Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833764-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220802276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 15:04:00 đến ngày 2022-08-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,483,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 20.638.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 20.638.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 20.638.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 20.638.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc 01 công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Bảo hộ lao động, Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí hoặc các chuyên ngành tương đương (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải Cấp phối đá dăm (hoặc máy rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
Khu dân cư cạnh đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và đầu tư Đại Dương và Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Toàn Cầu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.867,6377m3
2Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.366,298m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.124,9876m3
4Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,3473100m3
5Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5118100m3
6Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8052100m3
7Đắp đất san nền Lô cây xanh (không yêu cầu độ chặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6238100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đường bê tông nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7439100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,04m3
3Vận chuyển phê thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V75,39410m3
4Đào vét bùn + đất hữu cơ nền đường, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V377,2293100m3
5Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14100m3
6Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp hè đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,4955100m3
7Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,5446100m3
8Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2553100m3
9Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,6323100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,1811100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4615100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5302100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0399100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,3715100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9225100m2
16Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, hàm lượng nhựa 4%Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1363100m2
17Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4%Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7862100m2
18Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm, hàm lượng nhựa 4,5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1363100m2
19Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, hàm lượng nhựa 4,5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7862100m2
20Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 4,5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,449100m2
21Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.727m
22Mua + lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V327m
23Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1105100m2
24Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,99m3
25Bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m3
26Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,15m2
27Cột biển báo f80, L=2,9m sơn trắng- đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
28Biển báo phản quang tam giác A=700mm, mặt biển dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Biển báo phản quang hình vuông KT 600x600mm, mặt biển dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
30Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
31Lắp đặt cột và biển báo hình vuông 600x600mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển tam giác A=700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua + lắp đặt cống BTCT D400 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,5đoạn ống
2Mua + lắp đặt khối móng cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V245cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103mối nối
4Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,5đoạn ống
5Mua + lắp đặt cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đoạn ống
6Mua + lắp đặt khối móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V549cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251mối nối
8Mua + lắp đặt cống BTCT D800 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5đoạn ống
9Mua + lắp đặt cống BTCT D800 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5đoạn ống
10Mua + lắp đặt khối móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
12Mua + lắp đặt cống BTCT D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
13Mua + lắp đặt cống BTCT D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,0m (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5đoạn ống
14Mua + lắp đặt cống BTCT D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1,0m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
15Mua + lắp đặt khối móng cống D1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35mối nối
17Mua + Lắp đặt cống BTCT D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61đoạn ống
18Mua + lắp đặt khối móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58mối nối
20Mua + Lắp đặt cống BTCT D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V493đoạn ống
21Mua + lắp đặt khối móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V493cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V473mối nối
23Đào móng cống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6891100m3
24Lớp cát đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3661100m3
25Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7981100m3
26Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,376100m3
27Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,19m3
28Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,25m3
29Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438100m2
30Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,13m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,82m2
32Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
33Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6833100m2
34Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,912100m3
35Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9169100m3
36Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4821100m2
37Bê tông hố van, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,29m3
38Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
39Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808tấn
40Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,13m3
41Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8409100m2
42Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2109tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V721 cấu kiện
44Tấm Composite KT 900x900mm tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V68tấm
45Tấm Composite KT 900x900mm tải trọng 40 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
46Thi công lớp đá đệm móng rãnh sông, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
47Bê tông móng rãnh sông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
48Ván khuôn bê tông móng rãnh sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
49Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây rãnh sông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
51Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
52Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168100m2
53Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
55Ván khuôn bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,705100m2
56Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m3
57Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9722tấn
58Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
59Mua + Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn cống
60Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
61Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199100m2
62Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
63Đào móng cống hộp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
64Đắp đất móng cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0603100m3
2Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13100m
3Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3100m
4Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 400mm (dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
5Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2901100m3
6Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9708100m3
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
9Lắp nút bịt uPVC, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
10Lắp đặt thép V63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7286tấn
11Bulong - M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,82kg
12Đai giữ ống cấp nước (đường kính D100, dày 2mm, bản rộng 50mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,029kg
13Đào móng hào kỹ thuật, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5613100m3
14Đắp đất móng hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3351100m3
15Đệm cát móng hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,85m3
16Ván khuôn bê tông móng hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3728100m2
17Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hào kỹ thuật, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,69m3
18Bê tông móng hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,9m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V876,78m2
20Ván khuôn bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,403100m2
21Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,33m3
22Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
23Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
24Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0758tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8201 cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,29m3
27Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,43m3
28Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
29Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,22m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,53m2
31Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5126100m2
32Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
33Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5506100m3
34Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796100m3
35Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2449100m2
36Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717tấn
37Cốt thép hố ga đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4372tấn
38Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,45m3
39Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m3
40Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
41Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
43Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
44Bộ cánh ngăn mùi cửa phai composite KT: 400x400mm (bao gồm phụ kiện:gioăng cao su đệm, vít, bản lề inox) tại vị trí chờ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Đào móng bể lắng, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m3
46Đệm cát móng bể lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3181m3
47Ván khuôn bê tông móng bể lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438100m2
48Bê tông lót móng bể lắng, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1579m3
49Bê tông móng bể lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9189m3
50Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
51Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6435tấn
52Ván khuôn bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144100m2
53Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8189m3
54Cốt thép bể lắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1835tấn
55Cốt thép bể lắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
56Ván khuôn bê tông dầm, giằng bể lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418100m2
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699tấn
59Bê tông xà dầm, giằng bể lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2725m3
60Ván khuôn bê tông sàn bể lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100m2
61Cốt thép sàn bể lắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851tấn
62Cốt thép sàn bể lắng, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5569tấn
63Bê tông sàn bể lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1879m3
64Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,3743m2
66Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524100m
67Lắp đặt tê đều D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385100m
70Bộ cánh ngăn mùi cửa phai composite KT: 400x400mm (bao gồm phụ kiện: gioăng cao su đệm, vít, bản lề inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài 0,17Mpa, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
72Cút HDPE D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Ván khuôn bê tông móng hố bơm chuyển bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m2
74Bê tông lót móng hố bơm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
75Bê tông móng hố bơm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
76Ván khuôn bê tông hố bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m2
77Bê tông hố bơm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
78Cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
79Cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9322tấn
80Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
81Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m2
82Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
84Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Ván khuôn bê tông hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069100m2
86Bê tông móng hố van, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
87Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
89Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035100m2
90Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
91Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
93Mua Máy bơm Công suất: 0.15Kw/380V; Lưu lượng: 0.19m3/phútMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
94Mua + Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Mua + Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Mua + Lắp đặt van của đồng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Mua + Lắp đặt Van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Mua + Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
100Mua + Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
101Dây xích D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
102Thanh day dẫn hướng-INOX 304 thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6633100m3
2Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8399100m3
3Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m3
4Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4658100m3
5Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
6Mua + Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m
7Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
8Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,77100m
10Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482100m2
11Bê tông móng hố van, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
12Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m2
14Ván khuôn bê tông cổ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m2
15Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
18Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0467tấn
19Thép góc L63x63x5 bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V173,1Kg
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
21Đào móng hố van, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2005100m3
22Đắp đất cmóng hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m3
23Mua + Lắp đặt tê đều HDPE, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Mua + Lắp đặt tê thu HDPE, đường kính D160-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Mua + Van cổng ty chìm tay quay PN16 DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Mua + Van 2 chiều ty chìm BB D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Mua + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Mua + Lắp đặt van mặt bích một chiều- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Mua + Lắp đặt mối nối mềm BE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Mua + Lắp đặt BU đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
33Mua + Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
34Mua + Lắp đặt van y lọc rác DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Mua + Lắp đai khởi thuỷ D110X2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Mua + Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - D63x2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Mua + Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Mua + Lắp nút bịt D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Mua + Lắp nút bịt D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Mua + Lắp nút bịt D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Mua +Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Ty van, chụp mũ vanMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Mua + Lắp đặt tê đều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 PN10, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
49Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D125 chụp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,77100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m
53Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63 và 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76100m
54Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m
55Ván khuôn bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2557100m2
56Bê tông gỗi đỡ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
57Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5676Kg
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VỀ TBA
1Đào móng rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,424100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,724100m3
3Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
4Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,599100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
6Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,776m3
8Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,732tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6481 cấu kiện
10Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
12Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
13Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,37100m
14Lắp đặt Cô li ê ôm cáp, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt xà chống sét van + thang sắt, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V477,558kg
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 sứ
20Mua sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9quả
21Mua sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 sứ
23Mua ghíp nhôm 3 bu long GA-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 m
25Mua dây Fe/AL/XLPE(3,5/HDPE-120mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
26Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
27Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
28Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
29Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 đầu cốt
31Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m2
32Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V324md
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41100m
34Mua ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x150)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V341m
35Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
36Đầu cáp co nguội 3 pha 3x150mm2-24kV (ngoài trời - cột đấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Mua đàu cáp T_Plug 3x150mm-24kV (cho tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
G HẠNG MỤC XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng TBA + rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,786100m3
2Ván khuôn bê tông móng TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
3Bê tông lót móng TBA, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,591m3
4Bê tông móng TBA, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671tấn
6Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m3
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210 cọc
8Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,41610 m
9Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V282,5kg
10Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
12Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
13Biển báo tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển báo nguy hiểm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Mua aptomat 4P-1000A-65kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
17Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V21 hệ thống
18Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
29Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng rãnh cáp + móng tủ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,446100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m3
3Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
4Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
6Ván khuôn bê tông móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,842100m2
7Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,583m3
8ốp gạch Ceramic bệ móng tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
9Mua khung móng tủ công tơ M16x590x270x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
10Lắp đặt khung móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
11Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
12Mua mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,673100m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,337100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (ống đến hộ dân và cấp điện máy bơm thoát thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,034100m
16Mua và lắp đặt ống uPVC D160mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
17Mua và lắp đặt ống uPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Mua đầu bịt nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
19Đánh số thứ tự tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 tủ
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,525100m2
21Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V305m
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7451000v
23Mua gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V2.745viên
24Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V801m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,01100m
26Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,2m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,512100m
28Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,5m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m
30Mua Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tủ 2 mặt cánh chứa 10-12 công tơ, KT 1400x700x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16tủ
31Lắp đặt tủ công tơ CompossiteMô tả kỹ thuật theo Chương V161 tủ
32Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V370,48kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933100kg
35Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
36Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 đầu cáp (3 pha)
38Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
39Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V96đầu
40Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32đầu
41Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
42Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
43Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
44Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,610 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
50Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 vị trí
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
I HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnh cáp + móng cột đèn + tủ ĐKCS, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,361100m3
3Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
4Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024100m3
6Ván khuôn bê tông móng cột đèn + tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100m2
7Bê tông móng cột đèn + tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,039m3
8Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
9ốp gạch Ceramic vào chân móng bệ tủ ĐKCS, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m2
10Mua khung móng cột đèn 8m M16x240x240x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Mua khung móng cột đèn 11m M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
12Mua Khung móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02kg
13Lắp đặt khung móng cột đèn + tủ ĐKCS, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,367tấn
14Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
15Bê tông lmốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
16Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.699m
17Rải cáp ngầm (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,99100m
18Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
19Rải cáp ngầm (3x35+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,17100m
20Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9100m
21Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
22Mua + Lắp dựng cột đèn bát giác cần rời 6m, ngọn D78, dày 3,5mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
23Mua + lắp dựng cột đèn bát giác cần rời 9m, ngọn D78, dày 4,0mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
24Mua + lắp đặt cần đèn, Cần đơn cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cần đèn
25Mua và lắp đặt chóa đèn 100W (Chóa đèn led Venus - 100W dim 5 cấp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
26Mua và lắp đặt chóa đèn 150W (Chóa đèn led Venus - 150W dim 5 cấp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,87100m2
28Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.374m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,948100kg
31Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,45kg
32Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V82đầu cáp
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
34Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41bảng
35Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41cửa
36Đánh số cột, tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 cột
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m
38Mua + Lắp đặt tủ điện ĐKCS, Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
39Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
40Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
41Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Mua đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,210 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
45Láng vữa chân cột XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m2
46Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 vị trí
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
J HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m3
2Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,901m3
3Bê tông móng bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
4Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây bể cáp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,118m3
6Lắp đặt thép góc L70x70x6 bo viền tấm đan + cổ bể cáp, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218tấn
7Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505tấn
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,873m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V271 cấu kiện
11Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
12Bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,297m3
13Ván khuôn bê tông lót móng + cổ Ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,149100m2
14Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây Ganivo đấu cáp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,099m3
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,405m2
16Bê tông Ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451m3
17Nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Đào móng tủ phân phối thông tin, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
19Ván khuôn bê tông lót móng tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
20Bê tông lót móng tủ phân phối thông tin, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
21Ván khuôn bê tông tủ phân phối thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
22Bê tông tủ phân phối thông tin, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372m3
23Mua bu lông M12x300mm đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36kg
24Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700x300x820mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tủ
25Lắp đặt tủ cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
26Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,145100m3
27Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,056100m3
28Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
29Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
30Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,337100m3
31Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
32Mua mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
33Bảo vệ ống bằng rải băng cảnh báo cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V4,494100m2
34Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.497,6md
35Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2100m
36Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m
37Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D61(d60)mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,69100m
38Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
39Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kV kèm bộ ngắt kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dao cách ly 1 pha chém đứng 630A-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tủ tụ bù công suất 6x30kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 20.638.000.000VNĐ.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 20.638.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 20.638.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 20.638.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).41
2 Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc 01 công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.21
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương21
4 Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Thoát nước – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.21
5 Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ có tính pháp lý tương đương.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Bảo hộ lao động, Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí hoặc các chuyên ngành tương đương (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt8
2 Máy đào Còn hoạt động tốt4
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt5
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
5 Máy san Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Cấp phối đá dăm (hoặc máy rải bê tông nhựa) Còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt4
19 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
20 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
21 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->