Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851112-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220851061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 11:18:00 đến ngày 2022-08-24 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,844,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học số 1 Phước Hưng; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ địa chính Tấn Phát B.T.K lập; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Sinh thẩm tra; phòng KT và HT huyện Tuy Phước thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT0,5751100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT5,75110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của HSMT5,75110m³/1km
4Đất san lấpChương V của HSMT759,897m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT10,0306100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT100,306410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của HSMT100,306410m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT10,0306100m3
B THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT3,024m3
2Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT9,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT2,336m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT21,6m3
5Nạo vét đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT12100m3
6Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT0,4856100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT4,85610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của HSMT4,85610m³/1km
C PHẦN XÂY LẮP -NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Cung cấp thép tấm dày 4mm:Chương V của HSMT593,46kg
2Cung cấp cọc thép hình V70x70x5mmChương V của HSMT74,1825kg
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V của HSMT0,18100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V của HSMT0,189100m
5Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V của HSMT0,189100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của HSMT0,189100m
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT9,416100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT18,445m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT9,8998100m3
10Ván khuôn bê tông lótChương V của HSMT0,6972100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT19,0895m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT1,0856100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,322tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT3,64tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT35,804m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,768100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,41tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,931tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT17,527m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,6604100m3
21Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT33,022m3
22Bê tông ram dốc đổ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,96m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT2,4552100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,712tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT3,8622tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT15,036m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT1,4492100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,447tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT2,419tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT12,298m3
31Ván khuôn gỗ sànChương V của HSMT3,2062100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Chương V của HSMT6,2436tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0116tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT32,062m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm tầng áp máiChương V của HSMT1,3947100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,408tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,616tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT12,304m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT3,5896100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT35,896m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,0706100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1408tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4034tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,7836m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của HSMT0,2565100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT2,063100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,652tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V của HSMT0,196tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT12,674m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT55,048m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT7,2774m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT66,024m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1,09m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT9,8178m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT13,16m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT387,2m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT957,28m2
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT26,356m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT277,35m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT679,58m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT137,18m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT61,7m
63Trát gờ chỉ hắc nước, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT109,35m
64Kẻ ron tường rộng 100m âm 5mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT56,8m
65Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V của HSMT431,44m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT387,2m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT1.813,316m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT60,91m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,108100m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT1.108,178m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT320,32m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT224,6175m2
73Ốp tường phòng học, tiết diện gạch (250x400mm), vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT195,84m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (120x500)Chương V của HSMT15,432m2
75Ốp chân tường đá hòa phát 100x200, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT30,8925m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của HSMT52,625m2
77Trát granito bục giảng tầng 1, 2Chương V của HSMT58,56m2
78SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (đơn giá lấy theo thông báo giá tháng 4 bao hồm công lắp đặt, vật liệu hoàn thiện )Chương V của HSMT51,84m2
79SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (đơn giá lấy theo thông báo giá tháng 4 bao hồm công lắp đặt, vật liệu hoàn thiện)Chương V của HSMT103,68m2
80Gia công khung bảo vệ cửa sổ song sắt mạ kẽm 14x14x1.2Chương V của HSMT0,7368tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT103,681m2
82Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổChương V của HSMT103,68m2
83SXLD cửa vách ngăn di động như hstk ( bao gồm công vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình)Chương V của HSMT1bộ
84Gia công lan can inoxChương V của HSMT0,1609tấn
85Lắp dựng lan can inoxChương V của HSMT0,1609tấn
86Gia công xà gồ thépChương V của HSMT3,1725tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT3,1725tấn
88Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT2,5232100m2
D NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,83100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của HSMT0,068100m
3Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V của HSMT24cái
4Lắp đặt Co D60Chương V của HSMT24cái
5Lắp đặt Lơi D60Chương V của HSMT48cái
6Lắp đặt Y D60Chương V của HSMT2cái
E NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng lớp học + máng chuyên dụng (2x20W)Chương V của HSMT48bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D225(18W)Chương V của HSMT13bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.5m (66W), điều khiển bằng dimerChương V của HSMT16cái
4Lắp đặt quạt treo tường, loại 2 dây kéo (45W)Chương V của HSMT40cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V của HSMT72cái
6Lắp cầu chìChương V của HSMT66cái
7Lắp đặt công tắc cầu thangChương V của HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc đơnChương V của HSMT26cái
9Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗChương V của HSMT58hộp
10Lắp đặt đế nhựa đôi + mặt nạ 4-6 lỗChương V của HSMT8hộp
11Lắp đặt MCCB 2P 50A-30kAChương V của HSMT1cái
12Lắp đặt MCCB 2P 30A-30kAChương V của HSMT2cái
13Lắp đặt MCB 1P 20A-6kAChương V của HSMT16cái
14Lắp đặt MCB 1P 10A-6kAChương V của HSMT4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2Chương V của HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của HSMT10m
17Lắp đặt dây CV-4Chương V của HSMT236m
18Lắp đặt dây CV-2.5Chương V của HSMT212m
19Lắp đặt dây CV-1.5Chương V của HSMT1.850m
20Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mmChương V của HSMT20m
21Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmChương V của HSMT118m
22Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V của HSMT1.081m
23Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Chương V của HSMT77hộp
24Hộp nối dây âm tườngChương V của HSMT16hộp
25Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngChương V của HSMT2hộp
26Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, 2-4 modulesChương V của HSMT8hộp
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ4 ABC - 4.0kgChương V của HSMT16bình
2Bình bột khí C02 MT3 - 3.0kgChương V của HSMT16bình
3Kệ đặt bình chữa cháy (Kệ đôi)Chương V của HSMT16cái
4Lắp đặt Bảng nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của HSMT8cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp3=45MChương V của HSMT1cái
2Cáp neo D6 bọc nhựaChương V của HSMT20m
3Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60 cao 4mChương V của HSMT1bộ
4Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V của HSMT1hộp
5Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sétChương V của HSMT4cái
6Óc xiết cáp neoChương V của HSMT16cái
7Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V của HSMT3cọc
8Cáp đồng C70Chương V của HSMT30m
9Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D3228m
10Óc xiết cáp nối dây đồng U/2.0Chương V của HSMT4cái
11Ốc siết cáp với cọc tiếp địaChương V của HSMT3cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,41m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,024100m3
14Giếng tiếp địa sâu 10mChương V của HSMT3giếng
H PHẦN TIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi cỡ số V (01 bộ = 01 bàn + 02 ghế rời).Chương V của HSMT160bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bộ: 01 bàn + 01 ghế)Chương V của HSMT8bộ
3Bảng chống lóa cấp Tiểu họcChương V của HSMT8cái
4Tủ đựng đồ dùng lớp họcChương V của HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt2
6 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->