Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847898-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220822965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 19:25:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên.Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên nghành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chuyền cốt (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền , địa chỉ: Đường Bến Thóc, Phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 89 đường Bến Thóc, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3849875
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình Hải Đăng; địa chỉ: Số 11/339 đường Trần Huy Liệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền , địa chỉ: Đường Bến Thóc, Phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 89 đường Bến Thóc, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3849875


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 89 đường Bến Thóc, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3849875
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3849224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0985 623788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3868516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt319,033m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt40,02m2
3Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, thu lôi chống sétTheo thiết kế được phê duyệt15công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,34m3
5Tháo dỡ lan can sắt cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt20,069m2
6Phá dỡ mặt + cổ bậc cầu thang trát granitoTheo thiết kế được phê duyệt44,508m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tườngTheo thiết kế được phê duyệt5,661m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt3,514m3
9Tháo dỡ trần tầng 3Theo thiết kế được phê duyệt127,637m2
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt142,304m2
11Tháo dỡ xà gồTheo thiết kế được phê duyệt10công
12Phá dỡ nền gạch tầng 2, 3Theo thiết kế được phê duyệt270,981m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt589,768m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt159,566m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt1.397,451m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt223,478m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo thiết kế được phê duyệt29,1m2
18Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được phê duyệt30công
19Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmTheo thiết kế được phê duyệt7,53m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,121m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được phê duyệt40,769m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôTheo thiết kế được phê duyệt52,91m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt18,596m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt17,345m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,668m3
4Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế được phê duyệt0,213100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,055tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,356tấn
7Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,345m3
8Gia công cột bằng thép hộp 30x60x2 gia cường cột xây gạchTheo thiết kế được phê duyệt0,081tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,081tấn
10Ván khuôn bê tông lanh tôTheo thiết kế được phê duyệt0,163100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,012tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,118tấn
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,805m3
14Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,088100m3
15Lót nilon chống mất nước trước đi đổ bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt175,878m2
16Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt17,588m3
17Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt151,13m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt3,35m2
19Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt280,57m2
20Trát lót trước khi ốp chân tường dày 1cm tầng 1, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt16,318m2
21Ốp chân tường gạch granite 120x600 tầng 1Theo thiết kế được phê duyệt16,318m2
22Trát lót trước khi ốp dày 1cm tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt29,133m2
23Ốp chân tường gạch granite 120x600 tầng 2,3Theo thiết kế được phê duyệt29,133m2
24Trát tường ngoài tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt19,326m2
25Trát tường trong tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt549,938m2
26Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt13,009m2
27Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,328m2
28Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt154,238m2
29Trát tường ngoài tầng 2,3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt586,311m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt31,218m2
31Trát tường trong tầng 2,3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt649,17m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt311,48m2
33Trát má cửa tầng 2, 3, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt25,52m2
34Trát má cửa tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt9,009m2
35Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt9,36m2
36Trát trần tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt188,152m2
37Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trátTheo thiết kế được phê duyệt1.843,274m2
38Dán màng chống thấm máiTheo thiết kế được phê duyệt72,032m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt72,032m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 1, 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt19,326m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 1, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt722,513m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 2,3, 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt617,529m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 2,3, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.192,691m2
44Trát lót vữa mặt đứng trước khi ốp đá dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt5,135m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được phê duyệt5,135m2
46Lát đá bậc tam cấp tầng 1, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt6,86m2
47Lát đá bậc cầu thang tầng 1, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt22,023m2
48Lát đá bậc tam cấp tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt7,81m2
49Lát đá bậc cầu thang tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt22,485m2
50Trụ cầu thang gỗTheo thiết kế được phê duyệt1cái
51Lan can cầu thang gỗTheo thiết kế được phê duyệt25,73m
52Bộ chữ inox mạ vàng "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG NGÔ QUYỀN"Theo thiết kế được phê duyệt33chữ
53Mua + lắp đặt logo mặt đứng inox mạTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
54Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao + khung xươngTheo thiết kế được phê duyệt127,535m2
55Phào thạch cao cổ trầnTheo thiết kế được phê duyệt49,88m
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế được phê duyệt0,422tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được phê duyệt0,422tấn
58Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,468tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,468tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi 2 lớp dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt1,461100m2
61Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt60,63m
62Máng thu nước inox rộng 0,6m dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt17,72m
63Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt346cái
64Mua + lắp dựng inox ô thoáng cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt118,57kg
65Lợp mái che tường bằng tấm kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mmTheo thiết kế được phê duyệt0,155100m2
66Mua + lắp dựng inox gia cường vách kínhTheo thiết kế được phê duyệt4,32kg
67Sen hoa cửa inoxTheo thiết kế được phê duyệt311,2kg
68Mua + lắp đặt nhôm hệ mặt đứngTheo thiết kế được phê duyệt102,2m
69Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt8,36m2
70Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt34,76m2
71Mua + lắp đặt cửa sổ cánh lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt36,01m2
72Mua +lắp đặt vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt22,58m2
73Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt4,32m2
74Mua + lắp đặt cửa sổ cánh hất, cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt4,32m2
75Mua + lắp đặt vách kính cố định, cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được phê duyệt28,741m2
76Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính 12 lyTheo thiết kế được phê duyệt8,4m2
77Bản lề cho cửaTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
78Tay nắm đá đỏTheo thiết kế được phê duyệt2chiếc
79Kẹp kính cho cửaTheo thiết kế được phê duyệt4chiếc
80Kẹp góc cho cửaTheo thiết kế được phê duyệt2chiếc
81Khóa kính cho cửaTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
82Nẹp sập nhôm 38Theo thiết kế được phê duyệt8,6m
83Khoan kính để lắp phụ kiệnTheo thiết kế được phê duyệt12lỗ
84Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor dày 1,6-2,5mmTheo thiết kế được phê duyệt23,892m2
85Bộ tời dùng cho cửa có DT >15m2Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
86Khóa 2 cạnhTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
87Bộ lưu điện Eurodoor 750WTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt11,276100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt2,116100m2
90Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo thiết kế được phê duyệt58,351m3
91Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo thiết kế được phê duyệt0,97tấn
92Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo thiết kế được phê duyệt31,2810m2
93Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế được phê duyệt3,18110m2
94Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được phê duyệt3,276100m2
95Vận chuyển Xi măng lên caoTheo thiết kế được phê duyệt15,216tấn
96Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo thiết kế được phê duyệt11,18510m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế được phê duyệt27bộ
2Lắp đặt bóng đèn panel LED 220V-36W, 300x1200mm âm trầnTheo thiết kế được phê duyệt13bộ
3Lắp đặt đèn chùm 220V-100W treo trầnTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt bộ đèn led gắn trần, 220V-24WTheo thiết kế được phê duyệt13bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt26cái
6Lắp đặt bộ đèn led gắn tường, 220V-24WTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt bóng đèn led dowlight âm trầnTheo thiết kế được phê duyệt46bộ
8Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo thiết kế được phê duyệt53cái
9Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt22cái
10Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt3cái
11Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp dặt vỏ tủ điện 600x450x250 - Tủ tổngTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
15Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x100 - Tủ tầngTheo thiết kế được phê duyệt2hộp
16Tủ chứa áp (2-4 module)Theo thiết kế được phê duyệt15hộp
17Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được phê duyệt15hộp
18Lắp đặt automat 3 pha 80ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt automat 3 pha 30ATheo thiết kế được phê duyệt5cái
20Lắp đặt automat 1 pha 30ATheo thiết kế được phê duyệt5cái
21Lắp đặt automat 1 pha 25ATheo thiết kế được phê duyệt7cái
22Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo thiết kế được phê duyệt11cái
23Lắp đặt automat 1 pha 16ATheo thiết kế được phê duyệt22cái
24Lắp đặt automat 1 pha 6ATheo thiết kế được phê duyệt18cái
25Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
26Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
27Lắp đặt dây CU/XLPE 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt150m
28Lắp đặt dây CU/XLPE 2x2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt430m
29Lắp đặt dây CU/XLPE 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt1.030m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo thiết kế được phê duyệt50m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được phê duyệt810m
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng internetTheo thiết kế được phê duyệt17cái
2Mua + lắp đặt switch Cisco 24 cổng 10/100MbpsTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
3Đầu nối dây mạng internetTheo thiết kế được phê duyệt34cái
4Lắp đặt dây mạng internetTheo thiết kế được phê duyệt380m
5Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng điện thoạiTheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Đầu nối dây mạng điện thoạiTheo thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt dây mạng điện thoại 2Px0,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được phê duyệt270m
9Lắp đặt dây cáp cameraTheo thiết kế được phê duyệt180m
10Lắp đặt cameraTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
11Mua + lắp đặt đầu ghi hình HD-TVI 8 kênhTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
12Mua + lắp đặt ổ lưu trữ hình ảnh camera HDD 2TB WD tímTheo thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật cameraTheo thiết kế được phê duyệt8hộp
14Dây HDMITheo thiết kế được phê duyệt5m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được phê duyệt120m
E PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế được phê duyệt4cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế được phê duyệt3cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được phê duyệt58m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mmTheo thiết kế được phê duyệt9m
5Mối nối kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được phê duyệt0,225m3
7Đào đất thi công dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,9111m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,011100m3
9Đắp cát hoàn trả hố đào , độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,009100m3
10Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,225m3
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keoTheo thiết kế được phê duyệt0,52100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo thiết kế được phê duyệt10cái
3Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keo (NC*1,5)Theo thiết kế được phê duyệt2cái
4Móc giữ ốngTheo thiết kế được phê duyệt36cái
5Mua + lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo thiết kế được phê duyệt3cái
G PHẦN PCCC
1Đục mở tường lắp hộp PCCC, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt0,238m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt0,238m3
3Mua, lắp dặt hộp đừng bình chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt4cái
4Mua, lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế được phê duyệt4cái
5Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ4Theo thiết kế được phê duyệt8bình
6Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3Theo thiết kế được phê duyệt4bình
7Mua + lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
8Lắp đặt dây CU/XLPE 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt45m
H PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế được phê duyệt13,65m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế được phê duyệt1071m2
3Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt124,083m2
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo thiết kế được phê duyệt3cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế được phê duyệt3máy
3Mua + lắp đặt ống đồng điều hòaTheo thiết kế được phê duyệt45m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên.Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên nghành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị điện 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
2 Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW Cắt, uốn thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
3 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
5 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)2
10 Máy thủy bình Chuyền cốt (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->