Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849814-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220843686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 09:14:00 đến ngày 2022-08-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9202075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.840415E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Lợi Bác, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, lô 12, đường Mạc Thị Bưởi, khu tái định cư và dân cư nam thành phố, xã Mai Pha, TP. Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lộc Bình Địa chỉ: TT Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2925100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1153m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2992100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1341tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,931m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2052m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0049m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6456m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8382100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,251tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6994m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3796100m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9583100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0046m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1218100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4444tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5528tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2426m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2118100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9721tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,71m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3112m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,259m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8783m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V404,936m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,464m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V442,58m2
6Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,638m2
7Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,204m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
9Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,32m
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,7656m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7656m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,27841m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6042100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7453m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,3004m2
18Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
19Sản xuất cửa sắt cửa sổ kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
21Khóa cửa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7248tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,78721m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V57,996m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5535m3
26Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7863m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,822m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V837,422m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,4m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 ( Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 ( Tủ điện phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ PVC (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V405m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt bình MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H ĐƯỜNG DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3376m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7125m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
7Sản xuất và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,7314kg
I SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,45m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,445100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,45m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V128m
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,98941m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8646m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5989m3
5Xây móng bằng gạch bê rông khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8041m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,709m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4191m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,052m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7233m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,851m2
30Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,348m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,522m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,479m2
33Đắp đất nền bằng thủ công, k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7551m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5986m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3058m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3058m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
38Máng rửa tay bằng inox dài 1,2m x 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
41Gia công coson thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
42Lắp dựng coson thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,231m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508100m2
45Cửa đi nhôm lá (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
46then càiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt compac 15WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,03771m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
60Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0078m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3459m3
72Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5776m2
73Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
74Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
75Thi công tầng lọc than xỉ đáy bể ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
76Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664kg
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17241m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1177m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
85Đắp đất nền , k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
87Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187m3
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
95Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,46981m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2794m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854m3
101Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6817m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
107Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1954m3
108Lắp dựng thang thép lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4899m3
114Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
115Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt van ren nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt van ren nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt vời rửa tay D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Đào đường ống, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V201m3
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm- D20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp kép nối nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Crêphin, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Van phao tự động, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Đắp đất đường ống, k=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9509m3
146Đào đất đặt đường ống, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
150Lắp tê nhựa PVC D135-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC 135-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 90D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 90D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PVC135D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D135D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt côn thu 110D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt côn thu D90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 135-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Phểu thu tiểu (nhựa), d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Đắp đất móng đường ống, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2456m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
165Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
167Lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
169lấp đất móng, K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
170Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
171Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
172BulongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V224,746m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8571tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V168,3552m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,74m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1149m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V168,3552m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,9504m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9202075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.840415E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
2 Máy đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
3 Máy đầm đất cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
4 Máy hàn điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
6 Máy trộn vữa Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy cắt uốn cốt thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy cắt gạch đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy bơm nước Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->