Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724089-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220723174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 07:26:00 đến ngày 2022-08-22 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,308,931,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 63,4 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên). Tổng các hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 31,7 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây :+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng > 20 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép thủy lực (Robot ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan - công suất : 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục sức nâng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy vận thăng lồng - sức nâng > 12 người - H nâng > 50 m
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Toà án nhân dân quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
14 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng COTANA. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Chuyên ngành kết cấu công trình xây dựng thuộc Viện Khoa học công nghệ xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đại Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Năng lực hoạt động thi công xây dựng, thi công phòng cháy và chữa cháy, công nghiệp/đường dây và trạm biến áp phù hợp. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính hết quý IV năm 2021 (không nợ thuế). 2. Đối với các hợp đồng tương tự: Bản chụp có chứng thực HĐ; Các loại Biên bản, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hoàn thành phần lớn ( > 80%) loại, cấp công trình. 3. Đối với chỉ huy trưởng công trường: + Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. + khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. 4. Đối với các các bộ chủ chốt khác: + khả năng huy động cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp kèm theo chứng chỉ (nếu có). + kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. 5. Đối với công nhân tham gia thi công công trình: + Danh sách công nhân tham gia thi công trình phù hợp (có kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ nghề). + khả năng huy động cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Chứng chỉ tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc có cam kết của nhà thầu đào tạo an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện gói thầu. 6. Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực. 7. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính: Chứng minh có tiền mặt và tương đương tiền mặt hoặc các Hợp đồng tín dụng với các Ngân hàng còn hiệu lực, còn tính thanh khoản đến hết thời hạn thực hiện gói thầu để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị tối thiểu: 9,7 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 5, lô 18A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0347 974 379.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân tối cao. Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.39363335
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XÉT XỬ - I.1. CỌC ÉP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Chương V, HSTKBVTC607,23m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V, HSTKBVTC40,2429100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V, HSTKBVTC16,9632tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V, HSTKBVTC135,8847tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Chương V, HSTKBVTC0,6195tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V, HSTKBVTC15,5526tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V, HSTKBVTC15,6114tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo Chương V, HSTKBVTC67,815100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo Chương V, HSTKBVTC1,392100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo Chương V, HSTKBVTC0,009100m
11Cung cấp cọc ép âmTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
12Cung cấp thép bản nối cọcTheo Chương V, HSTKBVTC7.115,4kg
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V, HSTKBVTC708mối nối
14Phá dỡ đầu cọcTheo Chương V, HSTKBVTC6,696m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,067100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V, HSTKBVTC0,067100m3/1km
B I.2. THÂN MẶT MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC30,0139m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC25,0173m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC4,9528100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC36,445m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC3,9836100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,5195100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,5195100m3/1km
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC204,0655m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC29,7014m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC2,2871m3
11Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V, HSTKBVTC9,04m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC3,7222tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC6,069tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V, HSTKBVTC12,4279tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, HSTKBVTC7,2951100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, HSTKBVTC4,4977100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC0,2079100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,4224tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC0,4594m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC86,755m3
C II. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, HSTKBVTC27,0635m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC78,4388m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, HSTKBVTC1,0938m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC14,2887100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC3,6062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC4,609tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC27,6368tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC232,9996m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC20,8629100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC5,53tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC10,1547tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC26,2481tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC406,4765m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC36,0356100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC43,9925m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC7,1323100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC15,1223tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC39,6713tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC0,2484tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC42,9971m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V, HSTKBVTC3,7084100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC5,0904tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC1,2323tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC19,2917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V, HSTKBVTC3,0189100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,4388tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC2,1411tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC3,0754m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC0,1539100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V, HSTKBVTC0,3508tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, HSTKBVTC681 cấu kiện
D III. PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN - III.1. Xây, trát, bả, sơn
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC805,2757m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC42,687m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC100,1296m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC11,1727m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC2.406,9541m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC5.409,6409m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC471,4908m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC1.450,878m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC1.867,0084m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC3.325,7216m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC2.406,9541m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V, HSTKBVTC5.288,3208m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V, HSTKBVTC7.043,0254m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC11.931,9288m2
15Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC221,9544m2
E III.2. Hoàn thiện mái, sê nô
1Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo Chương V, HSTKBVTC534,4287m2
2Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC394,2m2
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, HSTKBVTC443,1699m2
4Cung cấp sika chống thấm (Tham khảo Sika Bituseal T130 SG)Theo Chương V, HSTKBVTC443,1699m2
5Thi công dán sika chống thấm (Vận dụng nhân công tính 50%)Theo Chương V, HSTKBVTC443,1699m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC438,0882m2
7Lát gạch lá nem vào mái M3, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC59,0033m2
F III.3. Hoàn thiện khác
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC238,648m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC1.725,5252m
3Viên bê tông B2 bắt vít vào cấu kiện (phào răng cưa)Theo Chương V, HSTKBVTC186viên
4Phào cửaTheo Chương V, HSTKBVTC133cái
5Chữ inox vàng cao 40cm, dày 1,2ly dạng chữ nổi (gồm cả dấu)Theo Chương V, HSTKBVTC4,3725m2
G III.4. Hè
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC39,7338m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,3973100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,3973100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,3973100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC6,1129m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC39,2408m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC39,438m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,8213100m3
9Lát gạch terazo 400x400Theo Chương V, HSTKBVTC234,6561m2
H III.5. Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V, HSTKBVTC32,42100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC36,4746100m2
I III.6. Hoàn thiện, nền, sàn, trần
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC94,7m3
2Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC2.542,8189m2
3Công tác ốp gạch granit vào chân tường, KT 600x150Theo Chương V, HSTKBVTC243,3525m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (sơn bả hoàn thiện)Theo Chương V, HSTKBVTC277,8384m2
5Phào thạch caoTheo Chương V, HSTKBVTC153,75m
6Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC30,118m2
J III.7. Hoàn thiện nhà vệ sinh
1Cung cấp sika chống thấm (Tham khảo Sika Bituseal T130 SG)Theo Chương V, HSTKBVTC107,0977m2
2Thi công dán màng sika (Vân dụng tính 50% định mức)Theo Chương V, HSTKBVTC107,0977m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC147,6252m2
4Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC712,482m2
5Bê tông chống thấm chân tường wcTheo Chương V, HSTKBVTC2,403m3
6Thi công trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmTheo Chương V, HSTKBVTC138,5146m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, HSTKBVTC138,5146m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC138,5146m2
9Cửa thăm trần 600x600 (Tham khảo T7.2021 BG)Theo Chương V, HSTKBVTC18cái
10Vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinh gồm phụ kiện đầy đủ và lắp dựng (Tham khảo T7.2021 BG)Theo Chương V, HSTKBVTC75,76m2
11Lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC16,0816m2
12Khung đỡ bàn đá chậu rửaTheo Chương V, HSTKBVTC18bộ
K III.8. Hoàn thiện cầu thang
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC8,2946m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC315,454m2
3Khía rãnh chống trơn KT5x3mmTheo Chương V, HSTKBVTC884,82md
4Tay vin bằng gỗ 80x100 đánh vecni màu nâu sẩmTheo Chương V, HSTKBVTC76,684md
5Trụ gỗ cầu thangTheo Chương V, HSTKBVTC18cái
6Cung cấp thép vuông 20x20Theo Chương V, HSTKBVTC707,916kg
7Cung cấp thép vuông 12x12Theo Chương V, HSTKBVTC866,8359kg
8Cung cấp thép vuông 16*16 (Lan can BV KT50)Theo Chương V, HSTKBVTC228,1298kg
9Gia công lan can vuông 12x12 và 20x20Theo Chương V, HSTKBVTC1,8029tấn
10Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, HSTKBVTC56,3627m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC62,1097m2
12Cung cấp thép hộp lan can thép hộp 60 x1,4(Bản vẽ KT50)Theo Chương V, HSTKBVTC135,7836kg
13Cung cấp thép ống D60x2Theo Chương V, HSTKBVTC21,3864kg
14Cung cấp thép ống D20x2Theo Chương V, HSTKBVTC356,4398kg
15Cung cấp thép hộp 30x60x1.4Theo Chương V, HSTKBVTC247,9187kg
16Cung cấp thép bảnTheo Chương V, HSTKBVTC75,2979kg
17Gia công lan can cầu thang bằng thép ốngTheo Chương V, HSTKBVTC0,701tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, HSTKBVTC79,5334m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC62,0811m2
L III.9. Thang lên mái
1Gia công thang sắtTheo Chương V, HSTKBVTC0,1034tấn
2Lắp dựng thang sắtTheo Chương V, HSTKBVTC0,1034tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC5,032m2
M III.10. Cửa
1Cửa đi 4 cánh pano gỗ, gỗ ván dày 40 huỳnh 2 mặt (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện)Theo Chương V, HSTKBVTC53,544m2
2Cửa đi 2 cánh pano gỗ, gỗ ván dày 40 huỳnh 2 mặt (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện)Theo Chương V, HSTKBVTC83,45m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ, phụ kiện)Theo Chương V, HSTKBVTC20,535m2
4Cửa đi 1 cánh pano gỗ, gỗ ván dày 40 huỳnh 2 mặt (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện)Theo Chương V, HSTKBVTC145,761m2
5Cửa sổ pano gỗ kính, kính trắng dày 5 ly (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện)Theo Chương V, HSTKBVTC417,1032m2
6Cửa số pano gỗ kính, chớp gỗ dày 10 (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU, chưa có phụ kiện)Theo Chương V, HSTKBVTC28,4964m2
7Khuôn cửa kép 250x60 (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU)Theo Chương V, HSTKBVTC122,97md
8Khuôn cửa đơn 140x60 (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU)Theo Chương V, HSTKBVTC2.002,58md
9GC nẹp khuôn cửa (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt và sơn PU)Theo Chương V, HSTKBVTC2.035,74md
10Hoa sắt cửa điTheo Chương V, HSTKBVTC37,7025m2
11Gia công hoa sắt đặc 14x14Theo Chương V, HSTKBVTC10,6062tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, HSTKBVTC402,879m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC386,0328m2
14Khóa cửa gỗTheo Chương V, HSTKBVTC106bộ
15Cremol cửa sổTheo Chương V, HSTKBVTC437bộ
16Bản lề cửaTheo Chương V, HSTKBVTC3.144bộ
17Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy, lỗi bông thủy tinhTheo Chương V, HSTKBVTC30,075m2
18Khóa tay gạt cho cửa chống cháyTheo Chương V, HSTKBVTC4bộ
19Cửa đi cường lực dày 15mm (https://thongminhgroup.com/tin-tuc/kinh-cuong-luc/)Theo Chương V, HSTKBVTC6,6m2
20Vách kích chống cháy EI60, độ dày kính là 20mmTheo Chương V, HSTKBVTC87,552m2
21Kẹp vuông cửa kính cường lựcTheo Chương V, HSTKBVTC24cái
22Kẹp góc L cửa kính cường lựcTheo Chương V, HSTKBVTC12cái
23Bản lề âm sànTheo Chương V, HSTKBVTC12cái
24Khóa âm sànTheo Chương V, HSTKBVTC12cái
25Tay nắm cửaTheo Chương V, HSTKBVTC12bộ
N III.11. Hoàn thiện tam cấp, đường dốc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,2501100m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC7,1391m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC135,5934m2
4Khía rãnh chống trơn KT5x3mmTheo Chương V, HSTKBVTC911,295md
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC24,8852m2
6Kẻ mạch lõm chống trượt rộng 30, sâu 10Theo Chương V, HSTKBVTC65,475md
O IV. PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, CHIẾU SÁNG - IV.1. Tủ điện phân phối tổng tầng 1 TĐT
1Vỏ tủ KT: C1600xR700xS500), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-200A-36kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 3P-63A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
4MCB - 3P-50A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCB - 3P-40A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6MCB - 1P-25A-6kATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
7MCB - 1P-16A-6kATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
8Bộ khởi động từ 2P-15aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
9Bộ điều khiển thời gian (Tham khảo Hanyoung T48N-60A)Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
10Thanh cái đồng 200A (3P+N)(CU 3*(25x5)+1*(20x5)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC35kg
11Biến dòng điện hạ thế 200/5A, 15VATheo Chương V, HSTKBVTC3bộ
12Đồng hồ đo ampeTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
13Đồng hồ đo VônTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
14Chuyển mạch VônTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
15Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
16Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
P IV.2. Tủ điện điều hoà tổng tầng 1 TĐHT
1Vỏ tủ KT: C1600xR700xS500), tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-200A-36kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCCB - 3P-63A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
4MCCB - 3P-32A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC3cái
5MCB - 1P-25A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6Thanh cái đồng 200A (3P+N)(CU 3*(25x5)+1*(20x5)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC35kg
7Biến dòng điện hạ thế 200/5A, 15VATheo Chương V, HSTKBVTC3bộ
8Đồng hồ đo ampeTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
9Đồng hồ đo VônTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
10Chuyển mạch VônTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
11Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
12Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
Q IV.3. Tủ điện tầng 1 TĐ1.
1Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-63A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 2P-32A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB - 2P-25A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC12cái
5RCBO P+N 20A-30MATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
7Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
8Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
9Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
R IV.4. Tủ điện điều hoà tầng 1 TĐH1.
1Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-63A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 3P-32A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC13cái
5Thanh cái đồng 250A (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
6Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
7Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
S IV.5. Tủ điện tầng 2 TĐ2.
1Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-40A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 2P-25A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC7cái
4RCBO P+N 20A-30MATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
7Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
8Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
T IV.6. Tủ điện điều hoà tầng 2 TĐH2.
1Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-32A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 1P-32A-6kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC8cái
5Thanh cái đồng 250A (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
6Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
7Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
U IV.7. Tủ điện tầng 3 TĐ3.
1Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-63A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 2P-32A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB - 2P-25A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC13cái
5RCBO P+N 20A-30MATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
7Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC10kg
8Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
9Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
V IV.8. Tủ điện điều hoà tầng 3 TĐH3.
1Vỏ tủ KT: C800xR600xS250), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-63A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCCB - 3P-32A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB - 1P-32A-6kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCB - 1P-16A-6kATheo Chương V, HSTKBVTC14cái
6Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
7Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
8Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
W IV.9. Tủ điện tầng 4 TĐ4.
1Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-40A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 2P-25A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC10cái
4RCBO P+N 20A-30MATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
7Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
8Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
X IV.10. Tủ điện điều hoà tầng 4 TĐH4.
1Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-32A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC11cái
4Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
5Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
6Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
Y IV.11. Tủ điện tầng 5 TĐ.T5
1Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-50A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 2P-25A-10kATheo Chương V, HSTKBVTC8cái
4RCBO P+N 20A-30MATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC2cái
6Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
7Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
8Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
Z IV.12. Tủ điện điều hòa tầng 5
1Vỏ tủ KT: C600xR400xS200), tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB - 3P-32A-18kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCB - 1P-32A-6kATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB 1P-16A-6KATheo Chương V, HSTKBVTC8cái
5Thanh cái đồng (3P+N)(CU 3*(15x3)+1*(12x3)mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC5kg
6Cầu chì hộp 3x2aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
7Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
AA IV.13. Phần thiết bị điện và chiếu sáng
1Bộ đèn huỳnh quang có máng tán quang inox - âm trần 2x36wTheo Chương V, HSTKBVTC153bộ
2Đèn hộp KT400x400 mặt mica bóng Led 3*10wTheo Chương V, HSTKBVTC6bộ
3Bộ đèn huỳnh quang đơn loại chống cháy nổ 1x36wTheo Chương V, HSTKBVTC31bộ
4Đèn chống cháy nổ treo trần, bóng compact 1x20wTheo Chương V, HSTKBVTC2bộ
5Đèn downlight âm trần chóa chiếu sâu, bóng compact D150 1x13wTheo Chương V, HSTKBVTC84bộ
6Đèn Lon downlight chóa chiếu sâu, bóng compact D230 1x26wTheo Chương V, HSTKBVTC127bộ
7Đèn LED downlight âm trần D110 1x11wTheo Chương V, HSTKBVTC124bộ
8Đèn chùm D600 1x150wTheo Chương V, HSTKBVTC10bộ
9Đèn chùm D1200 1x400wTheo Chương V, HSTKBVTC3bộ
10Quạt trần sải cánh 1400mm + bộ điều tốc 1x80wTheo Chương V, HSTKBVTC100cái
11Quạt trần trang trí + bộ đèn chùm bóng compact 1x150wTheo Chương V, HSTKBVTC10cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Theo Chương V, HSTKBVTC6cái
13Quạt thông gió âm trần 250x250Theo Chương V, HSTKBVTC37cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt, lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế)Theo Chương V, HSTKBVTC46cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt, lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế)Theo Chương V, HSTKBVTC40cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạt, lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế)Theo Chương V, HSTKBVTC12cái
17Công tắc hai chiều 1 phím lắp chìm 10a (gồm mặt + hạt + đế)Theo Chương V, HSTKBVTC13cái
18Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) - lắp âm tườngTheo Chương V, HSTKBVTC276cái
19Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V, HSTKBVTC125m
20Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V, HSTKBVTC50m
21Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V, HSTKBVTC125m
22Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC6.735m
23Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC23.922m
24Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V, HSTKBVTC3.500m
25Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V, HSTKBVTC420m
26Cu/PVC 1x1,5mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC3.368m
27Cu/PVC 1x2,5mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC11.961m
28Cu/PVC 1x4mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC1.750m
29Cu/PVC 1x6mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC210m
30Cu/PVC 1x10mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC50m
31Cu/PVC 1x16mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC125m
32ống luồn dây PVC D16Theo Chương V, HSTKBVTC1.752m
33ống luồn dây PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC1.710m
34ống luồn dây PVC D25Theo Chương V, HSTKBVTC670m
35ống luồn dây PVC D32Theo Chương V, HSTKBVTC50m
36ống luồn dây PVC D40Theo Chương V, HSTKBVTC125m
37Thang cáp 300x100Theo Chương V, HSTKBVTC16m
38Máng cáp điện 200x100 + ti treoTheo Chương V, HSTKBVTC50m
39Máng cáp điện 150x100 + ti treoTheo Chương V, HSTKBVTC225m
40Hộp nối dây PVC 100x80x50Theo Chương V, HSTKBVTC112hộp
AB V. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm dẫn môI chất lạnhTheo Chương V, HSTKBVTC2,4100m
2Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dẫn môI chất lạnhTheo Chương V, HSTKBVTC1,8100m
3Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm dẫn môI chất lạnhTheo Chương V, HSTKBVTC1,35100m
4Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dẫn môI chất lạnhTheo Chương V, HSTKBVTC0,75100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V, HSTKBVTC2,4100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V, HSTKBVTC1,8100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V, HSTKBVTC1,35100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V, HSTKBVTC0,75100m
9ống uPVC D21 thoát nước ngưng C1Theo Chương V, HSTKBVTC2,2100m
10ống uPVC D27 thoát nước ngưng C1Theo Chương V, HSTKBVTC0,7100m
11ống uPVC D32 thoát nước ngưng C1Theo Chương V, HSTKBVTC0,3100m
12Bảo ôn ống PVC D21Theo Chương V, HSTKBVTC2,2100m
13Bảo ôn ống PVC D27Theo Chương V, HSTKBVTC0,7100m
14Bảo ôn ống PVC D32Theo Chương V, HSTKBVTC0,3100m
15Hộp điện chứa 8 modulTheo Chương V, HSTKBVTC47hộp
16Hộp điện chứa 10 modulTheo Chương V, HSTKBVTC2hộp
17Hộp điện chứa 20 modulTheo Chương V, HSTKBVTC2hộp
18MCB-2P-32a-6kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
19MCB-2P-25a-6kaTheo Chương V, HSTKBVTC49cái
20MCB-1P-16a-4,5kaTheo Chương V, HSTKBVTC62cái
21MCB-1P-10a-4,5kaTheo Chương V, HSTKBVTC53cái
22RCBO 2P-20a-30maTheo Chương V, HSTKBVTC55cái
23Điều hòa cục bộ 1 chiều 9000 BTUTheo Chương V, HSTKBVTC21cái
24Điều hòa cục bộ 1 chiều 12000 BTUTheo Chương V, HSTKBVTC27cái
25Điều hòa cục bộ 1 chiều 24000 BTUTheo Chương V, HSTKBVTC15cái
AC VI. PHẦN PCCC
1Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo Chương V, HSTKBVTC35 nút
2Còi và đèn báo cháyTheo Chương V, HSTKBVTC35 chuông
3Đầu báo khói địa chỉ, 5 độ nhạy, cách ly, Vds, PL3300 OTheo Chương V, HSTKBVTC12,410 đầu
4Modul giám sát van chữa cháy IOM 3311Theo Chương V, HSTKBVTC8bộ
5Modul giám sát công tắc dòng chảyTheo Chương V, HSTKBVTC8bộ
6Modul điều khiển còi OMS 3301Theo Chương V, HSTKBVTC6bộ
7Modul điều khiển tủ điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
8Modul giám sát bơm IOM 3311Theo Chương V, HSTKBVTC2bộ
9Modul giám sát mực nước bể PCCCTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
10Modul điều khiển thang máyTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
11Cáp chống cháy, chống nhiễu chịu 950 độ/3H ITAL08A 2x1,0mm2Theo Chương V, HSTKBVTC1.500m
12Cáp báo cháy ITAL051 2x16AWG (2x1,5mm2) cấp nguồn còi đènTheo Chương V, HSTKBVTC440m
13Ống PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC1.300m
14Box nốiTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
15Ống HDPE D50/40Theo Chương V, HSTKBVTC0,65100m
16Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương V, HSTKBVTC5,65 đèn
17Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V, HSTKBVTC10,25 đèn
18Cu.PVC 2x1.5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC550m
19ống nhựa luồn dây PVC D16Theo Chương V, HSTKBVTC550m
20Trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop, 126 địa chỉ/loopTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
AD VII. PHẦN CHỐNG SÉT
1LĐ thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ 79mTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
2Bulông êcu inox M10Theo Chương V, HSTKBVTC4cái
3Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo Chương V, HSTKBVTC94m
4Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho CPT-60Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
5Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Chương V, HSTKBVTC261 m
6Cung cấp và lắp đặt kẹp định vị thoát sétTheo Chương V, HSTKBVTC181 điện cực
7Đai côliê inox cố định cáp vào cột NLP CPT-60Theo Chương V, HSTKBVTC5cái
8Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
9Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, HSTKBVTC7cọc
11LĐ bộ đếm sét CDR 401Theo Chương V, HSTKBVTC11 thiết bị
12Mối nối hàn nhiệtTheo Chương V, HSTKBVTC91 điện cực
13Phụ kiện hàn hóa nhiệt (gồm: khuôn hàn+ tay cầm )Theo Chương V, HSTKBVTC1Bộ
14Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheo Chương V, HSTKBVTC261 m (chiều dài điện
15Hóa chất làm giảm điện trở (11.3kg/ bao)Theo Chương V, HSTKBVTC3bao
16ống nhựa PVC D27Theo Chương V, HSTKBVTC44m
17Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha Theo Chương V, HSTKBVTC11 thiết bị
18Cung cấp bộ cắt lọc sét lan truyền 160KVA/PHA CPS NaNo plus 3 pha 160KVATheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,0768100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0768100m3
21Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ 79mTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
AE VIII. PHẦN ĐIỆN NHẸ - VIII.1. Hệ thống mạng LAN
1ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 (đế + mặt + hạt)Theo Chương V, HSTKBVTC86cái
2LĐ cáp mạng cát 6e 4P-0,5Theo Chương V, HSTKBVTC30110m
3Cung cấp cáp mạng cát 6e 4P-0,5Theo Chương V, HSTKBVTC3.010m
4LĐ bấm đầu RJ 45Theo Chương V, HSTKBVTC1.5051 đầu
5Đầu jack RJ 45Theo Chương V, HSTKBVTC1.505cái
6Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC602m
7Core switchTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
8RouterTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
9Máy chủ serversTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
10Switch 24 port 10/100/1000 Mbps ethernet and 4 expansion portsTheo Chương V, HSTKBVTC6bộ
11Bộ lưu điện UPS 3KVA onlineTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
AF VIII.2. Hệ thống điện thoại
1Hộp MDF 100 đôi (Đế + phiến đấu dây)Theo Chương V, HSTKBVTC11 bộ ODF
2Hộp IDF 20 đôi (Đế + phiến đấu dây)Theo Chương V, HSTKBVTC51 bộ ODF
3Ố cắm điện thoại 1xRJ11 (đế + mặt + hạt)Theo Chương V, HSTKBVTC58cái
4Đầu jack RJ11Theo Chương V, HSTKBVTC58cái
5Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 3 phaTheo Chương V, HSTKBVTC11 thiết bị
6Cung cấp thiết bị chống sét lan truyền xung điên áp lan truyền 8/20ms 10ka (Tham khảo LS BK05S-T3 2P)Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
7Cáp điện thoại 20P-0,5mmTheo Chương V, HSTKBVTC310 m
8Cáp điện thoại 2P-0,5mmTheo Chương V, HSTKBVTC20310 m
9Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC1.015m
10Tổng đài nội bộ dung lượng 8 trung kế 58 máy nhánh Theo Chương V, HSTKBVTC1bộ
11Bộ lưu điện UPS 3KVA onlineTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
AG VIII.3. Hệ thống truyền hình cáp
1Ổ cắm ti vi 75 ômTheo Chương V, HSTKBVTC10cái
2Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 3 phaTheo Chương V, HSTKBVTC11 thiết bị
3Thiết bị chống sét lan truyền xung điên áp lan truyền 8/20ms 10ka (Tham khảo LS BK05S-T3 2P)Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mmTheo Chương V, HSTKBVTC3810 m
5Cáp đồng trục RG6Theo Chương V, HSTKBVTC350m
6Cáp đồng trục RG11Theo Chương V, HSTKBVTC30m
7Ống luồn dây PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC175m
AH VIII.4. Thiết bị chung cho toàn hệ thống thông tin
1Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Theo Chương V, HSTKBVTC51 tủ
2Cung cấp tủ rack 6U cánh cửa lưới thépTheo Chương V, HSTKBVTC1tủ
3Cung cấp tủ rack 3U cánh cửa lưới thépTheo Chương V, HSTKBVTC4tủ
AI IX. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - IX.1. Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V, HSTKBVTC3bể
2Lắp đặt chậu xí xổm + si phôngTheo Chương V, HSTKBVTC4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + xi phôngTheo Chương V, HSTKBVTC32bộ
4Cung cấp vòi xi (Tham khảo https://thietbivesinhviglacera.net/san-pham/xit-ve-sinh-viglacera-vg828-4813.html)Theo Chương V, HSTKBVTC32bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V, HSTKBVTC32cái
6Lắp đặt lavabo + si phôngTheo Chương V, HSTKBVTC28bộ
7Cung cấp vòi lavabor (Tham khảo https://thietbivesinhviglacera.net/san-pham/voi-chau-nong-lanh-3-lo-vg315-98.html)Theo Chương V, HSTKBVTC28cái
8Lắp đặt gương soiTheo Chương V, HSTKBVTC28cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + si phôngTheo Chương V, HSTKBVTC14bộ
10Cung cấp van xả tiểu nam (Tham khảo https://thietbivesinhviglacera.net/san-pham/van-xa-tieu-viglacera-vg841-4651.html)Theo Chương V, HSTKBVTC14cái
11Lắp đặt vòi sen + phụ kiệnTheo Chương V, HSTKBVTC13bộ
12Bình nóng lạnh 20l+ phụ kiệnTheo Chương V, HSTKBVTC13bộ
13Van phao D32Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
14Van phao D25Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
15Van chặn D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
16Van chặn D32 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC7cái
17Vặn chặn D25 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC12cái
18Van chặn D20 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC21cái
19Van 1 chiều D20Theo Chương V, HSTKBVTC13cái
20Rắc co D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
21Rắc co D32 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
22Rắc co D25 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC14cái
23Rắc co D20 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC21cái
24Tê nối hàn D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC5cái
25Tê nối hàn D40/32 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
26Tê nối hàn D40/25 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC5cái
27Tê nối hàn D32 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
28Tê nối hàn D32/25 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC5cái
29Tê nối hàn D32/20 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
30Tê nối hàn D25 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC11cái
31Tê nối hàn D25/20 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC48cái
32Tê nối hàn D20 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC24cái
33Tê thép tráng kẽm D20Theo Chương V, HSTKBVTC32cái
34Cút PPR D40Theo Chương V, HSTKBVTC14cái
35Cút PPR D32Theo Chương V, HSTKBVTC25cái
36Cút PPR D25Theo Chương V, HSTKBVTC74cái
37Cút PPR D20Theo Chương V, HSTKBVTC49cái
38Cút PPR ren D20Theo Chương V, HSTKBVTC124cái
39Côn PPR D40/32Theo Chương V, HSTKBVTC3cái
40Côn PPR D32/25Theo Chương V, HSTKBVTC5cái
41Côn PPR D25/20Theo Chương V, HSTKBVTC26cái
42Ống nhựa PPR D40 - PN10Theo Chương V, HSTKBVTC0,65100m
43Ống nhựa PPR D32 - PN10Theo Chương V, HSTKBVTC1,98100m
44Ống nhựa PPR D25 - PN10Theo Chương V, HSTKBVTC1,58100m
45Ống nhựa PPR D20 - PN10Theo Chương V, HSTKBVTC1,32100m
46Ống nhựa PPR D20- PN20Theo Chương V, HSTKBVTC0,68100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo Chương V, HSTKBVTC0,65100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Chương V, HSTKBVTC1,98100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V, HSTKBVTC1,58100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Chương V, HSTKBVTC2100m
AJ IX.2. Thoát nước thải
1Phễu thu sàn 110x110Theo Chương V, HSTKBVTC54cái
2Tê kiểm tra D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC34cái
3Nút bịt D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC34cái
4Tê 90 D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC6cái
5Tê 90 D60 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC11cái
6Tê 45 D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC42cái
7Tê 45 D110/60 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC18cái
8Tê 45 D110/48 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC14cái
9Tê 45 D110/42 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
10Tê 45 D60 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC47cái
11Tê 45 D60/42 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC27cái
12Thập 45 D60 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
13Cút 90 uPVC D60Theo Chương V, HSTKBVTC3cái
14Cút 90 uPVC D48Theo Chương V, HSTKBVTC28cái
15Cút 90 uPVC D42Theo Chương V, HSTKBVTC56cái
16Cút 135 uPVC D110Theo Chương V, HSTKBVTC79cái
17Cút 135 uPVC D60Theo Chương V, HSTKBVTC118cái
18Cút 135 uPVC D48Theo Chương V, HSTKBVTC27cái
19Cút 135 uPVC D42Theo Chương V, HSTKBVTC26cái
20Côn thu D110/60Theo Chương V, HSTKBVTC8cái
21Nút bịt D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
22Nút bịt D60 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC36cái
23Ống nhựa u.PVC class3 D200Theo Chương V, HSTKBVTC0,85100m
24Ống nhựa u.PVC class2 D110Theo Chương V, HSTKBVTC2,82100m
25Ống nhựa u.PVC class2 D60Theo Chương V, HSTKBVTC2,27100m
26Ống nhựa u.PVC class2 D48Theo Chương V, HSTKBVTC0,34100m
27Ống nhựa u.PVC class2 D42Theo Chương V, HSTKBVTC0,64100m
AK IX.3. Thoát nước mưa
1Cung cấp và lắp đặt quả cầu thu nước mưa D110Theo Chương V, HSTKBVTC8cái
2Cung cấp và lắp đặt quả cầu thu nước mưa D90Theo Chương V, HSTKBVTC21cái
3Ống nhựa uPVC D110- Class 2Theo Chương V, HSTKBVTC1,18100m
4Ống nhựa uPVC D90- Class 2Theo Chương V, HSTKBVTC3100m
5Tê kiểm tra D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
6Nút bịt D110 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
7Tê kiểm tra D90 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC13cái
8Nút bịt D90 uPVCTheo Chương V, HSTKBVTC13cái
9Tê 45 D110/90Theo Chương V, HSTKBVTC5cái
10Côn 135 D110Theo Chương V, HSTKBVTC16cái
11Côn 135 D90Theo Chương V, HSTKBVTC40cái
12Côn thu 110/90Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
AL IX.4. Cấp nước cứu hỏa trong nhà
1Ống sợi gai D50, L=30mTheo Chương V, HSTKBVTC16m
2Vòi cứu hỏa lăng phun D16Theo Chương V, HSTKBVTC16cái
3Khớp nối kiểu ngàmTheo Chương V, HSTKBVTC16cái
4Kép nối L=70mm-D50Theo Chương V, HSTKBVTC16cái
5Kép nối L=140mm-D50Theo Chương V, HSTKBVTC8cái
6Tủ hộp kính khung nhôm 1570x700x200Theo Chương V, HSTKBVTC8hộp
7Trụ đỡ gai thép D20Theo Chương V, HSTKBVTC32cái
8Bình bọt MFZ4 - 4kgTheo Chương V, HSTKBVTC16bình
9Bình bọt CO2 -3kgTheo Chương V, HSTKBVTC8bình
10Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
11Ống thép tráng kẽm D100Theo Chương V, HSTKBVTC2,05100m
12Ống thép tráng kẽm D65 x2.6Theo Chương V, HSTKBVTC1,34100m
13Ống thép tráng kẽm D50 x2.5Theo Chương V, HSTKBVTC0,15100m
14Tê thép tráng kẽm D100Theo Chương V, HSTKBVTC3cái
15Tê thép tráng kẽm D100/65Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
16Tê thép tráng kẽm D65Theo Chương V, HSTKBVTC11cái
17Tê thép tráng kẽm D65/50Theo Chương V, HSTKBVTC7cái
18Cút thép ren D100Theo Chương V, HSTKBVTC4cái
19Cút thép ren D65Theo Chương V, HSTKBVTC10cái
20Cút thép ren D50Theo Chương V, HSTKBVTC21cái
21Van chặn nối ren D65Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
22Van 1 chiều D100Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
23Van 1 chiều D65Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
24Rắc co D65Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
25Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 cửa D100Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
26Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo Chương V, HSTKBVTC7cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,6084100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, HSTKBVTC9,36m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,4977100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1107100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1107100m3/1km
32Hộp chưa cháy ngoài nhà 600x500x180mmTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
33Cuộn vòi phun nước 30m D65Theo Chương V, HSTKBVTC2bộ
34Lăng phun D65Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,336m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, HSTKBVTC0,0264100m2
37Bu lông M15Theo Chương V, HSTKBVTC4cái
AM IX.5. Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,6405100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC2,3023m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,2135100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC2,9395m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,3324tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC1,8571m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC0,0563100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V, HSTKBVTC0,0472tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, HSTKBVTC211 cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC14,4902m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo Chương V, HSTKBVTC16,2m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC131,8023m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC131,8023m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,6175100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,6175100m3/1km
AN IX.6. Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,1549100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,7638m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0516100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,7638m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,248100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0598tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC5,3381m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC0,4134m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTKBVTC0,0552100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,1522tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC0,1418m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC0,0095100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V, HSTKBVTC0,0148tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, HSTKBVTC51 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1473100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1473100m3/1km
AO B. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC3,39100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, HSTKBVTC1,6877100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V, HSTKBVTC2,1355100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC1,6719100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,7181100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,7181100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC2,8766m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC4,9535m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, HSTKBVTC0,1416100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, HSTKBVTC0,2486100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,1479tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,3718tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC1,8726m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,179100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC14,7902m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC107,7712m2
17Phụ gia chống mài mònTheo Chương V, HSTKBVTC107,7712m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, HSTKBVTC0,3842tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, HSTKBVTC0,3842tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V, HSTKBVTC0,4586tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, HSTKBVTC0,4586tấn
22Gia công xà gồ thépTheo Chương V, HSTKBVTC0,3674tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, HSTKBVTC0,3674tấn
24Gia công giằng mái thépTheo Chương V, HSTKBVTC0,4058tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V, HSTKBVTC0,4058tấn
26Sơn sắt thép 3 nướcTheo Chương V, HSTKBVTC95,1491m2
27Lợp mái tôn dày 0.47mmTheo Chương V, HSTKBVTC1,028100m2
28Tôn úp nóc + che diềmTheo Chương V, HSTKBVTC81md
29ống nhựa PVC D90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0936100m
30Cút nhựa 45 độ D90 PVCTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
31Cút nhựa 90 độ D90 PVCTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
32Quả cầu chắn rácTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
33Cung cấp inox ống D50x2Theo Chương V, HSTKBVTC149,98kg
34Cung cấp inox bản mã 80x120x6Theo Chương V, HSTKBVTC16,28kg
35Bu lông nở M10x100Theo Chương V, HSTKBVTC36cái
36Gia công lan can inox D50x2Theo Chương V, HSTKBVTC0,172tấn
37Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V, HSTKBVTC15,61m2
38Đèn compact có chao 1x18wTheo Chương V, HSTKBVTC5bộ
39Hộp nối dây 80x80Theo Chương V, HSTKBVTC5hộp
40Lắp đặt công tắc 2 hạt 10aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
41MCB-2P-10a-6kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
42Bảng điện nhựa 230x150Theo Chương V, HSTKBVTC1hộp
43Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC50m
44ống luồn dây D16Theo Chương V, HSTKBVTC25m
AP C. NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC2,1316100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, HSTKBVTC1,0186100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V, HSTKBVTC1,3506100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,8114100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,3202100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,3202100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,3464m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,8976m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, HSTKBVTC0,0816100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0232tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,1028tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC2,1767m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC3,6557m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC1,1454m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTKBVTC0,1042100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0466tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,2102tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC4,472m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V, HSTKBVTC0,5448100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,302tấn
21Gia công xà gồ thépTheo Chương V, HSTKBVTC0,2121tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, HSTKBVTC0,2121tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC20,4413m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC0,3774m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, HSTKBVTC0,0582100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0077tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC0,023tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC16,1258m3
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC72,702m2
30Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC53,47m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC49,3628m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC9,962m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC72,702m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC112,7948m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC2,1564m3
36Lát gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC21,7624m2
37Ngâm nước xi măngTheo Chương V, HSTKBVTC32,56m2
38Chống thấm sika sê nôTheo Chương V, HSTKBVTC19,9716m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC28,072m2
40Lợp mái tôn dày 0.47mmTheo Chương V, HSTKBVTC0,3147100m2
41Tôn úp nócTheo Chương V, HSTKBVTC14,7355md
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC36,72m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC37,52m
44Kẻ chỉ lõm thân tườngTheo Chương V, HSTKBVTC87,2m
45Cửa đI 1 cánh, cửa gỗ nhóm 2Theo Chương V, HSTKBVTC3,66m2
46Cửa sổ, chớp gỗ, gỗ nhóm 2Theo Chương V, HSTKBVTC12,42m2
47Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mmTheo Chương V, HSTKBVTC12,42m2
48Khuôn cửa đơnTheo Chương V, HSTKBVTC7,6md
49Khuôn cửa képTheo Chương V, HSTKBVTC39,2md
50Nẹp khuôn cửaTheo Chương V, HSTKBVTC69,9md
51Khóa cửa gỗTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
52Cremol cửa sổTheo Chương V, HSTKBVTC5bộ
53Bản lề cửaTheo Chương V, HSTKBVTC5cái
54Bản lề cửa sổTheo Chương V, HSTKBVTC40cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC0,8421100m2
56Đèn huỳnh quang đơn 1x36wTheo Chương V, HSTKBVTC2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
58Công tắc đôi 10aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
60Tủ điện 300x200x100Theo Chương V, HSTKBVTC1hộp
61Cầu dao 2P-40a-250vTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
62MCB-3P-32a-10kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
63MCB-3P-20a-6kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
64MCB-1P-10a-4.5kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
65MCB-1P-16a-4.5kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
66Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Theo Chương V, HSTKBVTC50m
67Cu.PVC 1x2.5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC54m
68Cu.PVC 2x1.5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC75m
69hộp nối dâyTheo Chương V, HSTKBVTC8hộp
70ống luồn dây PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC43m
AQ D. CỔNG HÀNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, HSTKBVTC13,7993m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC2,4284100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC9,2757m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTKBVTC0,8752100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,3942tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC1,7914tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,6888tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, HSTKBVTC8,8848m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC29,5018m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC46,5645m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC239,5649m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC144,8034m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC976,317m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC156,52m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC1.360,6853m2
16Cung cấp thép hình 14x14Theo Chương V, HSTKBVTC2.335,2781kg
17Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V, HSTKBVTC2,3353tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, HSTKBVTC146,5633m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC84,9964m2
20Gia công cổng sắtTheo Chương V, HSTKBVTC1,0754tấn
21Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V, HSTKBVTC30,7314m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC56,1761m2
23Hệ bánh xe cửa D1,2Theo Chương V, HSTKBVTC14bộ
24Chụp bảo vệ đèn D1,2Theo Chương V, HSTKBVTC4bộ
AR Cổng D1
1Đèn trụ cổng D300 bóng S70wTheo Chương V, HSTKBVTC3bộ
2Hộp nối chống thấm PVC 150x150mmTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
3Công tắc 1 phím 10aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB-3P-25a-6kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5Động cơ cổng 3P 2,2kwTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
6Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC12m
7Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC20m
8Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC20m
9Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC12m
10ống HDPE D40/30Theo Chương V, HSTKBVTC0,2100m
11ống mềm D25Theo Chương V, HSTKBVTC12m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,105100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,105100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,105100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,051100m3
16Thi công lớp móng đá 2x4Theo Chương V, HSTKBVTC2,7m3
17Bê tông nhựaTheo Chương V, HSTKBVTC0,12100m2
AS Cổng D2
1Đèn trụ cổng D300 bóng S70wTheo Chương V, HSTKBVTC2bộ
2Hộp nối chống thấm PVC 150x150mmTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
3Công tắc 1 phím 10aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCB-3P-25a-6kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5Động cơ cổng 3P 2,2kwTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
6Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC12m
7Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC15m
8Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC15m
9Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC12m
10ống HDPE D40/30Theo Chương V, HSTKBVTC0,15100m
11ống mềm D25Theo Chương V, HSTKBVTC12m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,0788100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0788100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0788100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0383100m3
16Thi công lớp móng đá 2x4Theo Chương V, HSTKBVTC2,025m3
17Bê tông nhựaTheo Chương V, HSTKBVTC0,09100m2
AT E. KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC16,823m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC1,5135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,9852100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,6965100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,6965100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC134,797100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC21,5671m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC90,5831m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC154,3195m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC16,1796m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTKBVTC0,9211100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,308tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC1,6396tấn
14Ống nhựa PVC D90Theo Chương V, HSTKBVTC0,9091100m
15Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC7,6761m3
AU F. BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC3,0576m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC1,5456m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0151100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0151100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,588m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC1,848m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V, HSTKBVTC3,1525m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo Chương V, HSTKBVTC3,1525m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC4,2m2
10Máy phát điện 120KVATheo Chương V, HSTKBVTC1cái
AV G. CÂY XANH CẢNH QUAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC20,286m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSTKBVTC6,762m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1352100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1352100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC13,524m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC35,42m3
7Ốp gạch giếng đáy, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC167,44m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC6,109m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0611100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0611100m3/1km
11Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo Chương V, HSTKBVTC2,069100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V, HSTKBVTC310,35m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC13,112m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC1,4304100m2
15Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC149m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC2,0375100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V, HSTKBVTC81,5m3
18Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC815m2
19San gạt đất màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ)Theo Chương V, HSTKBVTC3,8749100m3
20Trồng cỏ nhungTheo Chương V, HSTKBVTC11,071100m2/ năm
21Trồng cây bóng mátTheo Chương V, HSTKBVTC301 cây
AW H. ĐIỆN MẠNG NGOÀI - I. Phần cột đèn CS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,143100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,079100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,064100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,064100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC6,4m3
7Khung móng M24x300x300x750Theo Chương V, HSTKBVTC10bộ
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, HSTKBVTC10cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V, HSTKBVTC20m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột cao 8m liền cần đơnTheo Chương V, HSTKBVTC10cột
11Lắp đèn cao áp 100wTheo Chương V, HSTKBVTC10bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V, HSTKBVTC10bảng
13MCB-1P-6aTheo Chương V, HSTKBVTC10cái
14Cầu đấu dây 4P-60aTheo Chương V, HSTKBVTC10cái
AX II. Phần cột đèn Sân vườn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,0485100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,027100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0215100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0215100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,4147m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,7306m3
7Khung móng M16x300x300x525Theo Chương V, HSTKBVTC8bộ
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, HSTKBVTC8cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V, HSTKBVTC12m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, HSTKBVTC8cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V, HSTKBVTC16m
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườnTheo Chương V, HSTKBVTC8cột
13Lắp đặt đèn cầu 12wTheo Chương V, HSTKBVTC32bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V, HSTKBVTC8bảng
15MCB-1P-6aTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
16Cầu đấu dây 4P-60aTheo Chương V, HSTKBVTC8cái
AY III. Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,0037100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0017100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,048m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,264m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,022100m2
8Khung móng M16x660 KT200x400Theo Chương V, HSTKBVTC1bộ
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, HSTKBVTC1cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V, HSTKBVTC3m
AZ IV. Phần rãnh cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC1,617100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,7037100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,9133100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,9133100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,9133100m3/1km
6LĐ bảo vệ cáp ngầm. rải bằng cảnh báo cápTheo Chương V, HSTKBVTC0,78100m2
7Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V, HSTKBVTC390md
8LĐ bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V, HSTKBVTC4,771000v
9Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo Chương V, HSTKBVTC4.770viên
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V, HSTKBVTC19,5cái
BA V. Tiếp địa RC4
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V, HSTKBVTC4cọc
2Mối nối hàn hóa nhiệtTheo Chương V, HSTKBVTC41 điện cực
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Theo Chương V, HSTKBVTC101 m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC4,4m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSTKBVTC4,4m3
BB VI. Tủ phân phối hạ áp tổng MBA
1Vỏ tủ KT: 1600x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB-3P-400a-50kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCCB-3P-250a-36kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCCB-3P-200a-36kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCCB-3P-100a-18kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
6MCCB-3P-50a-18kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
7MCCB-3P-32a-18kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
8Biến dòng điện hạ thế 400/5ATheo Chương V, HSTKBVTC6bộ
9Công tơ hữu công 3pha, 3x5aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
12Chuyển mạch VônTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
13Đèn báo pha 5wTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
14Thanh cái đồng 400A(Cu 3*(40x5)+1*30x5 mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC55kg
15Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Theo Chương V, HSTKBVTC13 pha
16Cung cấp Chống sét van hạ thế GZ-500Theo Chương V, HSTKBVTC1bộ
BC VII. Tủ tụ bù
1Vỏ tủ KT: 1600x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB -3P-250a-36kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
3MCCB -3P-40a-25kaTheo Chương V, HSTKBVTC6cái
4Contactor 3P-40a Coil 220vacTheo Chương V, HSTKBVTC6cái
5Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo Chương V, HSTKBVTC61 hệ thống
6Cung cấp Tụ bù 415V-25kvarTheo Chương V, HSTKBVTC6bộ
7Bộ điều khiển tụ bù 6 bướcTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
8Đèn báo pha 5wTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
9Thanh cái đồng 250A(Cu 3*(30x4)+1*25x4 mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC40kg
BD VIII. Tủ phân phối hạ áp tổng máy phát
1Vỏ tủ KT: 1600x800x600, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V, HSTKBVTC1hộp
2MCCB-3P-250af-36kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
3MCCB-3P-200af-36kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
4MCCB-3P-100af/50at-25kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
5MCCB-3P-32a-10kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
6Biến dòng điện hạ thế 250/5ATheo Chương V, HSTKBVTC6bộ
7ATS 3P-250aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
8Công tơ hữu công 3pha, 3x5aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
11Chuyển mạch VônTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
12Đèn báo pha 5wTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
13Thanh cái đồng 250A(Cu 3*(30x4)+1*25x3 mm2)Theo Chương V, HSTKBVTC40kg
14Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Theo Chương V, HSTKBVTC13 pha
15Cung cấp chống sét van hạ thế GZ-500Theo Chương V, HSTKBVTC1bộ
BE IX. Tủ chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V, HSTKBVTC1tủ
BF X. Cáp ngầm
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V, HSTKBVTC0,1100m
2Cung cấp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2Theo Chương V, HSTKBVTC10m
3Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Theo Chương V, HSTKBVTC108m
4Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V, HSTKBVTC30m
5CXV/DSTA/FR(4x10) mm2Theo Chương V, HSTKBVTC30m
6Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo Chương V, HSTKBVTC653,4m
7Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC80m
8ống HDPE D160/125Theo Chương V, HSTKBVTC1,18100m
9ống HDPE D65/50Theo Chương V, HSTKBVTC6,834100m
10ống HDPE D50/40Theo Chương V, HSTKBVTC0,8100m
11Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC80m
12Cu/PVC/PVC 1x10mm2Theo Chương V, HSTKBVTC30m
13Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo Chương V, HSTKBVTC170m
14Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC80m
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V, HSTKBVTC0,810 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V, HSTKBVTC1,610 đầu cốt
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V, HSTKBVTC16,410 đầu cốt
18Cung cấp đầu cos đồng M185Theo Chương V, HSTKBVTC8cái
19Cung cấp đầu cos đồng M120Theo Chương V, HSTKBVTC16cái
20Cung cấp đầu cos đồng M10Theo Chương V, HSTKBVTC8cái
21Cung cấp đầu cos đồng M6Theo Chương V, HSTKBVTC132cái
22Cung cấp đầu cos đồng M4Theo Chương V, HSTKBVTC24cái
BG K. TRẠM BƠM VÀ BỂ CỨU HOẢ - I. Trạm bơm nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,1605100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, HSTKBVTC0,573100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V, HSTKBVTC0,7928100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,5111100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,6494100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,6494100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,4392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,1897m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0104tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0533tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, HSTKBVTC0,0444100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,048100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC6,6008m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,1094m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC3,1174m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC1,107m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, HSTKBVTC2,2188m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0296tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,1465tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,2411tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTKBVTC0,1006100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V, HSTKBVTC0,2091100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC9,6184m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC53,636m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC40,9m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC10,06m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC20,91m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC23,9564m2
29Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC23,9564m2
30Ngâm nước xi măngTheo Chương V, HSTKBVTC23,9564m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V, HSTKBVTC125,506m2
32GC cửa đi gỗ nhóm IITheo Chương V, HSTKBVTC2,4m2
33GC cửa sổ chớp gỗ nhóm IITheo Chương V, HSTKBVTC4,8m2
34Hoa sắt cửa sổTheo Chương V, HSTKBVTC4,8m2
35Khóa cửaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
36Bản lềTheo Chương V, HSTKBVTC15cái
37Thang lên mái bằng thép cao 4mTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
38ống PVC D32 thoát tràn sê nôTheo Chương V, HSTKBVTC0,01100m
39Đèn huỳnh quang đơn 1x36wTheo Chương V, HSTKBVTC2bộ
40Đèn huỳnh quang đơn 1x18wTheo Chương V, HSTKBVTC2bộ
41Quạt thông gió 30x30Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
42Công tắc đơn 10aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
43Công tắc đôi 10aTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu16aTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
45Tủ điện tôn 600x450x200Theo Chương V, HSTKBVTC2hộp
46MCCB-3P-50a-25kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
47MCCB-3P-32a- 18kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
48MCB-3P-16a- 10kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
49MCB-1P-16a- 6kaTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
50MCB-1P-10a- 6kaTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
51Contactor 3P-32a cuộn hút 220VACTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
52Contactor 3P-16a cuộn hút 220VACTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo Chương V, HSTKBVTC6cái
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo Chương V, HSTKBVTC3cái
55Chuyển mạch vônTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
56Cầu chì 220V-2ATheo Chương V, HSTKBVTC6cái
57Đèn báo xanh đỏ vàngTheo Chương V, HSTKBVTC6cái
58Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V, HSTKBVTC7m
59Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC10m
60Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC60m
61Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, HSTKBVTC10m
62Cu/PVC 1x6mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC7m
63Cu/PVC 1x2,5mm2 nối đấtTheo Chương V, HSTKBVTC15m
64ống luồn dây PVC D16Theo Chương V, HSTKBVTC20m
65ống luồn dây PVC D20Theo Chương V, HSTKBVTC20m
66ống nhựa xoắn chống cháy HDPE 40/32Theo Chương V, HSTKBVTC0,1100m
67ống nhựa xoắn chống cháy HDPE 50/40Theo Chương V, HSTKBVTC0,07100m
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
69Crefin D50Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
70Côn D50/32 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
71Côn D40/25 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
72Van 1 chiều nối ren D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
73Van chặn nối ren D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
74Van chặn nối ren D50 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
75Van xả khí D20Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
76Vòi thử nước D20Theo Chương V, HSTKBVTC2bộ
77Tê nối ren D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
78Cút nối ren D50 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
79Cút nối ren D40 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC10cái
80Tê D50/20 PPRTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
81Đai khởi thủy D60Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
82ống PPR D50 PN16Theo Chương V, HSTKBVTC0,18100m
83ống PPR D20 PN16Theo Chương V, HSTKBVTC0,01100m
84Y lọc rác D50Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
85Bình tích áp 100lTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
86Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
87Crefin D100Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
88Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V, HSTKBVTC4cái
89Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
90Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
91Côn lệch D100/65Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
92Côn cân D100/50Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
93Van 1 chiều nối ren D100Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
94Van chặn nối ren D100Theo Chương V, HSTKBVTC5cái
95Van thép chặn nối ren D40Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
96Van thép chặn nối ren D32Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
97Van an toàn D100Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
98Van xả khí D20Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
99Vòi thử nước D20Theo Chương V, HSTKBVTC2bộ
100Tê nối ren D100Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
101Cút nối ren D100Theo Chương V, HSTKBVTC14cái
102Bịt thép D100Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
103Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
104ống thép tráng kẽm D100Theo Chương V, HSTKBVTC0,2100m
105ống thép tráng kẽm D40Theo Chương V, HSTKBVTC0,05100m
106ống thép tráng kẽm D32Theo Chương V, HSTKBVTC0,02100m
107ống thép tráng kẽm D20Theo Chương V, HSTKBVTC0,01100m
108Y lọc rác D100Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
109Y lọc rác D40Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,04100m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, HSTKBVTC0,8m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0304100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0096100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0096100m3/1km
115Máy bơm nước 5m3/h, h=30mTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
116Máy bơm nước 5l/s, h=60mTheo Chương V, HSTKBVTC2cái
BH II. Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC1,3045100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,5467100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,7578100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,7578100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC3,649m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC10,627m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,6702tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,0756100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC15,441m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0139tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC1,3025tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC1,5583100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC4,32m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,3234tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V, HSTKBVTC0,2684100m2
17Cung cấp màng chống thấm bểTheo Chương V, HSTKBVTC80,49m2
18Thi công dán màng chống thấmTheo Chương V, HSTKBVTC80,49m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC100,33m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC88,53m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, HSTKBVTC23,25m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, HSTKBVTC88,53m2
23Nắp bể nướcTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
24Bơm cứu hỏa 5l/s, h=60mTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
BI M. NƯỚC MẠNG NGOÀI - PHẦN CẤP NƯỚC
1ống HDPE D40Theo Chương V, HSTKBVTC0,7100m
2ống HDPE D25Theo Chương V, HSTKBVTC1,74100m
3ống HDPE D20Theo Chương V, HSTKBVTC0,46100m
4Tê nối ren HDPE D25Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
5Tê nối ren HDPE D25/20Theo Chương V, HSTKBVTC5cái
6Cút HDPE D40Theo Chương V, HSTKBVTC3cái
7Cút HDPE D25Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
8Cút HDPE D20Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
9Đồng hồ đo nước D40Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
10Van 2 chiều nối ren D40Theo Chương V, HSTKBVTC1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BB D40Theo Chương V, HSTKBVTC2cái
12Kép thép D40Theo Chương V, HSTKBVTC4cái
13Hộp đồng hồ 35x15x14.5cmTheo Chương V, HSTKBVTC1cái
14Lắp đặt vòi tưới câyTheo Chương V, HSTKBVTC6bộ
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,024m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,0048100m2
17Van chặn PPR D20Theo Chương V, HSTKBVTC6cái
18Cút nhựa PPR D20Theo Chương V, HSTKBVTC6cái
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC45,4m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V, HSTKBVTC9,08m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC36,2114m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0919100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0919100m3/1km
BJ N. NƯỚC MẠNG NGOÀI - PHẦN THOÁT THẢI
1ống nhựa PVC D200 C3Theo Chương V, HSTKBVTC0,46100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,552100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0276100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,51100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,042100m3/1km
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC6,6994m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSTKBVTC2,7712m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0393100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0393100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,3591m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,5453m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,0328100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,046tấn
15Thép V70x5Theo Chương V, HSTKBVTC38,74kg
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC1,7292m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC0,98m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC6,3984m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC0,1134m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC0,0076100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, HSTKBVTC0,0118tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, HSTKBVTC4cấu kiện
BK L. NƯỚC MẠNG NGOÀI - PHẦN THOÁT MƯA - I. Cống tròn D300, D400
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo Chương V, HSTKBVTC5đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD300mmTheo Chương V, HSTKBVTC32đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V, HSTKBVTC64cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo Chương V, HSTKBVTC9cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo Chương V, HSTKBVTC31mối nối
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo Chương V, HSTKBVTC4mối nối
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC1,6171100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0754100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,0062100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,6109100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,6109100m3/1km
BL II. Rãnh thoát nước B300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC4,0089100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC2,1205100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,8884100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC1,8884100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC23,688m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC34,776m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, HSTKBVTC2,016100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,7258tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC67,4816m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC75,6m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC331,9344m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC12,6m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V, HSTKBVTC1,008100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V, HSTKBVTC1,9051tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, HSTKBVTC504cấu kiện
BM III. Hố ga đấu nối rãnh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC11,698m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSTKBVTC5,0808m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0662100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,0662100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,7798m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,236m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,0862100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC2,7429m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC1,5m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC9,168m2
11Thép V100x10Theo Chương V, HSTKBVTC263,76kg
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC0,294m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC0,0168100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V, HSTKBVTC0,0364tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, HSTKBVTC6cấu kiện
BN IV. Hố ga đấu nối cống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC27,1933m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSTKBVTC10,9595m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1623100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1623100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,214m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC1,8211m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSTKBVTC0,0513100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,147tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC6,3428m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC3,654m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC22,8282m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC1,3866m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, HSTKBVTC0,0986100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V, HSTKBVTC0,0924tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, HSTKBVTC6cấu kiện
16Thang lên xuống D16Theo Chương V, HSTKBVTC38,4193kg
17Nắp ga 960x530Theo Chương V, HSTKBVTC6cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V, HSTKBVTC6cấu kiện
BO O. SAN NỀN GIAI ĐOẠN 1
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC0,2195100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,22100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,22100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC28,414100m3
BP P. SAN NỀN GIAI ĐOẠN 2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V, HSTKBVTC4,548100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC4,548100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC4,548100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC24,978100m3
BQ Q. CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Chương V, HSTKBVTC58,8m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Chương V, HSTKBVTC1.0001m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, HSTKBVTC0,588100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC0,588100m3
BR X. CỘT CỜ, BIỂN TÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V, HSTKBVTC1,0104m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, HSTKBVTC1,0028m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, HSTKBVTC0,1m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,5182m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, HSTKBVTC0,1635m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0034tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC2,9053m3
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSTKBVTC4,97m2
10Cung cấp cột cờ inox cao 8 mTheo Chương V, HSTKBVTC2cột
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, HSTKBVTC0,0745m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, HSTKBVTC0,0074100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, HSTKBVTC0,0076tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, HSTKBVTC0,9975m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V, HSTKBVTC6,7537m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, HSTKBVTC6,7537m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V, HSTKBVTC6,4771m2
18Chữ inox mạ đồngTheo Chương V, HSTKBVTC0,8658m2
BS X.1. Đường cáp ngầm 24KV và TBA Kiosk 250KVA-22/0,4KV
1Xà đỡ ĐC + CSV 22kV
Theo Chương V, HSTKBVTC1bộ
2Xà đỡ + CDLĐ 24kVTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
3"Ống nhựa HDPE 130/100"Theo Chương V, HSTKBVTC175m
4Giá đỡ cáp lên cộtTheo Chương V, HSTKBVTC1bộ
5Cáp Cu 3x70mm2Theo Chương V, HSTKBVTC201m
6TBA Kiosk 250KVA-22/0,4KV (Thiết bị + bệ móng + lắp đặt + thí nghiệm)Theo Chương V, HSTKBVTC1toàn bộ
7Hào cápTheo Chương V, HSTKBVTC171m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 63,4 tỷ VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên). Tổng các hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 31,7 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
3 Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp 2 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Kiến trúc sư 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Kỹ sư điện 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
7 Kỹ sư trắc địa 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
9 Kỹ sư máy xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
10 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
11 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy 2 + Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
12 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp 2 - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
13 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây :+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
14 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
15 Công nhân kỹ thuật 1 Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng > 20 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,7 m3 Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng2
5 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng2
6 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
8 Ô tô bơm bê tông Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
11 Máy khoan - công suất : 2,5 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
12 Máy mài - công suất : 2,7 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
13 Cần trục sức nâng > 10 tấn Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
14 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
15 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
17 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
18 Máy vận thăng lồng - sức nâng > 12 người - H nâng > 50 m Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng1
19 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
20 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,75 kW Tất cả các máy móc thiết bị thi công phải chứng minh khả năng huy động và khả năng hoạt động tốt bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc hoá đơn mua hàng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->