Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 09:15:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,259,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (từ ngày 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.385.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước thôn Mạch Lũng, xã Đại Mạch 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Mạch; xã Đại Mạch, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3953 1742; Fax: 024 3953 1742; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Mạch; xã Đại Mạch, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3953 1742; Fax: 024 3953 1742; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,32 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,929 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,76 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,568 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,269 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,457 | tấn |
| 10 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,495 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,62 | m3 |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4 | 10m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,544 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,195 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,06 | m3 |
| 21 | Bộ ghi chắn rác cả khung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,656 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,72 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,72 | m2 |
| 32 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,824 | 10m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,232 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,12 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,432 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,739 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,043 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,043 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,043 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,704 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,283 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,302 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 344 | m2 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 172 | m |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 172 | 1 cấu kiện |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 106,64 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 51 | Tháo dỡ dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,272 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cột ly tâm H=8m bằng máy loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,24 | m3 |
| 62 | Xà L70 đỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Tấm móc treo ốp cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 67 | Đai kẹp + khóa đai | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 69 | Gíp bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 70 | đầu cốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 71 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 72 | Cáp văn xoắn nhôm al 4x32mm2 (tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp lại cáp vặn xoắn nhôm Al 4x32mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 1km / 1dây |
| 74 | Lắp cần đèn D60 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cần đèn |
| 75 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,84 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 126,4 | m3 |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9 | 100m2 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,185 | 100m3 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,624 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,624 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,16 | 100m2 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,16 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95,137 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,989 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,159 | 100m2 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,666 | m3 |
| 93 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,787 | 10m |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,834 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,855 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,962 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,527 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,283 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,283 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,283 | 100m3 |
| 101 | Bộ ghi chắn rác cả khung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Bộ nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,12 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,312 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,44 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,44 | m2 |
| 113 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,648 | 10m |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,464 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,84 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,24 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,1 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 35,2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,335 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,33 | 100m |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,99 | m3 |
| 125 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,5345 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,03 | m3 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,529 | 100m2 |
| 132 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,529 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135,462 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,646 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,89 | 100m2 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,425 | m3 |
| 137 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,75 | 10m |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,99 | m3 |
| 139 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,489 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,099 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,099 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,099 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,152 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,174 | 100m3 |
| 145 | Bộ ghi chắn rác cả khung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 146 | Bộ nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,54 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,396 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,429 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,033 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,85 | m3 |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,23 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,48 | m2 |
| 157 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,016 | 10m |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,638 | m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,53 | m3 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,65 | m3 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,33 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,88 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,464 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,024 | 100m2 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 35,2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,605 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,16 | 100m |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,176 | m3 |
| 169 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,7802 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,4 | m3 |
| 175 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,187 | 100m2 |
| 176 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,187 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,024 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,358 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,504 | 100m2 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6 | m3 |
| 181 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | 10m |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,12 | m3 |
| 183 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,901 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | 100m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 189 | Bộ ghi chắn rác cả khung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,148 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,273 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,273 | m3 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,45 | m3 |
| 197 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,51 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,76 | m2 |
| 200 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,192 | 10m |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,406 | m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,61 | m3 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,05 | m3 |
| 204 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (từ ngày 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.385.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào, máy xúc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi