Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220802677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THƯỜNG XUYÊN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 22:00:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,239,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng); Có hạng mục cải tạo, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: Kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng đại học,- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng đại học; Chứng chỉ định giá xây dựng;- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn; thời gian làm việc cùng nhà thầu.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng 500kg (Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THƯỜNG XUYÊN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng – Địa chỉ: Số 374 Núi Thành, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Đie tho: 0263 822342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Cảnh, địa chỉ: 374 đường Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, số điện thoại: 0236. 3822342, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hồ Minh Hiếu, địa chỉ: 374 đường Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, số điện thoại; 0236.3888319; mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng, Số 374 Núi Thành, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.3888164 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà, đồng thời đục trám vết nứt tường ngoài nhà | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 8.838,214 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Như trên | 11.132,392 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 8.838,214 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 11.132,392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 495,42 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Như trên | 495,42 | m2 |
| 7 | Sơn cửa chớp 3 nước | Như trên | 389,85 | m2 |
| 8 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Như trên | 105,57 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Như trên | 420,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 495,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 5 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 5 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Như trên | 10,24 | m2 |
| 19 | Vệ sinh vệ sinh bằng bốt sắt và đục bỏ vữa cán bong tróc. Chống thấm bằng vữa chống thấm chuyên dụng IZONIL hoặc tương đương kèm theo lưới thủy tinh 50x50 | Như trên | 10,24 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Như trên | 10,24 | m2 |
| 21 | Đục hộp kỹ thuật, xử lý sửa chữa hệ thống thoát nước, xây trát bả và sơn lại | Như trên | 1 | HT |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng lát trên sàn mái bị thấm | Như trên | 50,653 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Như trên | 132,245 | m2 |
| 24 | Vệ sinh sê nô bê tông trên mái bằng bốt sắt và đục bỏ vữa cán bong tróc. Chống thấm bằng phương án cán vữa chống thấm chuyên dụng IZONIL hoặc tương đương kèm theo lưới thủy tinh 50x50 | Như trên | 182,898 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Như trên | 14,485 | m3 |
| 26 | Vận chuyển tập kêt xà bần ra ngoài nhà và chở đi đổ bằng xe 5m3 | Như trên | 14,485 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Như trên | 182,898 | m2 |
| 28 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát, đá, xi măng, vữa dăm các loại | Như trên | 7,316 | m3 |
| 29 | GCLD vách kinh cường lực nhôm xingfa | Như trên | 39,72 | m2 |
| 30 | GCLD cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8ly | Như trên | 12,76 | m2 |
| 31 | Tháo đèn cũ, thay thế đèn mới. Đèn led vuông âm trầm 24W | Như trên | 30 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Như trên | 19,688 | 100m2 |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà, ngoài nhà | Như trên | 152,948 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 82,526 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 70,422 | m2 |
| 4 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Như trên | 25,37 | m2 |
| C | Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà, ngoài nhà | Như trên | 134,592 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 57,51 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 77,082 | m2 |
| 4 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Như trên | 34,15 | m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Sữa chữa tường rào sắt bị hư hỏng mục nát | Như trên | 58 | md |
| 2 | Vệ sinh tường cũ | Như trên | 412,156 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Như trên | 412,156 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khung hàng rào sắt | Như trên | 499,761 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 499,761 | m2 |
| E | Đèn chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đèn đường trên trụ cao 8m, Led 150W, đèn đường Led YSL-SL-150 Philip hoặc tương đương | Như trên | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha công trình, đèn pha led 200W, đèn pha Led YSL-FL2-200 Philip hoặc tương đương | Như trên | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình có cùng loại (Dân dụng); Có hạng mục cải tạo, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kiến trúc sư | 1 | - Văn bằng đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: Kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. | 2 | - Văn bằng đại học,- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; | 1 | - Văn bằng, trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kinh tế xây dựng | 1 | - Văn bằng đại học; Chứng chỉ định giá xây dựng;- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 2 | 2 |
| 5 | Lực lượng công nhân lành nghề | 20 | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn; thời gian làm việc cùng nhà thầu.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ tài liệu cung cấp: là bản Scan bản sao công chứng hoặc từ bản gốc | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng 500kg (Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) | Có hồ sơ máy và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Dàn giáo | Dàn giáo | 50 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi