Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:31:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,438,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6580365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3316073E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng (Ba tỷ, một trăm lẻ bảy triệu, không trăm tám mươi ba nghìn, bảy trăm đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; loại công trình văn hoá tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích.* Năng lực hoạt động xây dựng:+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III.+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hành nghề (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.083.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn thời hạn).+ Đã từng giám sát trưởng/thi công 01 công trình công trình tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động nhóm II (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Pa lăng xích 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thổi hơi nén 3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Bảo tồn, tu bổ, phục hồi tháp Nam thuộc Khu Di tích tháp Chăm Chiên Đàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các file scan của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02B Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02B Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3810821. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Giám sát hoạt động đấu thầu thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, PhườngTânThạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3810 394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần hạ giải, tháo dỡ | |||
| 1 | Thu gom, phân loại, đánh giá sắp xếp vệ sinh hiện vật tìm được | Theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Diệt rễ cây cỏ dại mọc mọc sâu trên thân tháp phần chóp tháp (0,5 công / 1 m2 )(NC 4/7) | Theo chương V | 156,23 | m2 |
| 3 | Xử lý, bảo quản sơ bộ hiện vật khảo cổ - đá cổ (NN1/2) | Theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường Chăm dày > 33 cm | Theo chương V | 23,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch đá hạ giải vào nơi tập kết, phân loại, đánh số | Theo chương V | 5,1 | 1000viên |
| B | Phần tu bổ tháp - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Xây tu bổ tường tháp bằng gạch chăm phục chế, chiều dày >33cm, bằng phương pháp mài dán, chất kết dính là dầu thực vật | Theo chương V | 19,523 | m3 |
| 2 | Xây tu bổ lõi tường tháp bằng gạch chăm phục chế, chiều dày>33cm, vữa truyền thống | Theo chương V | 23,1195 | m3 |
| 3 | Lát gạch Chăm phục chế, vữa lót truyền thống , lát lòng tháp (không có mạch vữa) | Theo chương V | 46,2984 | m2 |
| 4 | Xử lý, bảo quản bề mặt gạch tường tháp , quét hoá chất bảo vệ 2 lớp (m2) | Theo chương V | 154,13 | m2 |
| C | Nhà che, giàn giáo thi công | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 4,05 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,507 | m3 |
| 4 | Bu lông neo D20 - bu lông móng | Theo chương V | 32 | con |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 2,2511 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 2,6005 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 4,453 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,3365 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 2,6005 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 2,2511 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 4,453 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V | 4,453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V | 2,025 | tấn |
| 17 | Cùm xoay liên kết dàn giáo thép ống d49 | Theo chương V | 500 | Cái |
| 18 | Bản mã thép tấm 120x120 dày 7mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo chương V | 120 | m2 |
| 20 | Thang sắt d21, ;=3,5m | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,0282 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn | Theo chương V | 27,56 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 11,6411 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 302,82 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 7,2898 | 100m2 |
| 27 | Kim thu sét D14, L=700 | Theo chương V | 2 | kim |
| 28 | Làm cọc tiếp địa | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 29 | Dây dẫn thép D10 | Theo chương V | 136 | m |
| 30 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 14,5 | m |
| D | Hệ thu nước mưa lòng tháp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,764 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 1,2348 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,8377 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,9793 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,4591 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,459 | tấn |
| 10 | Khung lưới INox 2mm vuông 30*30 khung thép V30 Sơn Tĩnh điện | Theo chương V | 2,31 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V | 0,1021 | 100m |
| 12 | Gia công lắp đặt mái kính cường lực dày 10 mm, phụ kiện đỡ, nẹp kính | Theo chương V | 15,51 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,3536 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,1096 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5778 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0658 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| E | Nhà làm việc, kho, sơ chế vật liệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 10,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 6 | Bu lông neo D20 - bu lông móng | Theo chương V | 48 | con |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0672 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0672 | 100m3/1km |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,8421 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,8421 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,8811 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,3577 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,25 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,9 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| 24 | Gia công cửa đi sắt | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sổ khung sắt | Theo chương V | 7 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 22,84 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Theo chương V | 25,815 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,4731 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 223,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 1,7724 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp điện 400x350x200 | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Kim thu sét D14, L=700 | Theo chương V | 2 | kim |
| 42 | Làm tiếp địa | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Dây dẫn thép D10 | Theo chương V | 37 | m |
| 44 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 13,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6580365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3316073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng (Ba tỷ, một trăm lẻ bảy triệu, không trăm tám mươi ba nghìn, bảy trăm đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; loại công trình văn hoá tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích.* Năng lực hoạt động xây dựng:+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III.+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hành nghề (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.083.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn thời hạn).+ Đã từng giám sát trưởng/thi công 01 công trình công trình tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Cán bộ trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động nhóm II (còn thời hạn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng xích 3T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thổi hơi nén 3m3/h | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥03 tấn | Sử dụng tốt, kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi