Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 19:10:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần gửi kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh cấp công trình (Bản scan có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥2,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa đường bê tông xóm Nghè thôn Minh Hồng xã Nghĩa Lộ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ. Địa chỉ: Xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253886237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Số 01 đường Hà Sen, Xã Phù Long, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ, có địa chỉ tại: Xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 02253.886.237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường và rãnh thoát nước tuyến 1 | |||
| 1 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lề đường M250 đá 1x2 dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,693 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,693 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,086 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,023 | m3 |
| 8 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 9 | Cắt khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | 10m |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 248 | m |
| 11 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,773 | m3 |
| 12 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | ca |
| 13 | Phá dỡ tường rãnh chiều cao Htb=0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,946 | m3 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,042 | m3 |
| 15 | Bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,7584 | m3 |
| 16 | Bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8583 | 100m3 |
| 17 | Bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3513 | m3 |
| 18 | Bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1116 | 100m3 |
| 19 | VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,5697 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,529 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,529 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ (móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5859 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,671 | m3 |
| 26 | Trát vữa tường trong rãnh XM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 475,776 | m2 |
| 27 | Vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5757 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 3km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5757 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m2 |
| 31 | Thép D10, D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3135 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 396 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường và rãnh thoát nước tuyến 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ chiều sâu tb 20cm, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đất núi đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 4 | VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 5 | Vân chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 3km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7661 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7196 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,074 | m3 |
| 11 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 12 | Cắt khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,43 | 10m |
| 13 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,3 | m |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,526 | m3 |
| 15 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | ca |
| 16 | Phá dỡ tường rãnh chiều cao Htb=0,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,177 | m3 |
| 17 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh, chiều sâu nạo vét Htb=0,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,797 | m3 |
| 18 | Bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,9215 | m3 |
| 19 | Bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8629 | 100m3 |
| 20 | Bằng thủ công (10%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7589 | m3 |
| 21 | Bằng máy (90%KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2383 | 100m3 |
| 22 | VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,4756 | m3 |
| 23 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,821 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,821 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ (móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9304 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8608 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,6m) | 122,815 | m3 | |
| 29 | Trát vữa tường trong rãnh XM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 558,252 | m2 |
| 30 | Vận chuyển 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7987 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển 3km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7987 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,325 | 100m2 |
| 34 | Thép D10, D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2394 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 465 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần gửi kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh cấp công trình (Bản scan có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Đầm bàn ≥1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan ≥ 1,5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥2,5tấn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi