Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 07:29:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,319,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công nâng cấp mặt đường bằng láng nhựa và thảm BTN; thi công rãnh, cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư cầu đường, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo đúng chuyên ngành là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là đại học trở lên- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông => 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ (hoặc tài liệu khác chứng minh), có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn + thiết bị sơn vạch tín hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tiềm vào ngõ Cổng Chốt phường Đội Cung 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu bên thủ hưởng là: Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung; Địa chỉ: số 211, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời đấu thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đội Cung; Địa chỉ: số 211, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hoàng Song, có địa chỉ tại: Phường Đội Cung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại “đường dây nóng”: 02383. 594.554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983.037.314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN TIỀM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành mương cũ | Chương V | 207,693 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 2,0769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 2,0769 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 2,0769 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV | Chương V | 1,1468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 1,1468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 1,1468 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 1,1468 | 100m3/1km |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V | 17,3116 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chương V | 2,4652 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V | 2,4652 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V | 2,4652 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 17,3116 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V | 17,3116 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V | 17,3116 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V | 17,3116 | 100m2 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (10%) | Chương V | 83,557 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 7,5201 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 8,3557 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 8,3557 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 8,3557 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 4,4402 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V | 33,8 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 33,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng giếng | Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân cống tông M200, đá 1x2 | Chương V | 168,09 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Chương V | 2,2568 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Chương V | 10,1556 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Chương V | 22,1689 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 260 | 1cấu kiện |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V | 2,86 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng giếng | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 14,223 | m3 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Chương V | 0,3304 | tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Chương V | 0,8593 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Chương V | 1,8758 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,89 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200 | Chương V | 9,126 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,7475 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng giếng | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK | Chương V | 0,2638 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK | Chương V | 0,0565 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4376 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,1467 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 50 | Nắp KT850x850 trên vỉa hè | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 52 | Hố ga ngăn mùi (Công ty CP QL&PT Hạ tầng đô thị) | Chương V | 9 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 54 | Óng nhựa D180 uPVC -C2 Tiền Phong | Chương V | 5,4 | m |
| 55 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chương V | 1.132,22 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1.132,22 | m2 |
| 57 | Bê tông móng M100 | Chương V | 113,222 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 27,1454 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa 1x2, mác 200 | Chương V | 30,7647 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V | 3,0282 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 603,23 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 15,0808 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,0485 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Chương V | 1,0858 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 1.206,46 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,91 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 40,81 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 69 | Cây xanh | Chương V | 58 | cây |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Chương V | 2,72 | 100m |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 72 | Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200 | Chương V | 8,22 | m3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng giếng | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,1539 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 80 | Nắp KT850x850 trên vỉa hè | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 82 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 22 | 100m |
| 83 | Thép hình(KH vật liệu chính 1,5%*2 tháng + 5%*11 LDTD) | Chương V | 10,854 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống thép D90mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V | 1,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm | Chương V | 10,88 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng xông HDPE D63mm | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ren ngoài D25mm | Chương V | 76 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Chương V | 76 | cái |
| 91 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63-25mm | Chương V | 76 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông inox D25mm | Chương V | 76 | cái |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 15,283 | m2 |
| 94 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V | 19,8 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 7 | cái |
| 96 | cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 7 | cái |
| 97 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Chương V | 150 | công |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cờ điều khiển | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Băng đỏ | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Còi | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Áo phản quang | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Dây nilong ATGT | Chương V | 120 | m |
| 105 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 7,8 | m2 |
| 107 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,39 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 109 | Di dời cây D | Chương V | 10 | cây |
| 110 | Thuê mặt bằng đúc cấu kiện | Chương V | 3 | Thàng |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGHUYỄN TIỀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7m | Chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100W | Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 11 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Chương V | 11 | cửa |
| 7 | Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mm | Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Chương V | 3,85 | 100m |
| 9 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 385 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V | 94 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V | 3,59 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 11 | 1 bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V | 385 | m |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,1 | 10 cột |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2328 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,24 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V | 11 | cái |
| 20 | Đào móng hào cáp ngầm | Chương V | 111,96 | 1m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 51,315 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 180 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V | 3,24 | 1000 viên |
| 25 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V | 3.240 | viên |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống thép D50 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V | 11 | cái |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V | 12 | 1 vị trí |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 1,1196 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 1,1196 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 1,1196 | 100m3/1km |
| C | NGÕ CỖNG CHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV | Chương V | 2,7132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 2,7132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 2,7132 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 2,7132 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, thành mương cũ | Chương V | 25,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,2556 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2556 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2556 | 100m3/1km |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V | 9,0334 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V | 1,2864 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V | 1,2864 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V | 1,2864 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 9,0334 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V | 9,0334 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 9,0334 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 9,0334 | 100m2 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (10%) | Chương V | 43,2181 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,8896 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 4,3218 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 4,3218 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 4,3218 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,3224 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V | 15,62 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 15,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 69,012 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Chương V | 2,1324 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Chương V | 3,831 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Chương V | 9,3237 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 142 | 1cấu kiện |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V | 0,78 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1,56 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ giếng đá 1x2 mác 200 | Chương V | 1,968 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ giếng (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng giếng | Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK | Chương V | 0,29 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0988 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V | 0,2867 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 43 | Nắp KT850x850 | Chương V | 5 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 45 | Hố ga ngăn mùi (Công ty CP QL&PT Hạ tầng đô thị) | Chương V | 6 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Óng nhựa D180 uPVC -C2 Tiền Phong | Chương V | 12 | m |
| 48 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 3 | 100m |
| 49 | Thép hình (KH vật liệu chính 1,5%*3 tháng + 5%*3 LDTD) | Chương V | 5,427 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Chương V | 1,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông HDPE D63mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ren ngoài D25mm | Chương V | 41 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Chương V | 41 | cái |
| 56 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63-25mm | Chương V | 41 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông inox D25mm | Chương V | 41 | cái |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 7,931 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 1 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CỔNG CHỐT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 6m | Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 80W | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 8 | bảng |
| 4 | Lắp của cột | Chương V | 8 | cửa |
| 5 | Khung móng cột đèn 6m, M16.240x240x525mm | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trọng lượng cáp | Chương V | 2,19 | 100m |
| 7 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 219 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V | 2,02 | 100m |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V | 219 | m |
| 12 | Đánh số cột thép | Chương V | 0,8 | 10 cột |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 6,2464 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Đào móng hào cáp ngầm | Chương V | 61,56 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 17,955 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 42,75 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 85,5 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V | 1,539 | 1000 viên |
| 22 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V | 1.539 | viên |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V | 0,468 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống thép D50 | Chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | Chương V | 9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng m6 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,2506 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2506 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2506 | 100m3/1km |
| E | DI DỜI CỘT ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 21,2524 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 14,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5588 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6,5124 | m3 |
| 5 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 1,82 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,82 | m3 |
| F | DI DỜI CỘT ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0 | Chương V | 11 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0 | Chương V | 11 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 1,065 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Chương V | 1.065 | m |
| 7 | Tháo lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 0,135 | km/dây |
| 8 | Tháo lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 0,04 | km/dây |
| 9 | Tháo lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 0,255 | km/dây |
| 10 | Tháo hạ căng lại cáp viễn thông | Chương V | 7,32 | km/dây |
| 11 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Chương V | 3 | công/bộ |
| 12 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Chương V | 45 | công/bộ |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 240,96 | kg |
| 14 | Kẹp hãm KH 4x120 | Chương V | 93 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm KH 4x50 | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm KH4x35 | Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Tháo lắp đặt hộp công tơ | Chương V | 29 | 1 hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 2,334 | km/dây |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2 | Chương V | 2.334 | m |
| 20 | Đai thép lắp hộp công tơ | Chương V | 58 | bộ |
| 21 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V | 178 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm M120 | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V | 0,4817 | 100kg |
| 25 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 48,17 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 27 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 0,8 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V | 3 | m |
| 29 | Ghip 2 bulong 25-95 | Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công nâng cấp mặt đường bằng láng nhựa và thảm BTN; thi công rãnh, cống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | (01 kỹ sư cầu đường, 01 kỹ sư điện)- Có bằng theo đúng chuyên ngành là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng kinh tế là đại học trở lên- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhựa | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Thiết bị rải đá dăm | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 3 | Ô tô =>7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8-10T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp 16T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN | Có hóa đơn đỏ (hoặc tài liệu khác chứng minh), có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn + thiết bị sơn vạch tín hiệu | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | Có tài liệu chứng minh năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi