh mươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,757100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,3m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt681 cấu kiện
J KÈ ĐOẠN TỪ T6 - T7
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt131m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,15m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,189100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11m3
K KÈ ĐOẠN TỪ T12 - T13
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,21m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,48m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0702100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,86m3
L KÈ ĐOẠN TỪ T14 - T15
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,41m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,16m3
3Ván khuôn gỗ kèTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2158100m2
4Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,87m3
M CẦU MÁNG ĐOẠN TỪ T20 - T21
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,71m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,06m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3m3
4Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7m3
5Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,95m3
6Ván khuôn móng trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0636100m2
7Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,058100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,18m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02m3
10Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1289100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0801tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0316tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0472tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0055tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2m2
N CẦU MÁNG ĐOẠN TỪ T27 - T28
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,31m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,1m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,41m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1m3
5Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,8115m3
6Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,39m3
7Ván khuôn móng trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1444100m2
8Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3353100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,97m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05m3
11Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5697100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1443tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,054tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0239tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2435tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3765tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1586tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2369tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0163tấn
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,37m2
O CẦU MÁNG ĐOẠN TỪ T31 - T32
1Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,65m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,31m3
3Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,48m3
4Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,029100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,18m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02m3
7Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1289100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0801tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0396tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0472tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0055tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2m2
P CẦU MÁNG ĐOẠN TỪ T36 - T37
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,71m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,6m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7m3
4Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1845m3
5Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,72m3
6Ván khuôn móng trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,104100m2
7Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1207100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,07m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,03m3
10Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3498100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0469tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0135tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,012tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0647tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2307tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0951tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,142tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0109tấn
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,28m2
Q CẦU MÁNG ĐOẠN TỪ T47 - T48
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,61m3
2Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,51m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3m3
4Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7m3
5Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,95m3
6Ván khuôn móng trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0636100m2
7Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,058100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,62m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02m3
10Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1809100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1121tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0475tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,071tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0065tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2m2
R CẦU MÁNG ĐOẠN TỪ T60 - T61
1Đắp đất C3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,21m3
3Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,48m3
4Ván khuôn trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,029100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,62m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02m3
7Ván khuôn gỗ cầu mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1809100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1121tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0555tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,071tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0065tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật thi công cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ thuật công trình, thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) . Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Công nhân 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5 kW1
2 Máy hàn điện 23kW ≥23KW1
3 Máy đầm bàn 1kW ≥1KW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW ≥1,5KW1
5 Máy trộn vữa 150l ≥150 lít1
6 Máy trộn bê tông 250 lít ≥250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->