Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt các tuyến ống cấp nước HDPE D63

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836176-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt các tuyến ống cấp nước HDPE D63
Số hiệu KHLCNT 20220821878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:24:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,317,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu VND (600 triệu VND x 4 hợp đồng = 2.400 triệu VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400 triệu VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống HDPE chiều dài ≥ 4.500 mét và phụ tùng đường ống
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE D63chiều dài ≥ 4.500 mét, có giá trị xây lắp ≥ 600 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt các tuyến ống cấp nước HDPE D63
Các tuyến ống cấp nước khu vực huyện Tam Bình ( Đợt 1- Năm 2022)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long , địa chỉ: Số 02, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Á Đông, số 270A, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNH tư vấn xây dựng Vĩnh Gia Phát, số 126/27D, đường Nguyễn Văn Thiệt, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định thiết kế dự toán: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Khang Vy, số 60/10, khóm 5, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần cấp nước Vĩnh Long , địa chỉ: Số 02, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III. - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kỹ thuật-Quản Lý dự án thuộc Công Ty cổ phần Cấp Nước Vĩnh Long, địa chỉ số 02 đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 02703 822583-444
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 TỔ 11- KHÓM 2- THỊ TRẤN TAM BÌNH - HUYỆN TAM BÌNH
1Cắt nền bê tông bằng máyMương đặt ống D63 (phần bê tông đá 1x2): 100*2200m
2Đào phá nền bê tông- Mương đặt ống D63 (bê tông đá 1x2): 100*0,3*0,13m3
3Bê tông nền M150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63 (bê tông đá 1x2): 100*0,3*0,13m3
4Đào đất cấp I- Đào lổ đấu tê (1 vị trí ): 1*1*1*1,3*1: 1,300- Mương đặt ống D63: 0,6*0,3*100: 18,000- Trừ đào bê tông mục 2: 3,00016,3m3
5Lấp đất- Kl đào: 16,300 - Trừ ống D63 (3,14*0,0315*0,0315*100): 0,31215,988m3
6Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 150- Bục đỡ tê D114 (1 cái): ((0,8*0,6*0,6) - ống)*10,28m3
7Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông- Bục đỡ tê D114 (1 cái): (0,8*2*0,6+0,6*2*0,6)*1/1000,017100m2
B TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 TỔ 11- KHÓM 2- THỊ TRẤN TAM BÌNH - HUYỆN TAM BÌNH
1Băng keo cuồn3cái
2Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5bar100m
3Ống HDPE D110 dày 10mm, P=16bar0,5m
4Ống PVC D114 dày 5mm ( đấu nối )1m
5Ống PVC D114 dày 5mm ( Làm hộp van )1m
6Côn HDPE D110x63 (hàn)1cái
7Tê gang cầu D114x100 FFB1cái
8Nút bít HDPE D631cái
9Khâu 3 miểng PE D63x2"2cái
10Hộp van bê tông D1001cái
11Van thau D601cái
12Mối nối mềm gang cầu D114 FF1cái
13Mặt bích nhựa HDPE D110 + đai gang1cái
14Măng song nhựa PE D631cái
15Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước100m
16Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63100.0100m
17Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước PE D63100*0,770m
18Lượng nước xúc rửa + thử áp ống D63- Súc rửa: (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*10014m3
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 TỔ 08 - KHÓM 3- THỊ TRẤN TAM BÌNH - HUYỆN TAM BÌNH
1Đào phá nền bê tông- Mương đặt ống D63 (bê tông đá 1x2): 26*0,3*0,1
- Lỗ cái ống D114 ( phần bê tông dưới gạch xi măng): 1*1*0,1
0,88m3
2Đào phá nền gạch- Lỗ cái ống D114 ( phần gạch xi măng): 1*11m2
3Bê tông nền M150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63 (bê tông đá 1x2): 26*0,3*0,10,78m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Lỗ cái ống D114 ( phần bê tông dưới gạch xi măng): 1*1*0,10,1m3
5Lát nền gạch xi măng vĩa hè (Hoàn trả mặt bằng)- Lỗ cái ống D114 ( phần gạch xi măng): 1*11m2
6Đào đất cấp I- Đào lổ đấu tê (2 vị trí ): 1*1*1*1,3*2: 2,600 - Mương đặt ống D63: 0,6*0,3*395: 71,100 - Trừ đào bê tông mục 1: 0,88072,82m3
7Lấp đất- Kl đào: 72,820- Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*395): 1,23171,589m3
8Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 150- Bục đỡ tê D114 (1 cái): ((0,8*0,6*0,6) - ống)*10,28m3
9Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông- Bục đỡ tê D114 (1 cái): (0,8*2*0,6+0,6*2*0,6)*1/1000,017100m2
10Đào đất móng hố đất cấp I (1 Hố van D110-D60)(0.9*0.9*0,95)*1*1,31m3
11Lấp đất hố van (1 Hố van D110-D60)1-(0,081+(0,8*0,8*0,85*1))0,375m3
12BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 Hố van D110-D60)(0.9*0,9*0,1)*10,081m3
13Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 Hố van D110-D60)- Thành hố van: (2*0,8*0,8*0,08)*1 + (2*0,6*0,8*0,08)*1 = 0,102+0,077- Mép hố van: (2*0,8*0,05*0,05)*1 + (2*0,6*0,05*0,05)*1 = 0,004+0,0030,186m3
14Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 Hố van D110-D60)(((0,6+0,6)*2*0,8))*11,92m2
15Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 Hố van D110-D60)0,7*4*0,05*1/1000,001100m2
16BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 Hố van D110-D60)(0,7*0,7*0,05)*10,025m3
17Cốt thép tấm đan f8 (1 Hố van D110-D60)3,555/10000,004tấn
18Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1.01cái
19Đào đất móng hố đất cấp I (1 Hố van D60)(0.7*0.7*0,8)*1*1,30,51m3
20Lấp đất hố van (Hố van D60 (1 Hố van D60)0,510-(0,049+(0,6*0,6*0,7))0,209m3
21BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 Hố van D60)(0.7*0,7*0,1)*10,049m3
22Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 Hố van D60)- Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*1 + (2*0,65*0,4*0,08)*1 = 0,062+0,042- Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*1 + (2*0,5*0,05*0,05)*1 = 0,003+0,0030,11m3
23Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 Hố van D60)(((0,4+0,4)*2*0,65))*11,04m2
24Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 Hố van D60)0,5*4*0,05*1/1000,001100m2
25BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 Hố van D60)(0.5*0,5*0,05)*10,013m3
26Cốt thép tấm đan f8 (1 Hố van D60)1,738/10000,002tấn
27Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1cái
28Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (2 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*0,12*2)*20,058m3
29SXLD tháo dỡ cốp pha(2 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*2*2*2)/1000,01100 m2
30Cốt thép Þ10(2 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(15,6*0,617)/10000,01tấn
31Cốt thép đai Þ6 a150(2 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(10,64*0,222)/10000,002tấn
32Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x20002.02trụ
D TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 TỔ 08 - KHÓM 3- THỊ TRẤN TAM BÌNH - HUYỆN TAM BÌNH
1Băng keo cuồn3cái
2Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5bar400m
3Ống HDPE D110 dày 10mm, P=16bar0,5m
4Ống PVC D114 dày 5mm ( đấu nối )1m
5Côn HDPE D110x63 (hàn)1cái
6Tê gang cầu D114x100 FFB1cái
7Tê PE D631cái
8Khâu 3 miểng PE D63x2"4cái
9Co gang cầu D100x100 BB (90 độ)1cái
10Van thau D602cái
11Mối nối mềm gang cầu D114 FF1cái
12Mặt bích nhựa HDPE D110 + đai gang1cái
13Măng song nhựa PE D638cái
14Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước395m
15Giá đỡ ống HDPE D63 qua ao2bộ
16Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D63400.0400m
17Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước PE D63400*0,7280m
18Lượng nước xúc rửa + thử áp ống D63- Súc rửa: (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*40015m3
E TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 KÊNH LUNG CHUỐI- ẤP MỸ PHÚ 3, ẤP MỸ PHÚ TÂN- XÃ MỸ THẠNH TRUNG - HUYỆN TAM BÌNH
1Đào phá nền bê tông- Mương đặt ống D63 (bê tông đá 1x2): 72*0,3*0,1=2,160
- Mương đặt ống D63 (phần bê tông dưới gạch xi măng): 18*0,3*0,1: 0,540
2,7m3
2Đào phá nền gạch- Mương đặt ống D63 ( phần gạch xi măng): 18*0,35,4m2
3Đào phá nền gạch tàu- Mương đặt ống D63: 10*0,33m2
4Bê tông nền M150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63 (bê tông đá 1x2)72*0,3*0,12,16m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 150 dày 100 (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63 ( phần bê tông dưới gạch xi măng)18*0,3*0,10,54m3
6Lát nền gạch tàu (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63 ( phần bệ tông dưới gạch tàu )10*0,33m2
7Lát nền gạch xi măng vĩa hè (Hoàn trả mặt bằng)- Mương đặt ống D63 ( phần gạch xi măng )18*0,35,4m2
8Đào đất cấp I- Đào lổ đấu tê D114 ( 1 vị trí ): 1*1*1*1,3*1=1,300- Mương đặt ống D63: 0,6*0,3*3446=620,280- Trừ đào bê tông mục 2=2,700618,88m3
9Lấp đất- Kl đào: 618,880 - Trừ ống D63: (3,14*0,0315*0,0315*3446)=10,737608,143m3
10Đổ bê tông bục đở đá 1x2 mác 150- Bục đỡ tê D114 (1 cái): ((0,8*0,6*0,6) - ống)*10,28m3
11Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông- Bục đỡ tê D114 (1 cái): (0,8*2*0,6+0,6*2*0,6)*1/1000,017100m2
12Đào đất móng hố đất cấp I (6 Hố van D60)(0.7*0.7*0,8)*6*1,33,058m3
13Lấp đất hố van (6 Hố van D60)3,058-(0,294+(0,6*0,6*0,7*6))1,252m3
14BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (6 Hố van D60)(0.7*0,7*0,1)*60,294m3
15Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (6 Hố van D60)- Thành hố van: (2*0,65*0,6*0,08)*6 + (2*0,65*0,4*0,08)*6 = 0,374+0,250-Mép hố van: (2*0,6*0,05*0,05)*6 + (2*0,5*0,05*0,05)*6 = 0,018+0,0150,657m3
16Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (6 Hố van D60)(((0,4+0,4)*2*0,65))*66,24m2
17Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (6 Hố van D60)0,5*4*0,05*6/1000,006100m2
18BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (6 Hố van D60)(0.5*0,5*0,05)*60,075m3
19Cốt thép tấm đan f8 (6 Hố van D60)10,428/10000,01tấn
20Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 6cái
21Đào đất móng hố đất cấp I (1 Hố van D110-D60)(0.9*0.9*0,95)*1*1,31m3
22Lấp đất hố van (1 Hố van D110-D60)1-(0,081+(0,8*0,8*0,85*1))0,375m3
23BT đá 4x6 mác 150 dày 100 đáy hố (1 Hố van D110-D60)(0.9*0,9*0,1)*10,081m3
24Xây gạch thẻ 4x8x19, dày ≤10cm, cao ≤4m mác 75 (1 Hố van D110-D60)-Thành hố van: (2*0,8*0,8*0,08)*1 + (2*0,6*0,8*0,08)*1 = 0,102+0,077-Mép hố van: (2*0,8*0,05*0,05)*1 + (2*0,6*0,05*0,05)*1 = 0,004+0,0030,186m3
25Trát trong thành hố dày 15 mác 75 (1 Hố van D110-D60)(((0,6+0,6)*2*0,8))*11,92m2
26Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẳn (1 Hố van D110-D60)0,7*4*0,05*1/1000,001100m2
27BT đá 1x2, mác 200 tấm đan (1 Hố van D110-D60)(0,7*0,7*0,05)*10,025m3
28Cốt thép tấm đan f8 (1 Hố van D110-D60)3,555/10000,004tấn
29Lắp nắp đan hố van bằng thủ công trọng lượng 1.01cái
30Bê tông đá 1x2 mác 150 trụ đỡ (170 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*0,12*2)*1704,896m3
31SXLD tháo dỡ cốp pha (170 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(0,12*2*2*170)/1000,816100 m2
32Cốt thép Þ10 (170 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(818,142)/10000,818tấn
33Cốt thép đai Þ6 a150 (170 Trụ BTCT 120x120x2000 đỡ ống D63)(774,43)/10000,774tấn
34Lắp đặt trụ BTCT kích thước: 120x120x2000170.0170trụ
F TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63 KÊNH LUNG CHUỐI- ẤP MỸ PHÚ 3, ẤP MỸ PHÚ TÂN- XÃ MỸ THẠNH TRUNG - HUYỆN TAM BÌNH
1Băng keo cuồn10cái
2Ống HDPE D63 dày 4,7mm, P=12,5bar4.000m
3Ống HDPE D110 dày 10mm, P=16bar0,5m
4Ống PVC D114 dày 5mm ( đấu nối )1m
5Côn HDPE D110x63 (hàn)1cái
6Tê gang cầu D114x100 FFB1cái
7Tê PE D633cái
8Khâu 3 miểng PE D63x2"14cái
9Co HDPE D63, 90 độ14cái
10Van thau D607cái
11Mối nối mềm gang cầu D114 FF1cái
12Mặt bích nhựa HDPE D110 + đai gang1cái
13Măng song nhựa PE D6381cái
14Nút bít HDPE D631cái
15Tấm nhựa báo hiệu ống cấp nước3.446m
16Giá đỡ ống HDPE D63 qua ao170bộ
17Giá đỡ ống HDPE D63 qua cầu phước lạc18bộ
18Giá đỡ ống HDPE D63 qua cầu lung chuối18bộ
19Khử trùng cho tuyến ống cấp nước D634000.04.000m
20Thữ áp lực cho tuyến ống cấp nước PE D634000*0,72.800m
21Lượng nước xúc rửa + thử áp ống D63- Súc rửa: (3,14*0,0315*0,0315)*2,5*1800*2 đoạn- Thử áp: (3,14*0,0315*0,0315)*400041m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu VND (600 triệu VND x 4 hợp đồng = 2.400 triệu VND) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400 triệu VNDGhi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Thi công lắp đặt tuyến ống HDPE chiều dài ≥ 4.500 mét và phụ tùng đường ống
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng ≥ 7 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp nước.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 04 năm- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE D63chiều dài ≥ 4.500 mét, có giá trị xây lắp ≥ 600 triệu đồng/01 hợp đồng.- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu74
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Đội trưởng thi công đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đã phụ trách an tàn lao động tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Phụ trách an toàn lao động bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách an toàn lao động đối với công trình đã thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh Cán bộ kỹ thuật.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 2 - Có trình độ từ đại học trở lên ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Kỹ sư cấp nước, hoặc Kỹ sư xây dựngTất cả phải có:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E- HSDT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành tối thiểu 02 năm- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật đối với công trình đã thi công của nhà thầu.+ Cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu32
5 Công nhân kỹ thuật thi công 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề (trong đó có ngành nghề: cấp thoát nước, xây dựng, , cơ khí …)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề ≥ bậc 3 trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có chứng nhận PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân) còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 1,8 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy toàn đạc, kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->