Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 19:58:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,991,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1986608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3973216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó: có hạng mục thi công đập đất, tràn xả lũ, cống đầu mối.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.593.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.187.500.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (NN&PTNT) từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật -phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 15kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa hồ Ea Be, xã Dliê Yang, huyện Ea H’Leo 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Uỉ quang tuyến bãi vật liệu | Chương 5, E-HSMT | 54,222 | 100m² |
| 2 | Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 16,266 | 100m³ |
| 3 | Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 9,108 | 100m³ |
| 4 | V/C bùn + PH đất cấp 1 đi đổ, CL | Chương 5, E-HSMT | 25,374 | 100m³ |
| 5 | Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 28,165 | 100m³ |
| 6 | Đào đất cấp 3 cơ giới để đắp | Chương 5, E-HSMT | 31,826 | 100m³ |
| 7 | V/C đất cấp 3 cơ giới để đắp đê quai, cự ly | Chương 5, E-HSMT | 31,826 | 100m³ |
| 8 | Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 19,057 | 100m³ |
| 9 | V/C đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL | Chương 5, E-HSMT | 19,057 | 100m³ |
| 10 | San ủi đất tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 44,431 | 100m³ |
| 11 | Đào đất cấp 3 kênh dẫn dòng | Chương 5, E-HSMT | 23,4 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất cấp 3 kênh dẫn dòng bằng cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 23,4 | 100m³ |
| 13 | ủi đất cấp 3 đào kênh dẫn dòng để đắp CL | Chương 5, E-HSMT | 23,4 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm | Chương 5, E-HSMT | 36 | đoạn |
| 15 | Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm | Chương 5, E-HSMT | 36 | đoạn |
| 16 | Đào đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 416,674 | m³ |
| 17 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 10,931 | m³ |
| 18 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 12,351 | m³ |
| 19 | Bóc phong hóa đập đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 6,379 | 100m³ |
| 20 | Đào bùn móng đập bằng cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 102,896 | 100m³ |
| 21 | ủi bùn đất cấp 1 về hạ lưu đập CL | Chương 5, E-HSMT | 102,896 | 100m³ |
| 22 | Đào đất cấp 2 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 10,361 | 100m³ |
| 23 | ủi đất cấp 2 về hạ lưu đập CL | Chương 5, E-HSMT | 10,361 | 100m³ |
| 24 | Đào chân khay đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 8,167 | 100m³ |
| 25 | ủi đất đào chân khay đất cấp 3 để đắp đập CL | Chương 5, E-HSMT | 8,167 | 100m³ |
| 26 | ủi đất đào cống cấp 3 để đắp đập CL | Chương 5, E-HSMT | 30,804 | 100m³ |
| 27 | ủi đất đào tràn cấp 3 để đắp đập CL | Chương 5, E-HSMT | 88,33 | 100m³ |
| 28 | Đắp đập đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 275,755 | 100m³ |
| 29 | Đào đất cấp 3 cơ giới để đắp | Chương 5, E-HSMT | 184,302 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 cơ giới để đắp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 184,302 | 100m³ |
| 31 | Đắp đất cấp phối mặt đập | Chương 5, E-HSMT | 0,671 | 100m³ |
| 32 | Đào đất cấp phối cơ giới để đắp | Chương 5, E-HSMT | 0,758 | 100m³ |
| 33 | V/C đất cấp phối để đắp CL | Chương 5, E-HSMT | 0,758 | 100m³ |
| 34 | BTCT đá 1x2 M200# mái thượng, khóa mái | Chương 5, E-HSMT | 113,917 | m³ |
| 35 | BTCT đá 1x2 M200# chân khay mái thượng | Chương 5, E-HSMT | 37,823 | m³ |
| 36 | Lót đá 4x6 M200# dày 8cm chân khay dưới cùng | Chương 5, E-HSMT | 0,555 | m³ |
| 37 | Lót vữa M50# dày 3 cm mái thượng, khoá mái | Chương 5, E-HSMT | 1.291,524 | m² |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200# rãnh thoát nước chân đập | Chương 5, E-HSMT | 26,63 | m³ |
| 39 | Lót vữa M50# dày 3 cm rãnh thoát nước chân đập | Chương 5, E-HSMT | 266,299 | m² |
| 40 | Cốt thép d | Chương 5, E-HSMT | 3,814 | tấn |
| 41 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Chương 5, E-HSMT | 187,02 | m² |
| 42 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 2,812 | 100m² |
| 43 | Cát lót lỗ thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 0,007 | 100m³ |
| 44 | Vải lọc TS 40 | Chương 5, E-HSMT | 0,168 | 100m² |
| 45 | Lắp ống PVC nối miệng bát Ø27-6bar | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Ông nhựa PVC D90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 47 | Trồng cỏ mái hạ | Chương 5, E-HSMT | 15,643 | 100m² |
| 48 | Đào xúc cỏ lên phương tiện vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 156,434 | m³ |
| 49 | Vận chuyển cỏ bằng cơ giới, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 1,564 | 100m³ |
| 50 | Bốc cỏ xuống phương tiện vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 156,434 | m³ |
| 51 | Trải đất màu để trồng cỏ | Chương 5, E-HSMT | 156,434 | m³ |
| 52 | Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạ | Chương 5, E-HSMT | 0,223 | 100m³ |
| 53 | Lu lèn xử lý nền đường K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,005 | 100m² |
| 54 | Di dời cột điện hạ thế | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cột điện hạ thế | Chương 5, E-HSMT | 3 | Trụ |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 14,06 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa cấp 1 đi đổ, CL | Chương 5, E-HSMT | 14,06 | 100m³ |
| 3 | San ủi đất tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 14,06 | 100m³ |
| 4 | Đào đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 106,979 | 100m³ |
| 5 | Đào đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 275,701 | m³ |
| 6 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 1.650,321 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 1.864,863 | m³ |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200# tường tràn | Chương 5, E-HSMT | 452,633 | m³ |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy tràn | Chương 5, E-HSMT | 251,238 | m³ |
| 10 | Lót đá 4x6 vữa M50# đáy tràn | Chương 5, E-HSMT | 49,155 | m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200# bờ tràn | Chương 5, E-HSMT | 30,378 | m³ |
| 12 | Lót đá 4x6 vữa M50# bờ tràn | Chương 5, E-HSMT | 20,299 | m³ |
| 13 | Lót VXM M50# dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 118,506 | m² |
| 14 | Cát lót lỗ giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 0,003 | 100m³ |
| 15 | Vải lọc TS 40 | Chương 5, E-HSMT | 0,071 | 100m² |
| 16 | ống nhựa d = 5 cm | Chương 5, E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 17 | Ván khuôn tràn | Chương 5, E-HSMT | 10,987 | 100m² |
| 18 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Chương 5, E-HSMT | 78,462 | m² |
| 19 | BTCT đá 1x2 M300# mũ mố cầu | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M300# bản cầu | Chương 5, E-HSMT | 3,982 | m³ |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M300# dầm cầu | Chương 5, E-HSMT | 1,74 | m³ |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250# trụ lan can | Chương 5, E-HSMT | 0,355 | m³ |
| 23 | SX+LĐ cọc tiêu BTCT | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | SX+LĐ Biển phản quang tam giác | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển phản quang tam giác | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | SX+LĐ Biển phản quang tròn ĐK70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển phản quang tròn ĐK70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cột biển báo D90 dày 2mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cốt thép tràn | Chương 5, E-HSMT | 1,669 | tấn |
| 30 | Trát vữa M100# dày 2 cm | Chương 5, E-HSMT | 37,312 | m² |
| 31 | Ván khuôn cầu qua tràn | Chương 5, E-HSMT | 0,383 | 100m² |
| C | CỐNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 9,247 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ cự ly | Chương 5, E-HSMT | 9,247 | 100m³ |
| 3 | San ủi đất tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 9,247 | 100m³ |
| 4 | Đào đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 64,183 | 100m³ |
| 5 | Đào đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 77,317 | m³ |
| 6 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 323,003 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 364,993 | m³ |
| 8 | Đắp đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 26,309 | 100m³ |
| 9 | ủi đất đào cống để đắp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 29,729 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M.200# tường cống | Chương 5, E-HSMT | 30,845 | m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M.200# đáy cống | Chương 5, E-HSMT | 14,249 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200# tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | m³ |
| 13 | BTCT đá 1x2 M.200# tường kênh | Chương 5, E-HSMT | 12,73 | m³ |
| 14 | BTCT đá 1x2 M.200# đáy kênh | Chương 5, E-HSMT | 9,044 | m³ |
| 15 | Lót đá 4x6 vữa M.50# | Chương 5, E-HSMT | 9,33 | m³ |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200# bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 19,968 | m³ |
| 17 | Lót VXM M50# dày 3cm bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 67,424 | m² |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 16,26 | m² |
| 19 | Lắp đặt ống gang D300 dày 7,2mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | ống |
| 20 | Sản xuất ống thép D300 dày 7,2mm | Chương 5, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép D300 dày 7,2mm | Chương 5, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 22 | Mặt bích dày 12 mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp |
| 23 | Van đĩa DK300 mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất thép lưới chắn rác và nắp đậy hộp van | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép lưới chắn rác và nắp đậy hộp van | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 26 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 10,773 | m² |
| 27 | Thép trong bê tông tấm đan + kênh | Chương 5, E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Chương 5, E-HSMT | 3,947 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1986608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3973216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó: có hạng mục thi công đập đất, tràn xả lũ, cống đầu mối.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.593.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.187.500.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (NN&PTNT) từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật -phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt tôn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 15kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥6T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 8-16T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥16T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi