Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | Thi công công trình sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 08:11:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,062,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát/ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật - Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay Sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát và mương thoát nước khu vực Forbay 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động SXKD năm 2022 của PVPower Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Hạ tầng Kỹ thuật. Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mái mương thoát nước | |||
| 1 | Xây mái mương thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 117,414 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm lọc, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,819 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,86 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m |
| 5 | Đào mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,133 | 100m3 |
| 6 | Đào mương, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,589 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,589 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,589 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 10 | Giá đất K95 trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Mũi Đòi, phường Kỳ Trinh, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 10km) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đá xây mái cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 105,472 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,055 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 105,472 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,4km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 105,472 | m3 |
| B | Sửa chữa cửa thoát nước cuối mương | |||
| 1 | Bê tông dốc nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy tường bên, tường quầy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,106 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường bên, tường quầy, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy tường bên, đáy tường quầy, dốc nước | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân tường bên, tường quầy | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy dốc nước, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 7 | Rải bạt xác rắn | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,647 | 100m2 |
| 8 | Xây mặt bằng dốc nước, hoàn trả mở móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc nước, mái hoàn trả mở móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,035 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá dăm lọc, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,593 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m, rọ bọc PVC | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 rọ |
| 13 | Đào mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,424 | 100m3 |
| 14 | Đào mương, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,826 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,826 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,826 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,519 | 100m3 |
| 18 | Giá đất K95 trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Mũi Đòi, phường Kỳ Trinh, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 10km) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,999 | m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,999 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,4km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,999 | m3 |
| C | Sửa chữa hư hỏng mái taluy khu vực cửa nhận nước làm mát | |||
| 1 | Bê tông dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,155 | m3 |
| 2 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn (tỷ lệ 2,5%XM) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 155,457 | kg |
| 3 | Bê tông đổ bù tạo mặt xếp rọ đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,78 | m3 |
| 4 | Phụ gia chống ăn mòn xâm thực nhiễm mặn (tỷ lệ 2,5%XM) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 261,228 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,268 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm mái, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 8 | Quét dung dịch SiKa tạo dính bám | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,735 | m2 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 10 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 124,871 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm lọc, Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,063 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,581 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m |
| 14 | Đào đất mái taluy bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,946 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,568 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và vận chuyển đất K95 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 118,377 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,184 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 118,377 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,4km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 118,377 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát/ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật - Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường | 1 | Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≥0,80 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Còn hạn kiểm định, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi