Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849072-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220849051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 19:10:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần gửi kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh cấp công trình (Bản scan có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥2,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa đường bê tông xóm Nghè thôn Minh Hồng xã Nghĩa Lộ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ , địa chỉ: Xã Ngĩa Lộ, huyện Cát Hải, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ. Địa chỉ: Xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886237
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Thành. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - H. Cát Hải - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cát Hải.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ , địa chỉ: Xã Ngĩa Lộ, huyện Cát Hải, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ. Địa chỉ: Xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886237


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ. Địa chỉ: Xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Số 01 đường Hà Sen, Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ, có địa chỉ tại: Xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 02253.886.237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và rãnh thoát nước tuyến 1
1Bù vênh bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật0,361100m3
2Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật1,101100m2
3Bê tông lề đường M250 đá 1x2 dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,693m3
4Bù vênh bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật1,693100m3
5Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật12,086100m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,115100m2
7Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật169,023m3
8Xoa nhẵn mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
9Cắt khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật24,810m
10Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật248m
11Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,773m3
12Xoa nhẵn mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,25ca
13Phá dỡ tường rãnh chiều cao Htb=0,3mTheo yêu cầu kỹ thuật20,946m3
14Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật19,042m3
15Bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật31,7584m3
16Bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật2,8583100m3
17Bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật12,3513m3
18Bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1116100m3
19VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13Theo yêu cầu kỹ thuật139,5697m3
20Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật30,529m3
21Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật30,529m3
22Ván khuôn gỗ (móng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,793100m2
23Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,903m3
24Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,5859100m2
25Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật104,671m3
26Trát vữa tường trong rãnh XM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật475,776m2
27Vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật3,5757100m3
28Vận chuyển 3km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật3,5757100m3/1km
29Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cmTheo yêu cầu kỹ thuật39,6m3
30Ván khuôn thép đúc tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,98100m2
31Thép D10, D12Theo yêu cầu kỹ thuật5,3135tấn
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật396cái
B Hạng mục 2: Nền mặt đường và rãnh thoát nước tuyến 2
1Vét hữu cơ chiều sâu tb 20cm, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
2Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
3Đắp lề đường bằng đất núi đầm chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
4VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,1Theo yêu cầu kỹ thuật1,87m3
5Vân chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m3
6Vận chuyển 3km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,7661100m3
8Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật12,7196100m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,305100m2
10Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật178,074m3
11Xoa nhẵn mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
12Cắt khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật19,4310m
13Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật194,3m
14Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,526m3
15Xoa nhẵn mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,25ca
16Phá dỡ tường rãnh chiều cao Htb=0,3mTheo yêu cầu kỹ thuật26,177m3
17Nạo vét bùn rác lòng rãnh, chiều sâu nạo vét Htb=0,2mTheo yêu cầu kỹ thuật23,797m3
18Bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật42,9215m3
19Bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật3,8629100m3
20Bằng thủ công (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật13,7589m3
21Bằng máy (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2383100m3
22VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13Theo yêu cầu kỹ thuật155,4756m3
23Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật35,821m3
24Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật35,821m3
25Ván khuôn gỗ (móng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9304100m2
26Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,233m3
27Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,8608100m2
28Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,6m)122,815m3
29Trát vữa tường trong rãnh XM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu kỹ thuật558,252m2
30Vận chuyển 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,7987100m3
31Vận chuyển 3km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật4,7987100m3/1km
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật46,5m3
33Ván khuôn thép đúc tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,325100m2
34Thép D10, D12Theo yêu cầu kỹ thuật6,2394tấn
35Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật465cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần gửi kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh cấp công trình (Bản scan có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Đầm bàn ≥1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy khoan ≥ 1,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn ≥23kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥80l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tự đổ ≥2,5tấn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->