Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848667-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20220822441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 18:32:00 đến ngày 2022-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,372,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. Kết cấu Mặt đường nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCNCKT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc phó công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành như sau:+ 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này);- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng, giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phun nhựa đường >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung tự hành >=16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi >=108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô vận tải thùng 7T-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 7T-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 6
19-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe cẩu thùng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)
Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh, địa chỉ: Số 102, Đường Nguyễn Ái Quốc, Thị xã Hồng Lĩnh,Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng HĐT và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thịnh Tiến. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Toàn Anh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh, địa chỉ: Số 102, Đường Nguyễn Ái Quốc, Thị xã Hồng Lĩnh,Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh, địa chỉ: Số 102, Đường Nguyễn Ái Quốc, Thị xã Hồng Lĩnh,Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IMô tả KT theo chương V474,9536100m3
2Đào xúc, vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V474,9536100m3
3Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2454100m3
4Vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2454100m3
5Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V12,493100m3
6Vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V12,493100m3
7Đánh cấp bằng máy - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,9764100m3
8Vận chuyển đất đến bãi tập kết bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,9764100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V45,4901100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V864,311100m3
11Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V305,3879100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V45,8291100m3
13Điều phối đất đắp trên tuyến bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V45,8291100m3
14Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V117.200,5695m3
15Mua đất đắp K98Mô tả KT theo chương V40.384,4893m3
16Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V15.758,505910m³/1km
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V150,2949100m3
18Vải địa kỹ thuật gia cườngMô tả KT theo chương V177,715100m2
19Vải địa kỹ thuật phân cáchMô tả KT theo chương V66,8622100m2
20Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V166,6228100m2
21Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V166,6228100m2
22Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (gia cố lề)Mô tả KT theo chương V8,6462100m3
23Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả KT theo chương V132,4278100m3
24Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả KT theo chương V173,256100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT theo chương V619,4229100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V619,4229100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V619,4229100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V619,4229100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V75,0741100tấn
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V102,9481100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V178,0221100tấn
32Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả KT theo chương V5,9976100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT theo chương V31,1049100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V31,1049100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V31,1049100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V31,1049100m2
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V3,7699100tấn
38Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V5,1696100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V8,9395100tấn
40Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V138,5625m3
41Lớp vữa láng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.385,625m2
42Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V713,4946m3
43Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉaMô tả KT theo chương V60,9675100m2
44Ván khuôn bê tông đệm móngMô tả KT theo chương V11,085100m2
45Bó vỉa thẳng hè, đoạn thông thường tấm bê tông đúc sẵn loại IMô tả KT theo chương V5.505m
46Bó vỉa hè cong đường bằng tấm bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V37,75m
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên và xuốngMô tả KT theo chương V5.6561 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V156,968810 tấn/1km
49San gạt mặt bằng bãi đúcMô tả KT theo chương V4,5100m3
50Thi công lớp đá đệm móng bãi đúcMô tả KT theo chương V150m3
51Lớp vữa tạo phẳng bãi đúcMô tả KT theo chương V1.500m2
52Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V150m3
53Vận chuyển phế thải đi đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V150m3
54Đào móng cột biển báo, đất cấp 3Mô tả KT theo chương V11,7121m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,768100m2
56Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39mMô tả KT theo chương V48cái
57Lắp đặt biển báo tam giác 70x70xmMô tả KT theo chương V18cái
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V9cái
59Lắp đặt biển báo chữ nhật 75x40cmMô tả KT theo chương V7cái
60Lắp đặt biển báo chữ nhật 160x100cmMô tả KT theo chương V7cái
61Biển báo tam giác 70x70xmMô tả KT theo chương V18cái
62Biển báo trònMô tả KT theo chương V9cái
63Biển báo chữ nhật 75x40cmMô tả KT theo chương V7cái
64Biển báo chữ nhật 160x100cmMô tả KT theo chương V7cái
65Sơn phản quang kẻ vạchMô tả KT theo chương V3.019,222m2
66Sơn gờ giảm tốcMô tả KT theo chương V192m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả KT theo chương V8,4325tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3409tấn
69Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V1,5675tấn
70Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V99,3332m3
71Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V14,1101100m2
72Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V1.159,04m2
73Vữa xi măng M100Mô tả KT theo chương V0,9933m3
74Vải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V289,76m2
75Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V39,312m3
76Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V19,656m3
77Ván khuôn móng cốngMô tả KT theo chương V1,2022100m2
78Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng máyMô tả KT theo chương V1041 đoạn ống
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên và xuốngMô tả KT theo chương V1041 cấu kiện
80Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V24,833310 tấn/1km
81Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V173,16100m
82Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2916tấn
83Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả KT theo chương V0,266tấn
84Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2891tấn
85Cốt thép mũ mố, bậc thang, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2173tấn
86Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V14,352m3
87Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,8381m3
88Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,32m3
89Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,4215m3
90Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V4,784m3
91Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,3171100m2
92Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V1,9757100m2
93Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1351100m2
94Lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V81 cấu kiện
95Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,1891100m3
96Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,0301100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,159100m3
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên và xuốngMô tả KT theo chương V81 cấu kiện
99Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V1,105410 tấn/1km
100Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V54100m
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V3,4272tấn
102Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V26,73m3
103Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V1,08100m2
104Cẩu lắp tấm đanMô tả KT theo chương V1801cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên và xuốngMô tả KT theo chương V1801 cấu kiện
106Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V6,682510 tấn/1km
107Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V60m3
108Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V96m3
109Bê tông giằng ngang mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,4m3
110Lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V400m2
111Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V40m3
112Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V5,8928100m2
113Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V8,8392100m2
114Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V15,6m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,9277tấn
116Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,8915tấn
117Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,1639100m3
118Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,7649100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,3989100m3
120Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V37,6598m3
121Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V48,4491m3
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,7964m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V100,6961m3
124Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,2002m3
125Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V106,7811m3
126Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2774tấn
127Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V20,9224tấn
128Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,4235tấn
129BestWaterBar SV200Mô tả KT theo chương V22,24m
130Ván khuôn thép thân cống, tường cánh + tường đầuMô tả KT theo chương V5,6352100m2
131Ván khuôn sân cống, bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,4398100m2
132Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V580,345m2
133Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V130,5100m
134Đà giáo thi côngMô tả KT theo chương V3,0261tấn
135Lắp dựng đà giáoMô tả KT theo chương V3,0261tấn
136Đắp đất đê quaiMô tả KT theo chương V0,7313100m3
137Thanh thải đê quaiMô tả KT theo chương V0,7313100m3
138Đào mương dẫn dòng bằng máyMô tả KT theo chương V1,6927100m3
139Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,3376100m3
140Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,8099100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,5276100m3
142Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V37,6598m3
143Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V48,4491m3
144Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,7964m2
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V100,6961m3
146Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,2002m3
147Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V106,7811m3
148Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2774tấn
149Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V20,9224tấn
150Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,4235tấn
151BestWaterBar SV200Mô tả KT theo chương V22,24m
152Ván khuôn thép thân cống, tường cánh+tường đầuMô tả KT theo chương V5,6352100m2
153Ván khuôn sân cống, bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,4398100m2
154Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V580,345m2
155Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V130,5100m
156Đà giáo thi côngMô tả KT theo chương V3,0261tấn
157Lắp dựng đà giáoMô tả KT theo chương V3,0261tấn
158Đắp đất đê quaiMô tả KT theo chương V0,7313100m3
159Thanh thải đê quaiMô tả KT theo chương V0,7313100m3
160Đào mương dẫn dòng bằng máyMô tả KT theo chương V1,6927100m3
161Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,8862100m3
162Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,0569100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,8293100m3
164Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V62,8292m3
165Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V92,189m3
166Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96,6917m2
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V161,2566m3
168Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V45,0948m3
169Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V205,9306m3
170Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,6438tấn
171Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V20,9569tấn
172Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V13,4496tấn
173BestWaterBar SV200Mô tả KT theo chương V85,28m
174Ván khuôn thép thân cống, tường cánh + tường đầuMô tả KT theo chương V10,4336100m2
175Ván khuôn sân cống, bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,9445100m2
176Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V875,5804m2
177Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V259,825100m
178Đà giáo thi côngMô tả KT theo chương V7,4169tấn
179Lắp dựng đà giáoMô tả KT theo chương V7,4169tấn
180Đắp đất đê quaiMô tả KT theo chương V1,1837100m3
181Thanh thải đê quaiMô tả KT theo chương V1,1837100m3
182Đào mương dẫn dòng bằng máyMô tả KT theo chương V13,544100m3
183Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,3749100m3
184Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,3715100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,0034100m3
186Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V88,7167m3
187Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V94,7484m3
188Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,9308m2
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V223,8897m3
190Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V49,8774m3
191Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V369,6887m3
192Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,1232tấn
193Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V32,7225tấn
194Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V22,7125tấn
195BestWaterBar SV200Mô tả KT theo chương V42,64m
196Ván khuôn thép thân cống, tường cánh + tường đầuMô tả KT theo chương V26,7425100m2
197Ván khuôn sân cống, bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,9353100m2
198Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V751,2m2
199Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V432,625100m
200Đà giáo thi côngMô tả KT theo chương V19,3908tấn
201Lắp dựng đà giáoMô tả KT theo chương V19,3908tấn
202Đắp đất đê quaiMô tả KT theo chương V1,1837100m3
203Thanh thải đê quaiMô tả KT theo chương V1,1837100m3
204Đào mương dẫn dòng bằng máyMô tả KT theo chương V11,0613100m3
205Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,2019100m3
206Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,3277100m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,8741100m3
208Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V363,1218m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V328,9022m3
210Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V65,4047m3
211Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V247,42m3
212Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V97,6m3
213Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V26,9476tấn
214Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V10,0577tấn
215Vữa vi măng M250 chèn mối nối ống cốngMô tả KT theo chương V4,1292m3
216Vữa xi măng M100 đệm bản dẫnMô tả KT theo chương V1,4152m3
217Quét nhựa đường 2 lớpMô tả KT theo chương V3.783,176m2
218Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpMô tả KT theo chương V428,8m2
219Nhựa đường lấp lỗ chốt bản dẫnMô tả KT theo chương V1.834,187kg
220Ván khuôn thép phần tườngMô tả KT theo chương V2,4568100m2
221Ván khuôn thép móngMô tả KT theo chương V1,6379100m2
222Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V32,005100m2
223Ván khuôn bản dẫnMô tả KT theo chương V3,904100m2
224Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng máyMô tả KT theo chương V3461 đoạn ống
225Lắp đặt bản dẫn bằng máyMô tả KT theo chương V4881cấu kiện
226Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên và xuốngMô tả KT theo chương V8341 cấu kiện
227Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V86,25510 tấn/1km
228Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V400,375100m
B HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V187,9041m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,5162100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,9947100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V26,4241000 viên
5Gạch chỉMô tả KT theo chương V26.424viên
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả KT theo chương V14,68100m2
7Lưới báo hiệu cápMô tả KT theo chương V1.468m2
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1100m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V6,4592100m3
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả KT theo chương V11 tủ
11Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 11mMô tả KT theo chương V21 cột
12Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 11m, lắp dựng phần thân cột cao 9mMô tả KT theo chương V811 cột
13Lắp đặt cần đèn đôiMô tả KT theo chương V811 cần đèn
14Lắp choá đèn - Đèn led công suất 150WMô tả KT theo chương V164bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V83bảng
16Lắp của cộtMô tả KT theo chương V83cửa
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V83cái
18Khung móng cột M24.300x300x675mmMô tả KT theo chương V83khung
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả KT theo chương V32,8100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V1681 đầu cáp
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tả KT theo chương V2.050m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V31,2100 m
23Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángMô tả KT theo chương V11 bộ
24Làm tiếp địa cho cột điện 11mMô tả KT theo chương V831 bộ
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V3.280m
26Đầu cột đồng M25Mô tả KT theo chương V498cái
27Đầu cốt đồng M16Mô tả KT theo chương V166cái
28Đầu cốt đồng M10Mô tả KT theo chương V166cái
29Đánh số cột thépMô tả KT theo chương V8,810 cột
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,60391m3
31Lắp giá đỡ tủMô tả KT theo chương V11 bộ
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,0495m3
33Khung móng tủ M16x450Mô tả KT theo chương V1khung
34Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V2,53m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả KT theo chương V2,53m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V26,32761m3
37Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,0531100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V8,3m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V63,744m3
40Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,1872100m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6789100m3
42Vận chuyển đất, gạch đá, phế thải bằng ôtô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6789100m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V14,6011m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V45,5498m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6882m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,16m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0066tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1449100m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,191m3
9Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1911100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V27,3m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,341m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,02m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,84m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,296m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,2m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V24,3m3
17Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V1,2268tấn
18Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,737tấn/km
19Vận chuyển tiếp địaMô tả KT theo chương V0,49tấn/km
20Vận chuyển xà giá phụ kiện ra đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V1chuyến
21Bốc dỡ tiếp địaMô tả KT theo chương V0,49tấn
22Rải dây tiếp địaMô tả KT theo chương V710 m
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả KT theo chương V1,810 cọc
24Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả KT theo chương V0,5429tấn
25Lắp đặt giá đỡMô tả KT theo chương V0,018tấn
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả KT theo chương V0,1791tấn
27Lắp đặt dây thanh cái Al/XLPE 1x70mm2Mô tả KT theo chương V241 m
28Dây thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kVMô tả KT theo chương V241 m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả KT theo chương V81 m
30Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2 - 0,6/1 kVMô tả KT theo chương V8m
31Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V81 m
32Dây đồng tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V8m
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1,510 đầu cốt
34Đầu cốt đồng nhôm M70Mô tả KT theo chương V15cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V0,610 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M35Mô tả KT theo chương V6cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V0,210 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V2cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V0,610 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M50Mô tả KT theo chương V6cái
41Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả KT theo chương V2đầu cáp
42Đầu cáp nguội hạ thế tiết diện 35mm2Mô tả KT theo chương V2bộ
43Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả KT theo chương V15bộ
44Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả KT theo chương V15bố
45Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạMô tả KT theo chương V41 cái
46Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạMô tả KT theo chương V4bộ
47Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mô tả KT theo chương V2cột
48Cột bê tông PC-I-12-190-9.0Mô tả KT theo chương V2cột
49Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V1chuyến
50Biển báo án toànMô tả KT theo chương V1biển
51Biển tên trạmMô tả KT theo chương V1biển
52Kẹp cáp 3 bulongMô tả KT theo chương V6cái
53Khóa đồngMô tả KT theo chương V2cái
54Móc đồng bắt tiếp địaMô tả KT theo chương V0,9m
55ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả KT theo chương V12m
56ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả KT theo chương V18m
57Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả KT theo chương V11 máy
58Lắp đặt Tủ điện phân phối 500V-100AMô tả KT theo chương V11 tủ
59Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V13 pha
60Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 35 kVMô tả KT theo chương V11 bộ
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,86521m3
62Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,5179100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,4893100m3
64Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1642tấn
65Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả KT theo chương V0,701100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,176m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V19,719m3
68Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V1,16m3
69Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,0481m3
70Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5443100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6048100m3
72Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V2,5159tấn
73Lắp đặt xà néo XN2S-KAMô tả KT theo chương V1bộ
74Lắp đặt xà néo kiêm xà cầu daoMô tả KT theo chương V1bộ
75Lắp đặt xà néo XN2SMô tả KT theo chương V10bộ
76Lắp đặt giằng cộtMô tả KT theo chương V2bộ
77Lắp đặt thang trèoMô tả KT theo chương V1bộ
78lắp đặt ghế thao tácMô tả KT theo chương V1bộ
79Lắp đặt xà phụ XP3Mô tả KT theo chương V4bộ
80Lắp đặt giá tay giật cầu daoMô tả KT theo chương V1bộ
81Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả KT theo chương V0,4011km/1 dây
82dây nhôm lõi thép AC 95/16Mô tả KT theo chương V401m
83Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả KT theo chương V1,4931km/1 dây
84dây nhôm lõi thép AC 70/11Mô tả KT theo chương V1.493m
85Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V3cột
86Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả KT theo chương V8cột
87Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả KT theo chương V111 mối nối
88Cột bê tông ly tâm NPC.I.18-190.13Mô tả KT theo chương V3cột
89Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190.13Mô tả KT theo chương V8cột
90Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả KT theo chương V1,818100kg
91Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả KT theo chương V3,610 cọc
92Lắp đặt chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả KT theo chương V57bộ
93Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiệnMô tả KT theo chương V57sứ
94Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả KT theo chương V25bộ
95Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả KT theo chương V25bộ
96Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V0,610 đầu cốt
97Đâu cốt đồng nhôm M70Mô tả KT theo chương V6cái
98Biển tên cộtMô tả KT theo chương V9bộ
99Kẹp cáp 3 BulongMô tả KT theo chương V6cái
100Ống nối nhôm M95Mô tả KT theo chương V6cái
101Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả KT theo chương V2vị trí
102Làm dàn giáo rải dây vượt đườngMô tả KT theo chương V2vị trí
103Tháo căng lại dây cáp AC 95/11Mô tả KT theo chương V0,571km/1 dây
104Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả KT theo chương V11 bộ
105Ống thép D32Mô tả KT theo chương V6m
106Dây nhôm Al/XLPE 1x70mm2Mô tả KT theo chương V15m
107thu hồi cột bê tôngMô tả KT theo chương V21 cột
108Thu hồi xà thépMô tả KT theo chương V21 bộ
109Thu hồi cách điệnMô tả KT theo chương V1,410 cách điện
110Thu hồi dây cápMô tả KT theo chương V0,3481km/1 dây
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,61281m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,28m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1936100m2
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,3328m3
115Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả KT theo chương V6cột
116Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả KT theo chương V6cột
117Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả KT theo chương V0,125km/dây
118Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Mô tả KT theo chương V125m
119Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TMô tả KT theo chương V21 bộ
120Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TMô tả KT theo chương V21 bộ
121Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V23,44kg
122Kẹp hãm KH 4x70Mô tả KT theo chương V150.0
123Ghíp nối 2 bulongMô tả KT theo chương V64cái
124Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1,210 đầu cốt
125Đầu cốt đồng nhôm M95Mô tả KT theo chương V12cái
126Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả KT theo chương V11 mẫu
127Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả KT theo chương V31 cái
128Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500KvMô tả KT theo chương V3bộ (1pha)
129Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả KT theo chương V1máy
130Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả KT theo chương V11 mẫu
131Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả KT theo chương V21sợi, 1ruột
132Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V11sợi, 1ruột
133Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22-35KvMô tả KT theo chương V571 cái
134Máy biến áp 50kVA-35kVMô tả KT theo chương V1máy
135Tủ điện phân phối 500V-100AMô tả KT theo chương V1Tủ
136Chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V1bộ
137Cầu chi tự rời 35kV có tảiMô tả KT theo chương V1bộ
138Cầu dao cách ly 35kVMô tả KT theo chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,59%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. Kết cấu Mặt đường nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCNCKT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)107
2 Chỉ huy phó 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc phó công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)86
3 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 4 - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành như sau:+ 02 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)+ 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này);- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật công trình.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 Là kỹ sư trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
5 Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình 2 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng, giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm bàn >=1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
6 Máy mài >=2,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy hàn điện >=23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy phun nhựa đường >=190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào 0,5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy lu bánh thép >=10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy lu rung tự hành >=16T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy ủi >=108CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
17 Ô tô vận tải thùng 7T-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
18 Ô tô tự đổ 7T-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình6
19 Ô tô tưới nước >=5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
20 Xe cẩu thùng >=10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->