Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849131-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220849125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 19:58:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,991,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1986608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3973216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó: có hạng mục thi công đập đất, tràn xả lũ, cống đầu mối.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.593.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.187.500.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (NN&PTNT) từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật -phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 15kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa hồ Ea Be, xã Dliê Yang, huyện Ea H’Leo
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H’leo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Uỉ quang tuyến bãi vật liệuChương 5, E-HSMT54,222100m²
2Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT16,266100m³
3Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT9,108100m³
4V/C bùn + PH đất cấp 1 đi đổ, CL Chương 5, E-HSMT25,374100m³
5Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT28,165100m³
6Đào đất cấp 3 cơ giới để đắpChương 5, E-HSMT31,826100m³
7V/C đất cấp 3 cơ giới để đắp đê quai, cự ly Chương 5, E-HSMT31,826100m³
8Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT19,057100m³
9V/C đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL Chương 5, E-HSMT19,057100m³
10San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT44,431100m³
11Đào đất cấp 3 kênh dẫn dòngChương 5, E-HSMT23,4100m³
12Đắp đất cấp 3 kênh dẫn dòng bằng cơ giớiChương 5, E-HSMT23,4100m³
13ủi đất cấp 3 đào kênh dẫn dòng để đắp CL Chương 5, E-HSMT23,4100m³
14Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmChương 5, E-HSMT36đoạn
15Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmChương 5, E-HSMT36đoạn
16Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT416,674
17Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT10,931
18Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT12,351
19Bóc phong hóa đập đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT6,379100m³
20Đào bùn móng đập bằng cơ giớiChương 5, E-HSMT102,896100m³
21ủi bùn đất cấp 1 về hạ lưu đập CL Chương 5, E-HSMT102,896100m³
22Đào đất cấp 2 cơ giớiChương 5, E-HSMT10,361100m³
23ủi đất cấp 2 về hạ lưu đập CL Chương 5, E-HSMT10,361100m³
24Đào chân khay đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT8,167100m³
25ủi đất đào chân khay đất cấp 3 để đắp đập CL Chương 5, E-HSMT8,167100m³
26ủi đất đào cống cấp 3 để đắp đập CL Chương 5, E-HSMT30,804100m³
27ủi đất đào tràn cấp 3 để đắp đập CL Chương 5, E-HSMT88,33100m³
28Đắp đập đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT275,755100m³
29Đào đất cấp 3 cơ giới để đắpChương 5, E-HSMT184,302100m³
30Vận chuyển đất cấp 3 cơ giới để đắp cự ly Chương 5, E-HSMT184,302100m³
31Đắp đất cấp phối mặt đậpChương 5, E-HSMT0,671100m³
32Đào đất cấp phối cơ giới để đắpChương 5, E-HSMT0,758100m³
33V/C đất cấp phối để đắp CL Chương 5, E-HSMT0,758100m³
34BTCT đá 1x2 M200# mái thượng, khóa máiChương 5, E-HSMT113,917
35BTCT đá 1x2 M200# chân khay mái thượngChương 5, E-HSMT37,823
36Lót đá 4x6 M200# dày 8cm chân khay dưới cùngChương 5, E-HSMT0,555
37Lót vữa M50# dày 3 cm mái thượng, khoá máiChương 5, E-HSMT1.291,524
38Bê tông đá 1x2 M200# rãnh thoát nước chân đậpChương 5, E-HSMT26,63
39Lót vữa M50# dày 3 cm rãnh thoát nước chân đậpChương 5, E-HSMT266,299
40Cốt thép dChương 5, E-HSMT3,814tấn
41Giấy dầu tẩm nhựa đườngChương 5, E-HSMT187,02
42Ván khuônChương 5, E-HSMT2,812100m²
43Cát lót lỗ thoát nướcChương 5, E-HSMT0,007100m³
44Vải lọc TS 40Chương 5, E-HSMT0,168100m²
45Lắp ống PVC nối miệng bát Ø27-6barChương 5, E-HSMT0,08100m
46Ông nhựa PVC D90mmChương 5, E-HSMT0,045100m
47Trồng cỏ mái hạChương 5, E-HSMT15,643100m²
48Đào xúc cỏ lên phương tiện vận chuyểnChương 5, E-HSMT156,434
49Vận chuyển cỏ bằng cơ giới, CL=1kmChương 5, E-HSMT1,564100m³
50Bốc cỏ xuống phương tiện vận chuyểnChương 5, E-HSMT156,434
51Trải đất màu để trồng cỏChương 5, E-HSMT156,434
52Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạChương 5, E-HSMT0,223100m³
53Lu lèn xử lý nền đường K=0,95Chương 5, E-HSMT2,005100m²
54Di dời cột điện hạ thếChương 5, E-HSMT3cái
55Cột điện hạ thếChương 5, E-HSMT3Trụ
B TRÀN XẢ LŨ
1Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT14,06100m³
2Vận chuyển đất phong hóa cấp 1 đi đổ, CLChương 5, E-HSMT14,06100m³
3San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT14,06100m³
4Đào đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT106,979100m³
5Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT275,701
6Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT1.650,321
7Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT1.864,863
8Bê tông đá 1x2 M200# tường trànChương 5, E-HSMT452,633
9Bê tông đá 1x2 M200# đáy trànChương 5, E-HSMT251,238
10Lót đá 4x6 vữa M50# đáy trànChương 5, E-HSMT49,155
11Bê tông đá 1x2 M200# bờ trànChương 5, E-HSMT30,378
12Lót đá 4x6 vữa M50# bờ trànChương 5, E-HSMT20,299
13Lót VXM M50# dày 3cmChương 5, E-HSMT118,506
14Cát lót lỗ giảm ápChương 5, E-HSMT0,003100m³
15Vải lọc TS 40Chương 5, E-HSMT0,071100m²
16ống nhựa d = 5 cmChương 5, E-HSMT0,147100m
17Ván khuôn trànChương 5, E-HSMT10,987100m²
18Giấy dầu tẩm nhựa đườngChương 5, E-HSMT78,462
19BTCT đá 1x2 M300# mũ mố cầuChương 5, E-HSMT0,64
20Bê tông đá 1x2 M300# bản cầuChương 5, E-HSMT3,982
21Bê tông đá 1x2 M300# dầm cầuChương 5, E-HSMT1,74
22Bê tông đá 1x2 M250# trụ lan canChương 5, E-HSMT0,355
23SX+LĐ cọc tiêu BTCTChương 5, E-HSMT20cái
24SX+LĐ Biển phản quang tam giácChương 5, E-HSMT1cái
25Biển phản quang tam giácChương 5, E-HSMT1cái
26SX+LĐ Biển phản quang tròn ĐK70cmChương 5, E-HSMT1cái
27Biển phản quang tròn ĐK70cmChương 5, E-HSMT1cái
28Cột biển báo D90 dày 2mmChương 5, E-HSMT1cái
29Cốt thép trànChương 5, E-HSMT1,669tấn
30Trát vữa M100# dày 2 cmChương 5, E-HSMT37,312
31Ván khuôn cầu qua trànChương 5, E-HSMT0,383100m²
C CỐNG ĐẦU MỐI
1Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT9,247100m³
2Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ cự ly Chương 5, E-HSMT9,247100m³
3San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT9,247100m³
4Đào đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT64,183100m³
5Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT77,317
6Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT323,003
7Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT364,993
8Đắp đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT26,309100m³
9ủi đất đào cống để đắp cự ly Chương 5, E-HSMT29,729100m³
10Bê tông đá 1x2 M.200# tường cốngChương 5, E-HSMT30,845
11Bê tông đá 1x2 M.200# đáy cốngChương 5, E-HSMT14,249
12Bê tông đá 1x2 M200# tấm đanChương 5, E-HSMT0,04
13BTCT đá 1x2 M.200# tường kênhChương 5, E-HSMT12,73
14BTCT đá 1x2 M.200# đáy kênhChương 5, E-HSMT9,044
15Lót đá 4x6 vữa M.50#Chương 5, E-HSMT9,33
16Bê tông đá 1x2 M200# bậc tam cấpChương 5, E-HSMT19,968
17Lót VXM M50# dày 3cm bậc tam cấpChương 5, E-HSMT67,424
18Giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT16,26
19Lắp đặt ống gang D300 dày 7,2mmChương 5, E-HSMT8ống
20Sản xuất ống thép D300 dày 7,2mmChương 5, E-HSMT0,308tấn
21Lắp đặt ống thép D300 dày 7,2mmChương 5, E-HSMT0,308tấn
22Mặt bích dày 12 mmChương 5, E-HSMT2cặp
23Van đĩa DK300 mmChương 5, E-HSMT2cái
24Sản xuất thép lưới chắn rác và nắp đậy hộp vanChương 5, E-HSMT0,22tấn
25Lắp đặt thép lưới chắn rác và nắp đậy hộp vanChương 5, E-HSMT0,22tấn
26Sơn chống gỉ 2 lớpChương 5, E-HSMT10,773
27Thép trong bê tông tấm đan + kênhChương 5, E-HSMT0,809tấn
28Ván khuôn gỗChương 5, E-HSMT3,947100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1986608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3973216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó: có hạng mục thi công đập đất, tràn xả lũ, cống đầu mối.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.593.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.187.500.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (NN&PTNT) từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật -phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy cắt tôn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 15kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy mài Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Cần trục ô tô ≥6T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy lu bánh thép 8-16T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
13 Máy lu rung ≥16T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->