Gói thầu: Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND thị xã Phú Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 11:17:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,482,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép Di dời lưới điện trung hạ thế nằm trong phạm vi xây dựng công trình Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến hạ lưu cảng Cái Mép 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M18BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Móng |
| 2 | Móng trụ M18BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| C | PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT.18B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT.18B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT.14B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 4 | cột |
| D | PHẦN XÀ , NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.G1.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| E | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐU35p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | bộ |
| 3 | Cách điện treo CN-X50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 5 | Cách điện treo CN-X95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 6 | Cách điện treo CN-X240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 8 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 10 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T185 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 13 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | B cấp 430 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 422 | mét |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | B cấp 152 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 149 | mét |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | B cấp 114 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 112 | mét |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 | B cấp 38 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 37 | mét |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 18 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 19 | Kẹp WR 279 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 20 | Kẹp quai A70-95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 21 | Kẹp WR 815 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 22 | Ống nối dây nhôm A 50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 23 | Ống nối dây nhôm A 95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 70-95mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | sợi |
| 25 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| F | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | 2 | Cái | |
| 2 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | 460 | mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | 231 | mét | |
| 4 | Đ.K24 | 1 | bộ | |
| 5 | Đ.X24 | 1 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng 24kV | 8 | cái | |
| 7 | Đ.IT1 | 2 | bộ | |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 35kV | 3 | bộ | |
| 9 | Cách điện treo polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| 10 | Đ.T1.C75 | 1 | bộ | |
| G | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 216 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 110 | mét |
| 3 | Cáp trung thế ACX-240/32-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 714 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 714 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 238 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 731 | mét |
| 7 | Sứ đứng 24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 24 | cái |
| 8 | Sứ treo thuỷ tinh | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | chuỗi |
| 9 | Cách điện treo polymer 24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 24 | chuỗi |
| 10 | TĐ.U160 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 11 | Đ.IT1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 12 | bộ |
| 12 | Đ.K24k | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | bộ |
| 13 | Đ.T1d | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | bộ |
| 14 | Đ.IG | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | bộ |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | bộ |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | trụ |
| 17 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | trụ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| I | PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M8BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 21 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | bộ |
| J | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 18 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 7 | cột |
| K | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY | |||
| 1 | Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế kép - RACK2-TTk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế kép - RACK3-HTk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép- D.ABC.HTk-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 11 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 12 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 13 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 14 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 15 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 16 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 17 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-3x70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 18 | Kẹp nối rẽ IPC 120-120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp ABC70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| L | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x70 -0,6/1 kV | B cấp 476 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 467 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120-0,6/1 kV | B cấp 171 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 170 | mét |
| 3 | Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV | B cấp 50 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 49 | mét |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đai | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| M | THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x120-0,6/1 kV | 189 | mét | |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV | 349 | mét | |
| 3 | Tủ điện kế lắp 4 công tơ | 6 | tủ | |
| 4 | Tủ điện kế đơn | 1 | tủ | |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300) | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | trụ |
| N | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 135 | mét |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | trụ |
| O | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| P | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế loại MC1-1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 30 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm trung thế loại MC2-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 168 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm trung thế loại MC3-3 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 89 | mét |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | mốc |
| 5 | Tiếp địa cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | T.bộ |
| Q | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO | |||
| 1 | Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D260 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 2 | Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D280 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 3 | Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D300 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| R | CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 ngoài trời | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| S | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kV | B cấp 631 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 619 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 5 | Ống thép DN150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | mét |
| T | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 2 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| U | TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ- MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4kV | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 1 pha 10 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Thiết bị tháo lắp lại | 3 | máy |
| 6 | Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | máy |
| W | THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Thiết bị tháo lắp lại | 7 | cái |
| 2 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Thiết bị tháo lắp lại | 3 | cái |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | 10 | cái | |
| X | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 15 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 25 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 3 | Tủ MSB INOX lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 4 | Tủ MCSB Composit 4 trạm biến áp 3P400 kVA-2 lộ trạm ngồi | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 5 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x10 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 6 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P2D 50 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| Y | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 15 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 25 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P3x10 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P2D 50 kVA | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | tủ |
| Z | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bộ dầm đỡ MBA - U160 | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 2 | Đ.X24.C75 | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 3 | Đ.K24.C75 | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 4 | Đ.T1.C75 | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 5 | Đ.G1.C75 | Thiết bị tháo lắp lại | 2 | bộ |
| 6 | Đ.K24 | Thiết bị tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 7 | Cách điện đứng Polymer 24kV có kẹp dây | Thiết bị tháo lắp lại | 3 | sứ |
| 8 | Đ.G1.C75 | Cấp mới | 1 | bộ |
| AA | DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Thiết bị tháo lắp lại | 8 | mét |
| 2 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Cấp mới | 39 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Cấp mới | 20 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A35-50 | Cấp mới | 3 | cái |
| 5 | Kẹp hot line cỡ (95-120mm2) | Cấp mới | 1 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Cấp mới | 4 | cái |
| 7 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) | Cấp mới | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Cấp mới | 2 | cái |
| 9 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Cấp mới | 1 | cái |
| 10 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) | Cấp mới | 2 | bộ |
| AB | DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | Thiết bị tháo lắp lại | 12 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kV | Thiết bị tháo lắp lại | 22 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế CV-16mm2-0,6/1 kV | Thiết bị tháo lắp lại | 15 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kV | Cấp mới | 5 | mét |
| 5 | Cáp hạ thế CV-120mm2-0,6/1 kV | Cấp mới | 30 | mét |
| 6 | Cáp hạ thế CV-25mm2-0,6/1 kV | Cấp mới | 40 | mét |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Cấp mới | 11 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Cấp mới | 2 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Cấp mới | 12 | cái |
| 10 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Cấp mới | 11 | cái |
| 11 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 95mm2 | Cấp mới | 2 | cái |
| 12 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | Cấp mới | 12 | cái |
| 13 | Ống nhựa cứng uPVC 60x2,8mm | Cấp mới | 16 | mét |
| 14 | Băng keo hạ thế | Cấp mới | 6 | cuộn |
| AC | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| AD | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi