Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843876-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2022 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 21:18:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,227,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3405015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2681003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét - Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyển ngành kinh tế xây dựng; Đã làm Cán bộ thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét - Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng; - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 7T *
- Đặc điểm thiết bị >= 7T * (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô téc nước >= 5T*
- Đặc điểm thiết bị >= 5T* (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường vào bãi rác khu đồng Tà Bé, xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Sơn, Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0387586300
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam. Địa chỉ: Số 160, Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98: Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0962.440.136. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận kế toán – tài chính xã Vân Sơn; Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0387586300.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Sơn, Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0387586300


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Sơn, Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0387586300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Vân Sơn, Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0387586300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98: Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại 0962.440.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Vân Sơn, Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0387586300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0067100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật264,073710m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,8322100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5855100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,8941100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,2174100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật552,071410m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1176100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.298,706m3
3Cắt khe co (vận dụng mã)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,9510m
4Cắt khe giãn (vận dụng mã)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,8510m
5Gỗ chèn khe giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,24m3
6Nhựa đường chèn khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật945,58kg
7Rải nilonChương V- Yêu cầu kỹ thuật6.484,13m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2100m2
C CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C4 KM0+707.09 L=8M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3609100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1203100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0343100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
D CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C5 KM1+79.94 L=8M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,27m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,19m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
E CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C1 KM0+96.08 L=9M TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1547100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,88m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0393100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
F CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C1 KM0+87.32 L=11M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,338100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,446100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn ống
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
G CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C3 KM0+462.19 L=8M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2604100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0868100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,62m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0395100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
H CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C2 KM0+360.00 L=9M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3527100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1176100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,38m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,09m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3405015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2681003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét - Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ thanh quyết toán khối lượng 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyển ngành kinh tế xây dựng; Đã làm Cán bộ thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét - Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng; - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 150 lít >= 150 lít2
2 Ô tô tự đổ >= 7T * >= 7T * (Giấy kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít >= 250 lít2
4 Máy đầm dùi >= 1kW >= 1kW2
5 Máy đầm bàn >= 1,0kW >= 1,0kW2
6 Máy cắt bê tông >= 7,5kW >= 7,5kW1
7 Máy đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
8 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô téc nước >= 5T* >= 5T* (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy xúc đào >= 1,25m3 >= 1,25m31
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->