Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811240-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH
Tên gói thầu Thi công công trình sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay
Số hiệu KHLCNT 20220810935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:11:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 874,062,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát/ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật - Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công công trình sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay
Sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hoạt động SXKD năm 2022 của PVPower Ha Tinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP Tư vấn Hùng Vương Tư vấn thẩm tra: Công ty CP Kiến trúc DA&A


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Hạ tầng Kỹ thuật. Các tài liệu liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mái mương thoát nước
1Xây mái mương thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật117,414m3
2Thi công lớp đá dăm lọc, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật44,819m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,86100m2
4Ống nhựa HDPE D50Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật51m
5Đào mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,133100m3
6Đào mương, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật12,5891m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật12,58910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật12,58910m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,229100m3
10Giá đất K95 trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Mũi Đòi, phường Kỳ Trinh, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 10km)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,294100m3
11Phá dỡ kết cấu đá xây mái cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật105,472m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,055100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật105,472m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 8,4km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật105,472m3
B Sửa chữa cửa thoát nước cuối mương
1Bê tông dốc nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật9,58m3
2Bê tông đáy tường bên, tường quầy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật11,106m3
3Bê tông thân tường bên, tường quầy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật13,234m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn đáy tường bên, đáy tường quầy, dốc nướcTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn thân tường bên, tường quầyTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,555100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy dốc nước, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,479tấn
7Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,647100m2
8Xây mặt bằng dốc nước, hoàn trả mở móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật5,334m3
9Xây mái dốc nước, mái hoàn trả mở móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật10,035m3
10Thi công lớp đá dăm lọc, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,593m3
11Ống nhựa HDPE D50Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật10m
12Làm và thả rọ đá (2x1x1)m, rọ bọc PVCTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật121 rọ
13Đào mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,424100m3
14Đào mương, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật15,8261m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật15,82610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật15,82610m³/1km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,519100m3
18Giá đất K95 trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Mũi Đòi, phường Kỳ Trinh, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 10km)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,669100m3
19Phá dỡ kết cấu đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật17,999m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật17,999m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 8,4km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật17,999m3
C Sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát
1Bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật20,155m3
2Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn (tỷ lệ 2,5%XM)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật155,457kg
3Bê tông đổ bù tạo mặt xếp rọ đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật41,78m3
4Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn (tỷ lệ 2,5%XM)Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật261,228kg
5Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chân, dầm đỉnh, dầm máiTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,268100m2
6Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,408tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,831tấn
8Quét dung dịch SiKa tạo dính bámTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật9,735m2
9Rải bạt xác rắnTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,358100m2
10Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật124,871m3
11Thi công lớp đá dăm lọc, Đá dăm 2x4Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật35,063m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật3,581100m2
13Ống nhựa HDPE D50Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật74m
14Đào đất mái taluy bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật10,9461m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,568100m3
16Cung cấp và vận chuyển đất K95Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật0,731100m3
17Phá dỡ kết cấu đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật118,377m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật1,184100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật118,377m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 8,4km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật118,377m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát/ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật - Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường 1 Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥0,80 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy hàn Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí, động cơ diezel Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Còn hạn kiểm định, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->