Gói thầu: Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835150-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép
Số hiệu KHLCNT 20220835088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND thị xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 11:17:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,482,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép
Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
B PHẦN MÓNG VÀ RÃNH TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M18BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7Móng
2Móng trụ M18BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Móng
3Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
4Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
C PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT.18B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ7cột
2Cột BTLT.18B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ3cột
3Cột BTLT.14B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ5cột
4Cột BTLT.14B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4cột
D PHẦN XÀ , NÉO
1Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
2Bộ đà Đ.K24kChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
3Bộ đà Đ.G1.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
4Bộ đà Đ.X24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
5Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
E PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN
1Cách điện đứng SĐU24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33bộ
2Cách điện đứng SĐU35pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;29bộ
3Cách điện treo CN-X50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33bộ
4Cách điện treo CN-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
5Cách điện treo CN-X95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
6Cách điện treo CN-X240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24bộ
7Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
8Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11bộ
9Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
10Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
11Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
12Bộ dừng dây trung hòa Nth-T185Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
13Cáp trung thế ACX-50/8-24kVB cấp 430 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT422mét
14Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2B cấp 152 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT149mét
15Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2B cấp 114 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT112mét
16Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2B cấp 38 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT37mét
17Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
18Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
19Kẹp WR 279Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
20Kẹp quai A70-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
21Kẹp WR 815Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
22Ống nối dây nhôm A 50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
23Ống nối dây nhôm A 95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
24Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 70-95mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3sợi
25FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
F THÁO LẮP LẠI
1FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer2Cái
2Cáp trung thế ACX-50/8-24kV460mét
3Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2231mét
4Đ.K241bộ
5Đ.X241bộ
6Sứ đứng 24kV8cái
7Đ.IT12bộ
8Cách điện đứng Polymer 35kV3bộ
9Cách điện treo polymer 24kV3chuỗi
10Đ.T1.C751bộ
G THÁO THU HỒI
1Cáp trung thế ACX-50/8-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT216mét
2Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT110mét
3Cáp trung thế ACX-240/32-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT714mét
4Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT714mét
5Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT238mét
6Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT731mét
7Sứ đứng 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT24cái
8Sứ treo thuỷ tinhNhập kho Công ty Điện lực BRVT3chuỗi
9Cách điện treo polymer 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT24chuỗi
10TĐ.U160Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
11Đ.IT1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT12bộ
12Đ.K24kNhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
13Đ.T1dNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
14Đ.IGNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
15Cách điện đứng Polymer 35kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT6bộ
16Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6trụ
17Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11trụ
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
I PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng21Móng
2Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2bộ
J PHẦN CỘT
1Cột BTLT.8B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ18cột
2Cột BTLT.8B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ7cột
K PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY
1Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế kép - RACK2-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
2Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
3Bộ đỡ dây trụ hạ thế kép - RACK3-HTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
4Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;13bộ
5Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
6Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
7Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép- D.ABC.HTk-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
8Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
9Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
10Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
11Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
12Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
13Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
14Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
15Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
16Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
17Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
18Kẹp nối rẽ IPC 120-120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14cái
19Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
20Nắp bịt đầu cáp ABC70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
L PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc LV-ABC-4x70 -0,6/1 kVB cấp 476 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT467mét
2Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120-0,6/1 kVB cấp 171 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT170mét
3Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kVB cấp 50 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT49mét
4Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;16bộ
M THÁO LẮP LẠI
1Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120-0,6/1 kV189mét
2Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV349mét
3Tủ điện kế lắp 4 công tơ6tủ
4Tủ điện kế đơn1tủ
5Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7trụ
N THÁO THU HỒI
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT135mét
2Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8trụ
3Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1trụ
O CÁP NGẦM TRUNG THẾ
P MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA
1Mương cáp ngầm trung thế loại MC1-1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng30mét
2Mương cáp ngầm trung thế loại MC2-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng168mét
3Mương cáp ngầm trung thế loại MC3-3Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng89mét
4Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;16mốc
5Tiếp địa cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2T.bộ
Q PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO
1Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D260Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
2Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D280Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
3Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D300Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
R CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI
1Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 ngoài trờiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
S CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kVB cấp 631 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT619mét
2Đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
4Giá đỡ đầu cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
5Ống thép DN150Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;42mét
T THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
2Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trờiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
U TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI
V PHẦN THIẾT BỊ- MÁY BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1 pha 15 kVA 12,7/0,23-0,46kVThiết bị tháo lắp lại1máy
2Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kVThiết bị tháo lắp lại1máy
3Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kVThiết bị tháo lắp lại1máy
4Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4kVThiết bị tháo lắp lại1máy
5Máy biến áp 1 pha 10 kVA 12,7/0,23-0,46kVThiết bị tháo lắp lại3máy
6Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kVThiết bị tháo lắp lại1máy
W THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV
1FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerThiết bị tháo lắp lại7cái
2LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymerThiết bị tháo lắp lại3cái
3LA 18KV - 10KA - Polyme10cái
X TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
1Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 15 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
2Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 25 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
3Tủ MSB INOX lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
4Tủ MCSB Composit 4 trạm biến áp 3P400 kVA-2 lộ trạm ngồiThiết bị tháo lắp lại1tủ
5Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x10 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
6Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 50 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
Y HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
1Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 15 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
2Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 25 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
3Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P3x10 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
4Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 50 kVAThiết bị tháo lắp lại1tủ
Z XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN
1Bộ dầm đỡ MBA - U160Thiết bị tháo lắp lại1bộ
2Đ.X24.C75Thiết bị tháo lắp lại1bộ
3Đ.K24.C75Thiết bị tháo lắp lại1bộ
4Đ.T1.C75Thiết bị tháo lắp lại1bộ
5Đ.G1.C75Thiết bị tháo lắp lại2bộ
6Đ.K24Thiết bị tháo lắp lại1bộ
7Cách điện đứng Polymer 24kV có kẹp dâyThiết bị tháo lắp lại3sứ
8Đ.G1.C75Cấp mới1bộ
AA DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV
1Cáp trung thế CX-25-24kVThiết bị tháo lắp lại8mét
2Cáp trung thế CX-25-24kVCấp mới39mét
3Đầu cosse ép Cu 25mm2Cấp mới20cái
4Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A35-50Cấp mới3cái
5Kẹp hot line cỡ (95-120mm2)Cấp mới1cái
6Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2Cấp mới4cái
7Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Cấp mới1bộ
8Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LACấp mới2cái
9Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBACấp mới1cái
10Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI)Cấp mới2bộ
AB DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kVThiết bị tháo lắp lại12mét
2Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kVThiết bị tháo lắp lại22mét
3Cáp hạ thế CV-16mm2-0,6/1 kVThiết bị tháo lắp lại15mét
4Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kVCấp mới5mét
5Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kVCấp mới30mét
6Cáp hạ thế CV-25mm2-0,6/1 kVCấp mới40mét
7Đầu cosse ép Cu 25mm2Cấp mới11cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm2Cấp mới2cái
9Đầu cosse ép Cu 120mm2Cấp mới12cái
10Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Cấp mới11cái
11Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 95mm2Cấp mới2cái
12Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2Cấp mới12cái
13Ống nhựa cứng uPVC 60x2,8mmCấp mới16mét
14Băng keo hạ thếCấp mới6cuộn
AC TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp loại 7 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
2Tiếp địa trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
AD BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM
1Biển báo an toàn trạm biến ápChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
2Biển tên trạm biến ápChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->