Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844531-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:13:00 đến ngày 2022-08-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,497,123,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4245685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử - tự động hóa- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt thang máyGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt – Lạnh hoặc điện – lạnh- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt điều hòa không khíGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Loại thiết bị: Xe nâng Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >= 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Máy đào Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị Công trình: Tháp Trầm Hương; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo Tháp Trầm Hương; Địa điểm: Đường Trần Phú, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 2,217 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 11,702 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp cầu thang xây gạch | Theo BVTK | 0,372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 0,83 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo BVTK | 104,795 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can inox mặt tiền | Theo BVTK | 67,46 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 15,93 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách kính cường lực mặt tiền dày 10mm (vị trí 5 cánh hoa) | Theo BVTK | 326,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván | Theo BVTK | 47,034 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo BVTK | 26,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 1.125,216 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền sân gạch lát sân Terazzo | Theo BVTK | 23,02 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTK | 2,302 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 29,926 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp gạch Mozaic) | Theo BVTK | 110,692 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp gạch chân tường) | Theo BVTK | 12,225 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (để chống thấm mái sân thượng) | Theo BVTK | 123,44 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo BVTK | 953,565 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo BVTK | 1.403,9 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTK | 33,295 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo BVTK | 15 | cái |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 53,247 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 53,247 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 53,247 | m3 |
| 29 | Công di dời chuyển thiết bị tháo dỡ ra khỏi công trình | Theo BVTK | 20 | công |
| B | Cải tạo, sửa chữa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 11,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 4,604 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất, tính công nâng nền) | Theo BVTK | 6,356 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 2,302 | m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 2,263 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,564 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 4,753 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 15,566 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 7,143 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 56,56 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.405,096 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 679,76 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.831,356 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 253,5 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài giả đá (bao gồm bả, sơn, xem chi tiết cấu tạo lớp sơn theo thiết kế, kèm báo giá chi tiết) | Theo BVTK | 1.150,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch granit nhám 300x300) | Theo BVTK | 54,308 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch granit nhám 400x400) | Theo BVTK | 123,44 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch granit lát nền 600x600) | Theo BVTK | 400,651 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800 vân đá tự nhiên, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 128,5 | m2 |
| 20 | Thảm lót sàn | Theo BVTK | 119,662 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 4,914 | m2 |
| 22 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 44,12 | m2 |
| 23 | Lát đá bazan zanh dày 30 bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 430,605 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sân thượng | Theo BVTK | 123,44 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 123,44 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí inax vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 231,368 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bậc thang có chốt Inox | Theo BVTK | 8,846 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600 vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 115,515 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch Mozaic màu xà cừ khảm trai vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 110,692 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit 150x600mm | Theo BVTK | 9,45 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit nhám 150x400mm | Theo BVTK | 0,45 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch granit 150x800mm vân đá tự nhiên | Theo BVTK | 2,325 | m2 |
| 33 | SXLD Khung đỡ lavabo inox 40x40x1,6mm, tấm đá Mapble dày 20mm, rộng 0,6m (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 5,6 | m |
| 34 | SXLD Vách ngăn tấm compact dày 80mm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 35 | SXLD Gia công thang sắt, trụ đỡ sắt kẽm | Theo BVTK | 0,435 | tấn |
| 36 | SXLD bản thang sắt khung dầm sắt hộp kẽm 70x140x1,8mm, sắt hộp bậc thang 40x40x1,6 (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 6,134 | m2 |
| 37 | SXLD Trụ gỗ đầu tay vịn vuông kt 130x130, chân đế kt 170x170, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 38 | SXLD Lan can nhôm mạ đồng đúc sẵn đk 20 cao 0,86m, tay vịn gỗ 60x80, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 80,5 | m |
| 39 | SXLD Lan can nhôm mạ đồng đúc sẵn đk 20 cao 1,2m, tay vịn gỗ 60x80, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 11,325 | m |
| 40 | SXLD Lan can nhôm mạ đồng đúc sẵn đk 20 cao 0,86m, tay vịn nhôm D60x2 mạ đồng, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 67,46 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 27,05 | 1m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 9mm, khung kẽm 50x50x1,6, sơn chống gỉ | Theo BVTK | 110,171 | m2 |
| 43 | Thi công mặt sàn tấm cemboard dày 18mm, khung kẽm 60x60x1,8mm đan ô vuông 600x600mm, sơn chống gỉ | Theo BVTK | 27,6 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo BVTK | 85,612 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo BVTK | 594,148 | m2 |
| 46 | SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly mờ, lamri nhôm lá sách dày 2mm | Theo BVTK | 5,67 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, lamri nhôm lá sách dày 2mm | Theo BVTK | 10,74 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | Theo BVTK | 11,88 | m2 |
| 49 | SXLD Vách kính uốn cong cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện | Theo BVTK | 285,96 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 10mm, tay nắm nox xước 30x60x1,6 dài 0,9m, cả phụ kiện | Theo BVTK | 24,44 | m2 |
| 51 | Đắp trang trí đầu trụ vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 55 | m |
| 52 | SXLD tấm phù điêu đúc sẵn composic, Modul 400x600 sơn phun giả đá (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 39,34 | m2 |
| 53 | SXLD phào đắp chỉ cốt lưới thép phun bê tông bả matic sơn nước màu trắng (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 154,5 | m |
| 54 | Cải tạo thang sắt (bao gồm cả cạo sơn, sơn lại 3 lớp chống gỉ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 55 | Công tháo thang máy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo BVTK | 11,596 | 100m2 |
| C | Trồng cây: | |||
| 1 | Trồng cỏ lá Nhật | Theo BVTK | 1,07 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây xanh, kt bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo BVTK | 75 | cây |
| 3 | Cây dứa cảnh đk 300mm | Theo BVTK | 25 | cây |
| 4 | Cây dứa cảnh đk 550mm | Theo BVTK | 50 | cây |
| 5 | Đất màu trồng cỏ, cây | Theo BVTK | 22,684 | m3 |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo BVTK | 75 | 1bồn/năm |
| D | HT điện: | |||
| 1 | Công tháo các thiết bị hiện trạng | Theo BVTK | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ray led 5 bóng 9W | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 9W ánh sáng trắng | Theo BVTK | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây 7W/m | Theo BVTK | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu điểm và giữa trần 7W | Theo BVTK | 101 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếu điểm xoay 360-led 9W | Theo BVTK | 125 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn spotlight chiếu sáng vách tường 7W | Theo BVTK | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led dây ngoài trời 9W/m | Theo BVTK | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bậc cấp 3W | Theo BVTK | 150 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng vách tường ánh sáng vàng 9W | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng điểm góc hẹp led 9W | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời led 9W-IP65 | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đỉnh tháp IP65 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 39 | cái |
| E | Điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 7.1KW (tính công lắp đặt, vật tư bảng thiết bị) | Theo BVTK | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2.5KW (tính công lắp đặt, vật tư bảng thiết bị) | Theo BVTK | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4/15,9mm | Theo BVTK | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4/9,5mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4/15,9mm | Theo BVTK | 2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4/9,5mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 34mm | Theo BVTK | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm | Theo BVTK | 15 | m |
| F | Dây dẫn và ống luồn dây: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo BVTK | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo BVTK | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo BVTK | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 1.800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D20 | Theo BVTK | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D32 | Theo BVTK | 105 | m |
| G | Tủ điện DB-1,DB-2,DB-3,DB-4,DB-5: | |||
| 1 | MCB 3P-50A-6kA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 2 | MCB 1P-25A-4,5kA | Theo BVTK | 20 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo BVTK | 10 | cái |
| 4 | RCBO 1P-16A-30mA-4,5kA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 10 module | Theo BVTK | 5 | tủ |
| H | Tủ điện DB-CS: | |||
| 1 | MCB 3P-80A-10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | RCBO 1P-25A-30mA-4,5kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | RCBO 1P-20A-30mA-4,5kA | Theo BVTK | 23 | cái |
| 6 | RCBO 1P-16A-30mA-4,5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Contactor 2P-32A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Contactor 2P-25A | Theo BVTK | 23 | cái |
| 9 | Timer | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo ON (green) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo OFF (red) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút ấn ON (green) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút ấn OFF (red) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ chuyển mạch AUTO-Man | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 800x600x250 | Theo BVTK | 1 | tủ |
| I | Tủ điện DB-6: | |||
| 1 | MCB 3P-32A-6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | RCBO 1P-16A-30mA-4,5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Contactor 2P-16A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Timer | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200 | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 800x600x300 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| J | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa đồng tay vặn đk 27mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng đk 27mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van phao đk 27mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| K | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 | Theo BVTK | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D34 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | Theo BVTK | 7 | cái |
| L | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (van góc + bộ vòi xịt inox) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tiểu treo kể cả siphong và vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo (van góc + vòi lạnh + bộ xả inox) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ 7 món + phụ kiện | Theo BVTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi lấy nước vệ sinh inox đk 21 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 150x150 - Đk 50mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (loại nằm, kể cả giá đỡ) | Theo BVTK | 1 | bể |
| M | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo cảnh quang | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BVTK | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất, tính công đắp) | Theo BVTK | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo BVTK | 14,544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo BVTK | 1,867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá | Theo BVTK | 17,739 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo BVTK | 15,055 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTK | 1,867 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 13,716 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền sân gạch lát sân Terazzo | Theo BVTK | 1.375 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo BVTK | 25,231 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ chữ | Theo BVTK | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 133,499 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 133,499 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 133,499 | m3 |
| 15 | Công di dời chuyển thiết bị tháo dỡ ra khỏi công trình | Theo BVTK | 4 | công |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 2,204 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,69 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,844 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,67 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,67 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,67 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 47,566 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 21,148 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,357 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,357 | m3 |
| 26 | Kẻ roon chữ V ram dốc | Theo BVTK | 5,95 | 10m |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 72,613 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch BT 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 12,055 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 22,892 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 81,705 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 2,432 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 7,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,008 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 22,356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 3,872 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,525 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 10,599 | tấn |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK | 147,039 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 387,211 | m2 |
| 40 | Trát hồ dầu xà dầm | Theo BVTK | 387,211 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 147,039 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 387,211 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 534,25 | m2 |
| 44 | Lát đá bazan màu xanh rêu bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 27 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granit giả gỗ 200x900mm vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 200,1 | m2 |
| 46 | Xếp đá Cubic không chít mạch mặt bằng | Theo BVTK | 1.122,69 | m3 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí inax vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 216,18 | m2 |
| 48 | Lát thác nước gạch granit nhám gợn sóng, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 333,352 | m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc lớp đá ngũ sắc size từ 40-60 dày 75 | Theo BVTK | 0,024 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc lớp cụi size 40-60 dày 75 | Theo BVTK | 0,024 | 100m3 |
| 51 | Tấm đan inox lưới đỡ lớp lọc | Theo BVTK | 31,4 | m2 |
| 52 | Lan can tay vịn inox D50x2 | Theo BVTK | 18,09 | m |
| 53 | SXLD chữ khung kẽm bọc Alumium xước màu vàng các mặt | Theo BVTK | 30 | chữ |
| 54 | LOGO TỈNH KHÁNH HÒA (chất liệu mica có đèn bên trong) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 55 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo BVTK | 52 | gốc |
| 56 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kt bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo BVTK | 52 | cây |
| 57 | Duy trì cây trồng sau khi nhổ | Theo BVTK | 52 | 1cây/năm |
| 58 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kt bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo BVTK | 52 | cây |
| 59 | Trồng cây xanh | Theo BVTK | 52 | cây |
| 60 | Trồng cỏ lá Nhật | Theo BVTK | 4,302 | 100 m2 |
| 61 | Trồng hoa công viên, loại cây hoa | Theo BVTK | 0,314 | 100 m2 |
| 62 | Trồng cây xanh trong chậu sứ | Theo BVTK | 22 | cây |
| 63 | Chum tráng men cao 550mm, đk 450-500mm | Theo BVTK | 4 | chum |
| 64 | Chum tráng men cao 750mm, đk 600-700mm | Theo BVTK | 14 | chum |
| 65 | Chum tráng men cao 850mm, đk 750-850mm | Theo BVTK | 4 | chum |
| 66 | Cây dứa cảnh đk 300mm | Theo BVTK | 22 | cây |
| 67 | Cây dứa cảnh đk 450mm | Theo BVTK | 20 | cây |
| 68 | Cây dứa cảnh đk 550mm | Theo BVTK | 26 | cây |
| 69 | Cây bạc đầu bụi cao 1m, đk 0,7-1m: | Theo BVTK | 10 | bụi |
| 70 | Đất màu trồng cỏ | Theo BVTK | 148,909 | m3 |
| 71 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo BVTK | 74 | 1bồn/năm |
| 72 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo BVTK | 4,616 | 100 m2/tháng |
| 73 | Lắp đặt đèn led dây IP66 | Theo BVTK | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn spotlight chiếu sáng vách tường 7W, IP65 | Theo BVTK | 71 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngang nền cỏ, IP65 | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng âm tường, chiếu sáng bậc cấp, IP65 | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led chiếu mặt nước,IP 66 | Theo BVTK | 113 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn chiếu điểm chiếu sáng cây xanh và đặt trên đỉnh chữ cái, IP65 | Theo BVTK | 47 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn beam chiếu hình nghệ thuật,IP65 | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo BVTK | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo BVTK | 1.480 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo BVTK | 1.480 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 | Theo BVTK | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 25/32mm | Theo BVTK | 12 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng trần M-70mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 | Theo BVTK | 80 | m |
| 88 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng, l=2,4m-D16 | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 89 | Mối hàn nhiệt | Theo BVTK | 6 | m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 1,71 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 0,452 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,32 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BT 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,6 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 95 | Tấm đan thép 500x500 | Theo BVTK | 10 | tấm |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE đk 40mm | Theo BVTK | 0,1 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE đk 25mm | Theo BVTK | 1,6 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 90-25x25mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90-D40mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90-D25mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE 90-D40mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van khóa nhựa HDPE D40mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Van khóa nhựa HDPE D25mm | Theo BVTK | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo BVTK | 2 | máy |
| N | Thiết bị: | |||
| 1 | Máy điều hoà gắn tường 7.1KW | Tham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Máy điều hoà gắn tường 2.5KW | Tham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thang máy tải trọng 750kg, tốc độ 60m/phut | Tham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tivi smart 50 inch | Tham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Bơm chìm trục đứng 1,5HP | Tham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4245685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công Điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công Nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách thi công lắp đặt thang máy | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử - tự động hóa- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt thang máyGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách thi công lắp đặt điều hòa không khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt – Lạnh hoặc điện – lạnh- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt điều hòa không khíGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy vận thăng lồng | Đặc điểm thiết bị: >= 3T | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo | 300 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: >= 5T | 4 |
| 11 | Loại thiết bị: Xe nâng Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >= 12 m | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đào Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi