Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp thoát nước và chiếu sáng công cộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772371-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp thoát nước và chiếu sáng công cộng
Số hiệu KHLCNT 20211026274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tạm ứng Quỹ đầu tư phát triển năm 2021-2022, tạm ứng quỹ đầu tư, vốn ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 11:01:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,859,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Trong đó có hạng mục tương tự với hạng mục gói thầu đang xét (San lấp mặt bằng, đường giao thông, vĩa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng (điện chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện (kỹ sư điện).+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng (điện chiếu sáng) ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc có liên quan đến an toàn lao động.+ Đã từng Phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Đã từng phụ trách vật liệu công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phà đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước Diezel 30CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Sà lan, công suất ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, cấp thoát nước và chiếu sáng công cộng
Tuyến dân cư Mương Miễu (mở rộng)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tạm ứng Quỹ đầu tư phát triển năm 2021-2022, tạm ứng quỹ đầu tư, vốn ngân sách Huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự. (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BMC - Đồng Tháp và Công ty TNHH tư vấn thiết kế QD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng (địa chỉ: số 38 đường 26/3, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp). + Thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự. (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự. (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt293,8004100m2
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,475100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt990,9471100m3
4Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99.094,71m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,18100m2
7Cung cấp thép neo d6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,872kg
8Cung cấp đất đắp đêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32.392,25m3
9Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 rọ
10Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m3
11Trải tấm nilong lót (mặt dưới cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0723tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6255tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,856m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,536m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7618tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5133tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2135tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3107tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2644100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1072100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4286m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt455,75m2
27Đóng Cừ bạch đàn ngọn >= 5cm, L=6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt324,1152100m
28Đóng Cừ tràm ngọn >= 4cm, L=4.5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt364,7664100m
B CÂY XANH:
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cây
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74100m2/ tháng
3Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,3821m3
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt741cây / 90 ngày
C BÓ NỀN + MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5585100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9189m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5812100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,403100m2
5Ni long chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7919100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3209tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3965tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6331tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,891m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3493m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,4214m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt467,658m2
D VỈA HÈ + BÓ VỈA:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1594100m3
2Rải tấm nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3187100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt263,5684m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.628,39m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,8312m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6393100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,5299m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,377100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8548100m3
3Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.885,48m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (chỉ tính công, không tính vật tư cát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,3205100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,6913100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6409100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2097100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6409100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,6409100m2
10Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,281810 tấn/1km
11Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,536510 tấn/1km
12Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,219210 tấn/1km
F HẺM KỸ THUẬT THOÁT HIỂM
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4705100m3
2Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt247,05m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu cát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,15m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,295m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,75m2
7Rải tấm ni lon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,115100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1510m
G HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1814100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,67100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1875m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3145m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2762m3
6Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5408m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,9966m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5664m3
9Trải tấm nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5708100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5427100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2402100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2502tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3149tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3122tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9068tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3122tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9068tấn
19Cung cấp thép LDC 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt312,18kg
20Cung cấp thép LDC 80x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.906,84kg
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d = 25mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,077tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 06mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0764tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 08mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3216tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 12mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0654tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9659tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0195tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2594tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 14mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6551tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431cấu kiện
30Cung cấp nắp đậy gang hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3651cấu kiện
32Cung cấp gối đỡ cống KT 250x800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1811 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155mối nối
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,397100m
40Đắp đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6855100m3
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,38110 tấn/1km
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,429210 tấn/1km
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.424,575310 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2051 cấu kiện
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN
1Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6854100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,936m3
3Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3312100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (Thành hố ga)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3949100m2
5Lắp dựng cốt thép đà đỡ, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1225tấn
6Lắp dựng cốt thép đà đỡ, ĐK =08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2875tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0859tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,9302m3
9Lắp đặt ống thoát nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402100m
10Lắp đặt ống thoát nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,255100m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1766100m2
12Cung cấp Thép V80x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.130,72kg
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1307tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1307tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0919tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2842tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
18Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4416100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5328m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt691 cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3826tấn
22Lắp đặt T nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67cái
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
24Đắp cát đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5972100m3
I PHẦN ỐNG CẤP NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2889100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1876100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
7Lắp đặt nút bích D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt nút bích D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt BU - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt Tê gang - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt Bu BE D114 PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt Côn thu gang BB DN200/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Chụp van D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
21Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,7319m3
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
23Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
J PHẦN TRỤ CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0551100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0367100m3
3Rải nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt van gang D168Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Chụp van D168Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
12Lắp đặt Tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt Bu BU PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
K HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (cột đèn cao áp STK H=8m, @ đáy 191, @ ngọn 60)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt291 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn đơn STK @60, cao H = 2m, vươn 1,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261 cần đèn
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn đôi STK @60, cao H = 2m, vươn 1,5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cần đèn
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (máng đèn VSTĐ, bóng LED 100W AS trằng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
5Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m + kẹp cọc đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt291 bộ
6Rải cáp ngầm (Cáp đồng trần 25mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (cáp 3 ruột mềm 3x1,5mm2 lõi đồng bọc CVV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m
8Rải cáp ngầm (cáp 3 ruột mềm 3x16mm2 lõi đồng bọc CVV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,35100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt835m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK @60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
11Lắp đặt co nhựa PVC @34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
12Lắp đặt Măng sông PVC @34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220cái
13Lắp đặt contactor 3P-30A (cuộn hút 220V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt MCCB 2P-30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ 240V có PIN dự trữ 300 giờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kín nước KT 400x600x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
17Bulon @16x350 + tán + LONDEN (lắp đặt tủ điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Lắp cầu chì đuôi cá 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt291 đầu cáp
20Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cửa
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1021m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,561m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,56m3
25Bê tông lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,856m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,25m3
27Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58100m2
28Cung cấp 4 Bullon đế móng trụ thép @24, L=1m + tán + londenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 3P-4D-380V
1Bêtông móng đá 1x2 M150 (24 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6
2Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (24 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,6kg
3Boulon 22x450VRS+LĐV 24 (24 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
4Đào đất móng trụ (24 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76
5Đắp đất móng trụ (24 Móng M8-1bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48
6Bêtông móng đá 1x2 M150 (01 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43
7Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (01 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1kg
8Cung cấp Boulon ghép trụ (01 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Đào đất móng trụ (01 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64
10Đắp đất móng trụ (01 Móng M8-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07
11Bêtông móng đá 1x2 M150 (01 Móng M10-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8
12Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (01 Móng M10-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,69kg
13Cung cấp Boulon ghép trụ (01 Móng M10-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Đào đất móng trụ (01 Móng M10-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4
15Đắp đất móng trụ (01 Móng M10-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31
16Bêtông móng đá 1x2 M150 (02 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,52
17Gia công lắp đặt cốt thép Þ6 (02 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,38kg
18Cung cấp Boulon ghép trụ (02 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Đào đất móng trụ (02 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,42
20Đắp đất móng trụ (02 Móng M14-2bt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8
21Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26Trụ
22Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 10,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Trụ
23Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Trụ
24Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
25Cung cấp, lắp bộ cách điện Rack 3 (Boulon 16x500)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
26Cung cấp, lắp bộ cách điện Rack 1 (Boulon 16x500)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
27Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp treo hạ thế (Boulon móc 16x250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23Bộ
28Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
29Cung cấp, lắp đặt Bộ kẹp ngừng hạ thế (Boulon móc 16x420)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
30Cung cấp, lắp đặt Bộ xà XIT 2,4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
31Cung cấp, kéo Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt805,98mét
32Cung cấp Kẹp nối ép WR 279Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,51%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Trong đó có hạng mục tương tự với hạng mục gói thầu đang xét (San lấp mặt bằng, đường giao thông, vĩa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng53
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
3 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
4 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng (điện chiếu sáng) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện (kỹ sư điện).+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Hệ thống chiếu sáng công cộng (điện chiếu sáng) ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
5 Đội trưởng thi công trực tiếp 3 + 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến cấp thoát nước.+ 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến điện.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng32
6 Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Đã từng Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.22
7 Phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc có liên quan đến an toàn lao động.+ Đã từng Phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao độngCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.32
9 Cán bộ phụ trách vật liệu công trình 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Đã từng phụ trách vật liệu công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt4
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
7 Máy khoan đứng 2,5kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥0,7m3 Hoạt động tốt2
10 Cần cẩu bánh xích 10T Hoạt động tốt2
11 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
12 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt2
13 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt2
14 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt2
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt2
16 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt2
17 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt2
18 Phà đặt máy bơm Hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Diezel 30CV Hoạt động tốt1
20 Sà lan, công suất ≥ 400 tấn Hoạt động tốt4
21 Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV Hoạt động tốt2
22 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->