Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848085-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220847999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:27:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667752E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 855.808.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn từ Đường tỉnh 514 đi thôn Diễn Đông, xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tiến Đức (Địa chỉ: Số 24A ngõ Nhà Bảng, khu phố 10, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Triệu Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý II năm 2022. - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành; Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hợp Thành. + Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0982 093 319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường L6; HS=1,8, 0,5km đường L5, HS=1,5)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33,815710m³/1km
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km (2,45km đường L3; hs=1, 0,2km đường L6; hs=1,8)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33,815710m³/1km
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2673100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4057100m3
5Đào cấp đường, khuôn đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,8581m3
6Đào cấp đường, khuôn đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2572100m3
7Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,67751m3
8Đào móng mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4087100m3
9Đào phong hoá bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,8641m3
10Đào phong hoá bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4442100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5728100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 0,3km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5728100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5646100m3
14Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5646100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8959100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt290,36m3
3Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,4411100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6089100m2
5Cắt khe nhiệt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt48,773510m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,14m3
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,21m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,005100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt66,33m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt301,5m2
6Bê tông mũ, mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,691m3
7Lắp dựng cốt thép mũ, mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4984tấn
8Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,02100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt29,145m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5879100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,7014tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,1373tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3351cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0262100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2911m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,36m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,71m3
5Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,33m3
6Ván khuôn móng, tường đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0629100m2
7Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1696100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,87m3
9Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0675tấn
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21 đoạn ống
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0737100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667752E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 855.808.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->