Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Phước Hiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:28:00 đến ngày 2022-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,073,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước diezel 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường từ Gò đội 3 thôn Luật Chánh đến giáp đường ĐH42 (mới) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Phước Hiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM mặt đường cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 18,4164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đổ bãi thải) | Chương V của HSMT | 18,4164 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 6,8234 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,3467 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đổ bãi thải) | Chương V của HSMT | 5,4767 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận đụng để đắp đường công vụ thi công cầu bản hộp) | Chương V của HSMT | 2,0491 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (VC để đắp đường công vụ) | Chương V của HSMT | 2,0491 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 90,6989 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 102,4898 | 100m3 |
| 12 | Mua Đất (Mỏ TC, Bùi Thị Xuân cự ly vận chuyển 19,5km trong đó: 1km đường loại 5; 12 km đường loại 2; 6,5 km đường loại 4) | Chương V của HSMT | 102,4898 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Hệ số: 0,5*1,5+0,5*0,68) | Chương V của HSMT | 1.352,8648 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Hệ số: 9*0,68) | Chương V của HSMT | 1.352,8648 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Hệ số: 2,5*0,68+6,5*1,35+0,5*1,5) | Chương V của HSMT | 1.352,8648 | 10m³/1km |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của HSMT | 32,8903 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển cỏ) | Chương V của HSMT | 3,289 | 100m3 |
| 18 | Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98 ( đơn giá tính phần chênh lệch giữa 2 độ chặt, chỉ tính máy lu 16 tấn) | Chương V của HSMT | 20,2122 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 1.351,25 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 67,5625 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 6,685 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co mặt đường | Chương V của HSMT | 1.161,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Chương V của HSMT | 131 | m |
| 6 | Làm khe dọc mặt đường | Chương V của HSMT | 962,65 | m |
| C | ĐƯỜNG TRÀN: | |||
| 1 | Bê tông lót chân khay, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 14,32 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 83,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lề, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 20,1 | m3 |
| 4 | Bê tông mái, tường khóa M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 71,58 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lề, mái | Chương V của HSMT | 6,0603 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Chương V của HSMT | 4,1664 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu chèn khe lún | Chương V của HSMT | 34,58 | m2 |
| 8 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Chương V của HSMT | 12,56 | 1m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 10 | Cát thô tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nước | Chương V của HSMT | 60,3 | m |
| 12 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của HSMT | 3,02 | m2 |
| 13 | Bê tông lót đáy bể tiêu năng, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 18,38 | m3 |
| 14 | Bê tông bể tiêu năng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 64,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bể tiêu năng | Chương V của HSMT | 1,047 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải chèn khe lún | Chương V của HSMT | 11,76 | m2 |
| 17 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Chương V của HSMT | 2,38 | 1m3 |
| 18 | Đá dăm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 19 | Cát thô tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nước | Chương V của HSMT | 19 | m |
| 21 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của HSMT | 0,86 | m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của HSMT | 40 | 1 rọ |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Chương V của HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V của HSMT | 6 | mối nối |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 3,06 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,41 | m3 |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V của HSMT | 0,1909 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của HSMT | 0,2637 | 100m2 |
| D | CỌC TIÊU & BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 22,36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,87 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 7,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V của HSMT | 0,3809 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V của HSMT | 0,9798 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của HSMT | 1,0598 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của HSMT | 1,9872 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của HSMT | 276 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Chương V của HSMT | 122,13 | 1m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,81 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Bê tông thủy chí, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 0,41 | m3 |
| 13 | Cốt thép thủy chí, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0236 | tấn |
| 14 | Cốt thép thủy chí, ĐK | Chương V của HSMT | 0,0603 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thủy chí | Chương V của HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng thủy chí | Chương V của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Sơn thủy chí | Chương V của HSMT | 8,63 | 1m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,28 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Chương V của HSMT | 3,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,76 | m3 |
| 23 | Cung cấp biển báo phản quang,tam giác cạnh 70cm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp cột đỡ biển báo L=3.2m, F76 | Chương V của HSMT | 8 | cột |
| 25 | Cung cấp thép tấm | Chương V của HSMT | 15,2 | kg |
| 26 | Đường hàn 4mm | Chương V của HSMT | 4,8 | m |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM mặt đường cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1832 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bãi thải) | Chương V của HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 3 | mối nối |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,37 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,69 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V của HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,4898 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 0,5012 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bão thải) | Chương V của HSMT | 0,9886 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 22,75 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D 600mm | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 15 | mối nối |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,95 | m3 |
| 24 | Bê tông sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,97 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V của HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của HSMT | 0,3147 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào nền đường) | Chương V của HSMT | 1,732 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống tạm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (thu hồi 50%), ĐG x 0,5 | Chương V của HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đào móng mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,4221 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bờ mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đào móng hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,1011 | 100m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV ( thanh toán theo thực tế) | Chương V của HSMT | 15 | ca |
| 34 | Tháo dỡ đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,732 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ bờ mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,4221 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ cống tạm - Đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 0,2938 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bãi thải) | Chương V của HSMT | 0,8073 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bãi thải phần đất đào khuôn đường sau khi tận dụng để đắp đường công vụ) | Chương V của HSMT | 2,0491 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 21,26 | 100m |
| 42 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 24,45 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 29,92 | m3 |
| 44 | Bê tông bản đáy cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,97 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,48 | m3 |
| 46 | Bê tông gờ lan can, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,09 | m3 |
| 47 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 29,27 | m3 |
| 48 | Bê tông sân cầu, chân khay sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 24,39 | m3 |
| 49 | Bê tông dầm kê, bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 13,84 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V của HSMT | 11,57 | m3 |
| 51 | Đắp cát sau lưng mố bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,2181 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0164 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,8474 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 1,2699 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0035 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,2589 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0035 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,8942 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 0,9948 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, bản vượt, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1967 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, bản vượt, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,7035 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của HSMT | 1,2413 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bản mặt cầu và gờ lan can | Chương V của HSMT | 0,5015 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường cánh | Chương V của HSMT | 0,7227 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn chân khay, bản vượt, dầm kê | Chương V của HSMT | 0,7102 | 100m2 |
| 67 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | Chương V của HSMT | 18,7 | 1m2 |
| 68 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,56 | m3 |
| 69 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,02 | m3 |
| 70 | Bê tông lề, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 71 | Bê tông mái, tường khóa M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,22 | m3 |
| 72 | Lót bạt nhựa lề, mái | Chương V của HSMT | 0,3106 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn chân khay | Chương V của HSMT | 0,1344 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước diezel 20CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc 5HP | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi