Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840637-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 10:18:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,735,171,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.602757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, Hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT) (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.614.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.229.240.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) - Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư, có chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (cần cẩu) bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô có thùng chứa nước) ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thảm nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường TPK 08 (từ giáp TPK 09 đến giáp TPK 10), phường Tân Phước Khánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ) - Hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp ph ải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3656241; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Đáp ứng Chương V | 16,4109 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 6,3328 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng Chương V | 6,2369 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3(sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 990,0038 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 6,3328 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 6,3328 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 5,5293 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 27,6467 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng Chương V | 27,6467 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Chương V | 4,0198 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Chương V | 4,0198 | 100tấn |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác, Chữ nhật (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp thép ống trụ đỡ trụ biển báo D900, dày 4mm, dài 3m | Đáp ứng Chương V | 30,8 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 7,065 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng Chương V | 171,3515 | m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 33,2067 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng Chương V | 7,7482 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 77,4823 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 7,307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 182,69 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 70 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 185,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 2,7688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 45,4965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng Chương V | 4,3314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Chương V | 2,2154 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng Chương V | 3,4723 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng Chương V | 0,6194 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Đáp ứng Chương V | 3,3291 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 1,6127 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Đáp ứng Chương V | 3.329,12 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Đáp ứng Chương V | 110 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 266 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 133 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 7,3998 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng Chương V | 0,225 | 100m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 365,3712 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 5,4806 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 5,4806 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.602757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.120551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, Hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT) (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.614.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.229.240.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) - Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư, có chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục (cần cẩu) bánh xích ≥ 25T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy ủi | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô có thùng chứa nước) ≥ 5 m3 | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe thảm nhựa đường | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy nén khí 600m3/h | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy hàn ≥23 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi