Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 18:32:00 đến ngày 2022-09-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,372,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. Kết cấu Mặt đường nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCNCKT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc phó công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành như sau:+ 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này);- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng, giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phun nhựa đường >=190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung tự hành >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi >=108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô vận tải thùng 7T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 7T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe cẩu thùng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn) Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh, địa chỉ: Số 102, Đường Nguyễn Ái Quốc, Thị xã Hồng Lĩnh,Hà Tĩnh.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 474,9536 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 474,9536 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2454 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,493 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,493 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,9764 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,9764 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 45,4901 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 864,311 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 305,3879 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 45,8291 | 100m3 |
| 13 | Điều phối đất đắp trên tuyến bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 45,8291 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 117.200,5695 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 40.384,4893 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 15.758,5059 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 150,2949 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật gia cường | Mô tả KT theo chương V | 177,715 | 100m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật phân cách | Mô tả KT theo chương V | 66,8622 | 100m2 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 166,6228 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 166,6228 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (gia cố lề) | Mô tả KT theo chương V | 8,6462 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 132,4278 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 173,256 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 619,4229 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 619,4229 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 619,4229 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 619,4229 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 75,0741 | 100tấn |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 102,9481 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 178,0221 | 100tấn |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 5,9976 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 31,1049 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 31,1049 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 31,1049 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 31,1049 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 3,7699 | 100tấn |
| 38 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 5,1696 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 8,9395 | 100tấn |
| 40 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 138,5625 | m3 |
| 41 | Lớp vữa láng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.385,625 | m2 |
| 42 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 713,4946 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 60,9675 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 11,085 | 100m2 |
| 45 | Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại I | Mô tả KT theo chương V | 5.505 | m |
| 46 | Bó vỉa hè cong đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 37,75 | m |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên và xuống | Mô tả KT theo chương V | 5.656 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 156,9688 | 10 tấn/1km |
| 49 | San gạt mặt bằng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 150 | m3 |
| 51 | Lớp vữa tạo phẳng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 150 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 150 | m3 |
| 54 | Đào móng cột biển báo, đất cấp 3 | Mô tả KT theo chương V | 11,712 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt biển báo tam giác 70x70xm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 75x40cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 160x100cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Biển báo tam giác 70x70xm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Biển báo tròn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Biển báo chữ nhật 75x40cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Biển báo chữ nhật 160x100cm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Sơn phản quang kẻ vạch | Mô tả KT theo chương V | 3.019,222 | m2 |
| 66 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả KT theo chương V | 192 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 8,4325 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,5675 | tấn |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 99,3332 | m3 |
| 71 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 14,1101 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 1.159,04 | m2 |
| 73 | Vữa xi măng M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,9933 | m3 |
| 74 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 289,76 | m2 |
| 75 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 39,312 | m3 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 19,656 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cống | Mô tả KT theo chương V | 1,2022 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 104 | 1 đoạn ống |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên và xuống | Mô tả KT theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 24,8333 | 10 tấn/1km |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 173,16 | 100m |
| 82 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,266 | tấn |
| 84 | Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 85 | Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 86 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,352 | m3 |
| 87 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,8381 | m3 |
| 88 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,4215 | m3 |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 4,784 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,3171 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 1,9757 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,1891 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,0301 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên và xuống | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 1,1054 | 10 tấn/1km |
| 100 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 54 | 100m |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 3,4272 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 26,73 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 104 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 180 | 1cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên và xuống | Mô tả KT theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 6,6825 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m3 |
| 108 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 96 | m3 |
| 109 | Bê tông giằng ngang mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | m3 |
| 110 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 400 | m2 |
| 111 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 40 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 5,8928 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 8,8392 | 100m2 |
| 114 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9277 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,8915 | tấn |
| 117 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,1639 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,7649 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,3989 | 100m3 |
| 120 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 37,6598 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,4491 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,7964 | m2 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 100,6961 | m3 |
| 124 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,2002 | m3 |
| 125 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 106,7811 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2774 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 20,9224 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 129 | BestWaterBar SV200 | Mô tả KT theo chương V | 22,24 | m |
| 130 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh + tường đầu | Mô tả KT theo chương V | 5,6352 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn sân cống, bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,4398 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 580,345 | m2 |
| 133 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 130,5 | 100m |
| 134 | Đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 3,0261 | tấn |
| 135 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả KT theo chương V | 3,0261 | tấn |
| 136 | Đắp đất đê quai | Mô tả KT theo chương V | 0,7313 | 100m3 |
| 137 | Thanh thải đê quai | Mô tả KT theo chương V | 0,7313 | 100m3 |
| 138 | Đào mương dẫn dòng bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1,6927 | 100m3 |
| 139 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,3376 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,8099 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,5276 | 100m3 |
| 142 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 37,6598 | m3 |
| 143 | Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,4491 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,7964 | m2 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 100,6961 | m3 |
| 146 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,2002 | m3 |
| 147 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 106,7811 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2774 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 20,9224 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 151 | BestWaterBar SV200 | Mô tả KT theo chương V | 22,24 | m |
| 152 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh+tường đầu | Mô tả KT theo chương V | 5,6352 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn sân cống, bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,4398 | 100m2 |
| 154 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 580,345 | m2 |
| 155 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 130,5 | 100m |
| 156 | Đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 3,0261 | tấn |
| 157 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả KT theo chương V | 3,0261 | tấn |
| 158 | Đắp đất đê quai | Mô tả KT theo chương V | 0,7313 | 100m3 |
| 159 | Thanh thải đê quai | Mô tả KT theo chương V | 0,7313 | 100m3 |
| 160 | Đào mương dẫn dòng bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1,6927 | 100m3 |
| 161 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,8862 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,0569 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,8293 | 100m3 |
| 164 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 62,8292 | m3 |
| 165 | Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92,189 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,6917 | m2 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 161,2566 | m3 |
| 168 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,0948 | m3 |
| 169 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 205,9306 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6438 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 20,9569 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 13,4496 | tấn |
| 173 | BestWaterBar SV200 | Mô tả KT theo chương V | 85,28 | m |
| 174 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh + tường đầu | Mô tả KT theo chương V | 10,4336 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn sân cống, bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,9445 | 100m2 |
| 176 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 875,5804 | m2 |
| 177 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 259,825 | 100m |
| 178 | Đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 7,4169 | tấn |
| 179 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả KT theo chương V | 7,4169 | tấn |
| 180 | Đắp đất đê quai | Mô tả KT theo chương V | 1,1837 | 100m3 |
| 181 | Thanh thải đê quai | Mô tả KT theo chương V | 1,1837 | 100m3 |
| 182 | Đào mương dẫn dòng bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 13,544 | 100m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,3749 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,3715 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,0034 | 100m3 |
| 186 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 88,7167 | m3 |
| 187 | Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 94,7484 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,9308 | m2 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 223,8897 | m3 |
| 190 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,8774 | m3 |
| 191 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 369,6887 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1232 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 32,7225 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 22,7125 | tấn |
| 195 | BestWaterBar SV200 | Mô tả KT theo chương V | 42,64 | m |
| 196 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh + tường đầu | Mô tả KT theo chương V | 26,7425 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn sân cống, bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,9353 | 100m2 |
| 198 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 751,2 | m2 |
| 199 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 432,625 | 100m |
| 200 | Đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 19,3908 | tấn |
| 201 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả KT theo chương V | 19,3908 | tấn |
| 202 | Đắp đất đê quai | Mô tả KT theo chương V | 1,1837 | 100m3 |
| 203 | Thanh thải đê quai | Mô tả KT theo chương V | 1,1837 | 100m3 |
| 204 | Đào mương dẫn dòng bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 11,0613 | 100m3 |
| 205 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,2019 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,3277 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,8741 | 100m3 |
| 208 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 363,1218 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 328,9022 | m3 |
| 210 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,4047 | m3 |
| 211 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 247,42 | m3 |
| 212 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 97,6 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 26,9476 | tấn |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 10,0577 | tấn |
| 215 | Vữa vi măng M250 chèn mối nối ống cống | Mô tả KT theo chương V | 4,1292 | m3 |
| 216 | Vữa xi măng M100 đệm bản dẫn | Mô tả KT theo chương V | 1,4152 | m3 |
| 217 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 3.783,176 | m2 |
| 218 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả KT theo chương V | 428,8 | m2 |
| 219 | Nhựa đường lấp lỗ chốt bản dẫn | Mô tả KT theo chương V | 1.834,187 | kg |
| 220 | Ván khuôn thép phần tường | Mô tả KT theo chương V | 2,4568 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn thép móng | Mô tả KT theo chương V | 1,6379 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 32,005 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả KT theo chương V | 3,904 | 100m2 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 346 | 1 đoạn ống |
| 225 | Lắp đặt bản dẫn bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 488 | 1cấu kiện |
| 226 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên và xuống | Mô tả KT theo chương V | 834 | 1 cấu kiện |
| 227 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 86,255 | 10 tấn/1km |
| 228 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 400,375 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 187,904 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,5162 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,9947 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 26,424 | 1000 viên |
| 5 | Gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 26.424 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả KT theo chương V | 14,68 | 100m2 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1.468 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 6,4592 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 11m | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 11m, lắp dựng phần thân cột cao 9m | Mô tả KT theo chương V | 81 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn đôi | Mô tả KT theo chương V | 81 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn led công suất 150W | Mô tả KT theo chương V | 164 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 83 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | Mô tả KT theo chương V | 83 | cửa |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 83 | cái |
| 18 | Khung móng cột M24.300x300x675mm | Mô tả KT theo chương V | 83 | khung |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32,8 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 168 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.050 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 31,2 | 100 m |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện 11m | Mô tả KT theo chương V | 83 | 1 bộ |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 3.280 | m |
| 26 | Đầu cột đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 498 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả KT theo chương V | 166 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả KT theo chương V | 166 | cái |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | 10 cột |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,6039 | 1m3 |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0495 | m3 |
| 33 | Khung móng tủ M16x450 | Mô tả KT theo chương V | 1 | khung |
| 34 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 2,53 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,53 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 26,3276 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,0531 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,3 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 63,744 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,1872 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, gạch đá, phế thải bằng ôtô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6789 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 14,601 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 45,5498 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6882 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,19 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 27,3 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,02 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,296 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 24,3 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2268 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,737 | tấn/km |
| 19 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | tấn/km |
| 20 | Vận chuyển xà giá phụ kiện ra đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 21 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 7 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 24 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5429 | tấn |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả KT theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dây thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24 | 1 m |
| 28 | Dây thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kV | Mô tả KT theo chương V | 24 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 m |
| 30 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 m |
| 32 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 42 | Đầu cáp nguội hạ thế tiết diện 35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 44 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả KT theo chương V | 15 | bố |
| 45 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 cái |
| 46 | Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 48 | Cột bê tông PC-I-12-190-9.0 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 49 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 50 | Biển báo án toàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 51 | Biển tên trạm | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 52 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Khóa đồng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Móc đồng bắt tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m |
| 55 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 56 | ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 500V-100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | 3 pha |
| 60 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 35 kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,8652 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,5179 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4893 | 100m3 |
| 64 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 65 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,176 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,719 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | m3 |
| 69 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,048 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,5443 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 72 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,5159 | tấn |
| 73 | Lắp đặt xà néo XN2S-KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xà néo kiêm xà cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xà néo XN2S | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giằng cột | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | lắp đặt ghế thao tác | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xà phụ XP3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt giá tay giật cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 0,401 | 1km/1 dây |
| 82 | dây nhôm lõi thép AC 95/16 | Mô tả KT theo chương V | 401 | m |
| 83 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 1,493 | 1km/1 dây |
| 84 | dây nhôm lõi thép AC 70/11 | Mô tả KT theo chương V | 1.493 | m |
| 85 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả KT theo chương V | 3 | cột |
| 86 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 87 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả KT theo chương V | 11 | 1 mối nối |
| 88 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.18-190.13 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cột |
| 89 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190.13 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 90 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả KT theo chương V | 1,818 | 100kg |
| 91 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 92 | Lắp đặt chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 57 | bộ |
| 93 | Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 57 | sứ |
| 94 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 95 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 96 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 97 | Đâu cốt đồng nhôm M70 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Biển tên cột | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Kẹp cáp 3 Bulong | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Ống nối nhôm M95 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | vị trí |
| 102 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường | Mô tả KT theo chương V | 2 | vị trí |
| 103 | Tháo căng lại dây cáp AC 95/11 | Mô tả KT theo chương V | 0,57 | 1km/1 dây |
| 104 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 105 | Ống thép D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 106 | Dây nhôm Al/XLPE 1x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 107 | thu hồi cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cột |
| 108 | Thu hồi xà thép | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 109 | Thu hồi cách điện | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 10 cách điện |
| 110 | Thu hồi dây cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,348 | 1km/1 dây |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,6128 | 1m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,3328 | m3 |
| 115 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 116 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | km/dây |
| 118 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 119 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 120 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 23,44 | kg |
| 122 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả KT theo chương V | 15 | 0.0 |
| 123 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 124 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 125 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 127 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 cái |
| 128 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500Kv | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 129 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 130 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 131 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 132 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 133 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22-35Kv | Mô tả KT theo chương V | 57 | 1 cái |
| 134 | Máy biến áp 50kVA-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 135 | Tủ điện phân phối 500V-100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 136 | Chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Cầu chi tự rời 35kV có tải | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Cầu dao cách ly 35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,59% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. Kết cấu Mặt đường nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCNCKT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 10 | 7 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc phó công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 8 | 6 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 4 | - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành như sau:+ 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này);- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 2 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng, giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 6 | Máy mài >=2,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy hàn điện >=23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 8 | Máy phun nhựa đường >=190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào 0,5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép >=10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy lu rung tự hành >=16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy ủi >=108CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng 7T-12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7T-12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 6 |
| 19 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 20 | Xe cẩu thùng >=10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi