Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827063-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220817499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 18:44:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,738,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1607822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934637E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.416.983.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.833.967.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người);- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng ( bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Bổ sung hạng mục trường MN Chi Lăng, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ADB. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Mua cọc bê tông 200x200 tại thành phố Lạng SơnChương V E-HSMT997,8m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT1201 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E-HSMT9,97810 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤30kmChương V E-HSMT9,97810 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT1201 cấu kiện
6Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và vềChương V E-HSMT1ca
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,84100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,138100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1201 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,4m3
11Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn ( cự ly vc 90 km)Chương V E-HSMT10,810 tấn/1km
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V E-HSMT1621 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyChương V E-HSMT3cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8371100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT18,4099m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,645100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1131tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,195tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,1097tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT41,5292m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,1781100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,2211tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,836tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,7075tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT37,5178m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT40,8113m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,6783100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1508100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,04m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0168100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,864m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0691tấn
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,7387m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,722m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT23,4548m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0528100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0963tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,864m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT16cái
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT18,722m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,772100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7681tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4646tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,0626tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,9013m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,124100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,5627tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,1739tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,0154m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,5443100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2224tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,7951tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,4785tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,5414m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT7,2141100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,0685tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT73,1437m3
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2358100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3839tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0642tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,221m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT167,9649m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT15,8397m3
64Đào móng tam cấp, bồn hoaChương V E-HSMT9,4537m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,3067m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,0059m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,0109m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT652,4424m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1.338,245m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT91,3932m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT148,5645m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT724,7967m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT207,31m2
74Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT126,098m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT129,2m
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT92,956m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT92,956m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT47,782m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT709,1959m2
80Gạch xỉ tôn nền nhà vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT1,8793m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT56,3784m2
82Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT188,784m2
83Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x860mmChương V E-HSMT385,5592m2
84Lát gạch thẻ màu đỏ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,5776m2
85Ốp gạch thẻ inax lên phía mặt tiền, vữa M75Chương V E-HSMT41,476m2
86Mài granitô cầu thangChương V E-HSMT79,8872m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT944,3744m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.670,6566m2
89Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT90,288m2
90Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT64,235m2
91Khóa cửaChương V E-HSMT37bộ
92Chốt móc cửa sổChương V E-HSMT32bộ
93Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,7962tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT64,392m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,80741m2
96Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V E-HSMT0,1003tấn
97Lắp dựng lan can INOX 304Chương V E-HSMT11,1264m2
98Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304Chương V E-HSMT0,9054tấn
99Lắp dựng lan can INOX 304Chương V E-HSMT110,4387m2
100Vách ngăn vệ sinh Compoxit bao gồm phụ kiệnChương V E-HSMT20,76m2
101Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Chương V E-HSMT192,9072m2
102Thang sắt lên máiChương V E-HSMT32,8313kg
103Nắp tôn đậy chỗ thang lên máiChương V E-HSMT0,36m2
104Lan can thang dốc bằng inox 304 cho người khuyết tậtChương V E-HSMT3,888m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT12,3697m3
106Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0191tấn
107Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0191tấn
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3814tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,3814tấn
110Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4Chương V E-HSMT1,7197tấn
111Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,7197tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT226,81281m2
113Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmChương V E-HSMT5,4724100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,6701100m2
115Lắp đặt các automat 3 pha ≤80AChương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt các automat 3 pha ≤40AChương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt các automat 2pha ≤32AChương V E-HSMT8cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT8cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT10cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT16cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT16cái
122Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT2cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT36cái
124Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT6bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT36bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT35bộ
127Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT12cái
128Tủ điện tổng sơn cách điện 2 lớp KT300x450x170Chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomatChương V E-HSMT8hộp
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatChương V E-HSMT20hộp
131Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT12cái
132Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 4x16mm2Chương V E-HSMT50m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT85m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT170m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT610m
136Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 50mmChương V E-HSMT50m
137Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 25mmChương V E-HSMT85m
138Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mmChương V E-HSMT650m
139Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT161m3
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
141Bầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT5cái
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT120m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT40m
144Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100Chương V E-HSMT10cái
145Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT8cọc
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,16100m3
147Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT6cái
148Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT6bình
149Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT6bình
150Bộ nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT2bộ
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1636100m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4608m3
153Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,1776m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0347100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,014tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,2633m3
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
158Lớp than củi + than xỉ lọcChương V E-HSMT1,8691m3
159Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60Chương V E-HSMT1,8691m3
160Lớp gạch xếp dầy 0,3mChương V E-HSMT1,4018m3
161Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Chương V E-HSMT30bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT30cái
163Máy bơm nướcChương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Chương V E-HSMT2bể
165Vòi rửa đồng D20Chương V E-HSMT24cái
166Máng tiểu nam bằng inoxChương V E-HSMT6cái
167Máng rửa tay bằng inoxChương V E-HSMT12cái
168Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,8100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,6100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,9100m
172Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT12cái
173Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT16cái
174Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT48cái
175Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
176Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT16cái
177Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT48cái
178Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT12cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,8100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,15100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,12100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,12100m
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT16cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT28cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT24cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT18cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2cái
188Cầu thép chắn rácChương V E-HSMT7quả
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT30cái
190Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT14cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT7cái
192Đai giữ ốngChương V E-HSMT21cái
193Keo dánChương V E-HSMT10tuýp
B NHÀ KHO
1Mua cọc bê tông 200x200 tại thành phố Lạng SơnChương V E-HSMT124,5m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT151 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E-HSMT1,24510 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤30kmChương V E-HSMT1,24510 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT151 cấu kiện
6Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và vềChương V E-HSMT1ca
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,245100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT151 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,3m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2826100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,769m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2996100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0224tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4936tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,1998tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,7648m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3344100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1788tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0676tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,4841tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,6788m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,053m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2306100m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2851100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0605tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2733tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5682m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1469100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0619tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0449tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8506m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2713100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2769tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,7951tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4856tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,9845m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,6932100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0281tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,9316m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT17,7927m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,583m3
42Đào móng tam cấp, bồn hoaChương V E-HSMT1,8823m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5524m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,9751m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4731m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT128,175m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT78,3m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,5932m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,924m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT69,3164m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,69m2
52Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,5228m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,06m
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT26,466m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,842m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,2888m3
57Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,416m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V E-HSMT3,2808m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT157,3878m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,2596m2
61Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT6,24m2
62Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa)Chương V E-HSMT4,08m2
63Khóa cửaChương V E-HSMT2bộ
64Chốt móc cửa sổChương V E-HSMT2bộ
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,0489tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT5,112m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,68611m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,9236m3
69Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4Chương V E-HSMT0,2157tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2157tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,64161m2
72Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmChương V E-HSMT0,8306100m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thi công 6 tháng)Chương V E-HSMT1,1261100m2
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT6cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT4bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT2bộ
81Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomatChương V E-HSMT1hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT35m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT85m
86Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mmChương V E-HSMT150m
87Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT4,241m3
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT2cái
89Bầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT2cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT17m
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT13m
92Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100Chương V E-HSMT1cái
93Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT3cọc
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0424100m3
95Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT1cái
96Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT1bình
97Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT1bình
98Bộ nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT1bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,15100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
101Cầu thép chắn rácChương V E-HSMT4quả
102Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
104Đai giữ ốngChương V E-HSMT4cái
105Keo dánChương V E-HSMT1tuýp
C NHÀ 2 LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG KHẢO BÀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8721100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT6,712m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0373tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,6146tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,3845m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,7439m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,4653m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5273100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1065tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,8269tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,8001m3
13Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,0335m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2134m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,0503m3
16Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40Chương V E-HSMT6,5608m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4149100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT15,158m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT41,2914m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,6384m3
21Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT38,196m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V E-HSMT4,3632m2
23Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V E-HSMT41,488m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT203,0848m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT265,274m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,16m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT141,5657m2
28Trát cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,745m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT37,456m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT203,0848m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT450,4557m2
32Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT0,2605tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,06021m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT21,486m2
35Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT19,68m2
36Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT10,4m2
37Khóa cửaChương V E-HSMT4bộ
38Chốt cửa sổChương V E-HSMT10cái
39Tấm Composite dày 12mm chịu nước làm vách ngăn vệ sinh ( bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện)Chương V E-HSMT9,24m2
40Sản xuất và lắp dựng inoxChương V E-HSMT109,2919kg
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V E-HSMT0,0464100m2
42Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2029m3
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0761tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT3cái
45Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V E-HSMT124,3856m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT24,2248m2
47Láng granitô đường dốcChương V E-HSMT5,016m2
48Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5702100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,0918tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT0,519tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1363m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5677100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1895tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5939tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7684tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,2445m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1046100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0214tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0566tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6006m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,3859100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6784tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,3205m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,1184m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,9736m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT34,636m2
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1212100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8888m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0134tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1465tấn
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT76,032m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,9792m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT110,668m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT118,8m
75Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1,4mmChương V E-HSMT0,709tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,5121m2
77Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,6852tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương V E-HSMT1,8798100m2
79Tôn úp sườnChương V E-HSMT20,98m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,08100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
82Cầu chắn rác D110Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt các automat 2 pha ≤25AChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT3cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt ô cắm đơnChương V E-HSMT8cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
91Lắp đặt đèn Compac 40W đui chếchChương V E-HSMT12bộ
92Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT4cái
93Tủ điện sắt dày 1mm cánh ELECTRIC 250x200x170Chương V E-HSMT1cái
94Vỏ nhựa âm tường, mặt chứa 2-4MCBChương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V E-HSMT1cái
96Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1cái
97Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6Chương V E-HSMT45m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT130m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT210m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V E-HSMT230m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT10m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V E-HSMT20m
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
105Bầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT3quả
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT35m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT15m
108Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100Chương V E-HSMT2cái
109Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT5cọc
110Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT71m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,07100m3
112Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT2cái
113Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT2bình
114Bình khí chữa cháy MT3Chương V E-HSMT2bình
115Bộ nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT2bộ
116Máy bơm nước 0.5KwChương V E-HSMT1cái
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
118Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT12bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT12bộ
120Vòi rửa đồng D20Chương V E-HSMT4cái
121Van hai chiều D50Chương V E-HSMT2cái
122Van hai chiều D25Chương V E-HSMT2cái
123Van một chiều D20Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,14100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,12100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,9100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,12100m
129Thập PPR D32-20Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt PPR 50-50Chương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt PPR 50-32;D40-32;D32-25Chương V E-HSMT5cái
132Lắp đặt PPR 25-25Chương V E-HSMT6cái
133Lắp đặt tê PPR 32-20Chương V E-HSMT8cái
134Lắp đặt tê PPR 25-20; D20-20Chương V E-HSMT26cái
135Lắp đặt tê PPR ren trong D50Chương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt tê PPR ren trong D20-20Chương V E-HSMT12cái
137Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-40mmChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V E-HSMT2cái
140Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmChương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmChương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT10cái
143Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30cái
145Cút ren trong PPR 20-20Chương V E-HSMT20cái
146Măng xông ren trong D50Chương V E-HSMT2cái
147Zac co PPR 50-50Chương V E-HSMT2cái
148Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT24cái
149Kép nối D20Chương V E-HSMT30cái
150Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
151Máng rửa tay bằng inoxChương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,04100m
155Tê 135 độ,d =110mmChương V E-HSMT7cái
156Tê 135 độ,d =90mmChương V E-HSMT4cái
157Cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V E-HSMT10cái
158Cút nhựa 90 độ, d=90mmChương V E-HSMT4cái
159Cút nhựa 135 độ, d=110; 110-34mmChương V E-HSMT22cái
160Cút nhựa 135 độ, d=90mmChương V E-HSMT6cái
161Cút nhựa 135 độ, d=34mmChương V E-HSMT4cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt phễu thoát nước sàn nhựa đường kính ống 100 mmChương V E-HSMT2cái
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5865100m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,5073m3
166Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,6329m3
167Trát tường ngoài hộc máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,92m2
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT57,549m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT70,5484m2
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0338100m2
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0382100m2
172Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1856100m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0418tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1199tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0186tấn
176Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0932tấn
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,716m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,837m3
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,693m3
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT6cái
182Xếp gạch lớp gạch chỉ dày 300Chương V E-HSMT4,828m2
183Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60Chương V E-HSMT1,757m3
184Lớp than củi + than xỉ lọcChương V E-HSMT0,5018m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0065tấn
186Ốp tôn hoa hộc máy bơmChương V E-HSMT0,7056m2
187Nắp đậy lỗ hút bằng gangD=150Chương V E-HSMT2cái
D BỂ NƯỚC,SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, PHÁ DỠ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0767100m3
2Rải ni lông chống mất nướcChương V E-HSMT255,6m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT25,56m3
4Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT255,6m2
5Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3,cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1671100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,5124m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,459m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT38,7m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,21m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1933100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2879tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,5472m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT115cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9248100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1348m3
16Ván khuôn bể nướcChương V E-HSMT0,3972100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7027tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3798tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,5768m3
20Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,612m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT70,91m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,488m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,155m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT70,91m2
25Gia công vì kèo, khung thép bằng V5x5Chương V E-HSMT0,1146tấn
26Lắp vì kèo khung thépChương V E-HSMT0,1146tấn
27Gia công xà gồ thép 60x30x1,4Chương V E-HSMT0,0558tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0001tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmChương V E-HSMT0,2072100m2
30Cửa tôn khung thép hộp 40x20x1,1mmChương V E-HSMT1,98m2
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,2798m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,1376m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,54m3
34Máy bơm nước CMA -100m, 0,75Kw, H=34,5-25m, Q=20-100l/phútChương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,85100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,04100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
39CrephinChương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mmChương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT54,72m2
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8426tấn
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT346,06m2
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT67,0411m3
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT102,1016m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT28,512m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7413100m3
50Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT271,7847m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT271,7847m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT271,7847m3
E DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1607822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934637E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.416.983.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.833.967.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người);- Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng ( bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Cán bộ ATLĐ (01 người): trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T cẩu1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn chở2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW cắt gạch2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW cắt thép2
5 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg đầm1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW đầm2
8 Máy đào ≥0,4m3 đào1
9 Máy hàn điện ≥23kW hàn1
10 Máy khoan tay khoan2
11 Máy mài ≥2,7kW mài2
12 Máy nén khí diezel ≥360m3/h nén khí1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn2
14 Máy trộn vữa ≥150l trộn2
15 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->