Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842708-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220821043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 09:15:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,259,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (từ ngày 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.385.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước thôn Mạch Lũng, xã Đại Mạch
135 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch , địa chỉ: Xã Đại Mạch, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Mạch; xã Đại Mạch, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3953 1742; Fax: 024 3953 1742;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khoa học và triển khai kỹ thuật Thủy Lợi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Sông Hồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trần Minh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch , địa chỉ: Xã Đại Mạch, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Mạch; xã Đại Mạch, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3953 1742; Fax: 024 3953 1742;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Mạch; xã Đại Mạch, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3953 1742; Fax: 024 3953 1742;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Mạch; xã Đại Mạch, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3953 1742; Fax: 024 3953 1742;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V10,32m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,929100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,032100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V1,032100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V50,76m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V4,568100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V21,269m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V2,457tấn
10Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật Chương V2,495100m2
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V4,62m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V8,410m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,544m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,499100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,554100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,554100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,554100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V2,195m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,198100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V8,06m3
21Bộ ghi chắn rác cả khungMô tả kỹ thuật Chương V4cái
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,656m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,156tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,04100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,156m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,012tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,4m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V0,96m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,72m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V18,72m2
32Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V1,82410m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V0,232m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,92m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V0,6m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V12,12m3
37Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V30,432m3
38Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,739100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V3,043100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V3,043100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V3,043100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,688100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V22,704m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V97,283m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V75,302m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V344m2
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V172m
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V1721 cấu kiện
49Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V106,64m2
50Tháo dỡ cột điện cũMô tả kỹ thuật Chương V2cột
51Tháo dỡ dây điện cũMô tả kỹ thuật Chương V2công
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V6,272m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,063100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,063100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,063100m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,392m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V0,392m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,144100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V4,32m3
60Lắp dựng cột ly tâm H=8m bằng máy loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V2cột
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,24m3
62Xà L70 đỡ dây điệnMô tả kỹ thuật Chương V2cái
63Bu lôngMô tả kỹ thuật Chương V4cái
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật Chương V8m
65Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
66Tấm móc treo ốp cộtMô tả kỹ thuật Chương V16cái
67Đai kẹp + khóa đaiMô tả kỹ thuật Chương V16bộ
68Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật Chương V20cái
69Gíp bọc cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V20cái
70đầu cốtMô tả kỹ thuật Chương V10cái
71băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V10cuộn
72Cáp văn xoắn nhôm al 4x32mm2 (tận dụng 70%)Mô tả kỹ thuật Chương V30m
73Lắp lại cáp vặn xoắn nhôm Al 4x32mm2Mô tả kỹ thuật Chương V0,31km / 1dây
74Lắp cần đèn D60 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V1cần đèn
75Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V10m
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V75,84m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,758100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,758100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,758100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V126,4m3
83Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V7,9100m2
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Chương V1,185100m3
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V9,624100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V9,624100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V13,16100m2
88Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V13,16100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V95,137m3
90Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V10,989tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V11,159100m2
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V20,666m3
93Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V18,78710m
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V42,834m3
95Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,855100m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V16,962m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,527100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,283100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,283100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V4,283100m3
101Bộ ghi chắn rác cả khungMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
102Bộ nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,12m3
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,288tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,08100m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V241 cấu kiện
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,312m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,024tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,8m3
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V1,92m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V7,44m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V37,44m2
113Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V3,64810m
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V0,464m3
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V1,84m3
116Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V1,2m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V24,24m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V8,1m3
119Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,68tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V1,38100m2
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V2,4m3
122Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 35,2mmMô tả kỹ thuật Chương V0,335100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật Chương V1,33100m
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V37,99m3
125Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật Chương V17,5345m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,175100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,175100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,175100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,526100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V15,03m3
131Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V21,529100m2
132Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V21,529100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V135,462m3
134Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V15,646tấn
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V15,89100m2
136Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V29,425m3
137Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V26,7510m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V60,99m3
139Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,489100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V6,099100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V6,099100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V6,099100m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V24,152m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V2,174100m3
145Bộ ghi chắn rác cả khungMô tả kỹ thuật Chương V11bộ
146Bộ nắp hố ga compositeMô tả kỹ thuật Chương V11bộ
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,54m3
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,396tấn
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,11100m2
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V331 cấu kiện
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,429m3
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,033tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,85m3
154Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V2,64m3
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V10,23m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V51,48m2
157Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V5,01610m
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V0,638m3
159Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V2,53m3
160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V1,65m3
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V33,33m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V11,88m3
163Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V2,464tấn
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V2,024100m2
165Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V3,52m3
166Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 35,2mmMô tả kỹ thuật Chương V0,605100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật Chương V2,16100m
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V54,176m3
169Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật Chương V31,7802m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,318100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,318100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,318100m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,953100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V21,4m3
175Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật Chương V31,187100m2
176Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V31,187100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V81,024m3
178Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V9,358tấn
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V9,504100m2
180Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V17,6m3
181Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V1610m
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V21,12m3
183Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,901100m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,112100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,112100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V2,112100m3
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,084100m3
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,753100m3
189Bộ ghi chắn rác cả khungMô tả kỹ thuật Chương V7cái
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,148m3
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,273tấn
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,07100m2
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V141 cấu kiện
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,273m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,021tấn
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,45m3
197Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V1,68m3
198Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V6,51m3
199Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V32,76m2
200Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật Chương V3,19210m
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V0,406m3
202Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V1,61m3
203Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V1,05m3
204Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V21,21m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (từ ngày 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.385.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên.31
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát hoặc cầu đường21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt1
3 Máy rải Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->