Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850618-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220850573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Phước Hiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:28:00 đến ngày 2022-08-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước diezel 20CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường từ Gò đội 3 thôn Luật Chánh đến giáp đường ĐH42 (mới)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa 50% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Phước Hiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp , địa chỉ: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Sơn lập; phòng KT và HT huyện Tuy Phước thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước;. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp , địa chỉ: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT2,5m3
2Vận chuyển BTXM mặt đường cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V của HSMT0,025100m3
3Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT18,4164100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đổ bãi thải)Chương V của HSMT18,4164100m3
5Đào chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT6,8234100m3
6Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,3467100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đổ bãi thải)Chương V của HSMT5,4767100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận đụng để đắp đường công vụ thi công cầu bản hộp)Chương V của HSMT2,0491100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (VC để đắp đường công vụ)Chương V của HSMT2,0491100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT90,6989100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT102,4898100m3
12Mua Đất (Mỏ TC, Bùi Thị Xuân cự ly vận chuyển 19,5km trong đó: 1km đường loại 5; 12 km đường loại 2; 6,5 km đường loại 4)Chương V của HSMT102,4898100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Hệ số: 0,5*1,5+0,5*0,68)Chương V của HSMT1.352,864810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Hệ số: 9*0,68)Chương V của HSMT1.352,864810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Hệ số: 2,5*0,68+6,5*1,35+0,5*1,5)Chương V của HSMT1.352,864810m³/1km
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChương V của HSMT32,8903100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển cỏ)Chương V của HSMT3,289100m3
18Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98 ( đơn giá tính phần chênh lệch giữa 2 độ chặt, chỉ tính máy lu 16 tấn)Chương V của HSMT20,2122100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1.351,25m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT67,5625100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT6,685100m2
4Làm khe co mặt đườngChương V của HSMT1.161,5m
5Làm khe giãn mặt đườngChương V của HSMT131m
6Làm khe dọc mặt đườngChương V của HSMT962,65m
C ĐƯỜNG TRÀN:
1Bê tông lót chân khay, đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V của HSMT14,32m3
2Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT83,33m3
3Bê tông lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT20,1m3
4Bê tông mái, tường khóa M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT71,58m3
5Rải bạt nhựa lề, máiChương V của HSMT6,0603100m2
6Ván khuôn chân khayChương V của HSMT4,1664100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu chèn khe lúnChương V của HSMT34,58m2
8Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3Chương V của HSMT12,561m3
9Đá dăm tầng lọcChương V của HSMT0,0271100m3
10Cát thô tầng lọcChương V của HSMT0,0985100m3
11Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nướcChương V của HSMT60,3m
12Vải địa bịt đầu ốngChương V của HSMT3,02m2
13Bê tông lót đáy bể tiêu năng, đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V của HSMT18,38m3
14Bê tông bể tiêu năng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT64,78m3
15Ván khuôn bể tiêu năngChương V của HSMT1,047100m2
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải chèn khe lúnChương V của HSMT11,76m2
17Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3Chương V của HSMT2,381m3
18Đá dăm tầng lọcChương V của HSMT0,0051100m3
19Cát thô tầng lọcChương V của HSMT0,0186100m3
20Ống nhựa, ĐK 34mm thoát nướcChương V của HSMT19m
21Vải địa bịt đầu ốngChương V của HSMT0,86m2
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của HSMT401 rọ
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmChương V của HSMT81 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmChương V của HSMT12cái
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmChương V của HSMT6mối nối
26Bê tông lót móng, đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V của HSMT3,06m3
27Bê tông sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT10,41m3
28Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT7,06m3
29Ván khuôn sân cống, chân khayChương V của HSMT0,1909100m2
30Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của HSMT0,2637100m2
D CỌC TIÊU & BIỂN BÁO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT22,361m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT19,87m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200Chương V của HSMT7,02m3
4Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V của HSMT0,3809tấn
5Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V của HSMT0,9798tấn
6Ván khuôn cọc tiêuChương V của HSMT1,0598100m2
7Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của HSMT1,9872100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V của HSMT2761 cấu kiện
9Sơn cọc tiêuChương V của HSMT122,131m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,811m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,72m3
12Bê tông thủy chí, đá 1x2, M200Chương V của HSMT0,41m3
13Cốt thép thủy chí, ĐK Chương V của HSMT0,0236tấn
14Cốt thép thủy chí, ĐK Chương V của HSMT0,0603tấn
15Ván khuôn thủy chíChương V của HSMT0,0585100m2
16Ván khuôn móng thủy chíChương V của HSMT0,096100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT101 cấu kiện
18Sơn thủy chíChương V của HSMT8,631m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT5,281m3
20Đắp đất hố móng bằng thủ côngChương V của HSMT3,52m3
21Ván khuôn móngChương V của HSMT0,144100m2
22Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,76m3
23Cung cấp biển báo phản quang,tam giác cạnh 70cmChương V của HSMT8cái
24Cung cấp cột đỡ biển báo L=3.2m, F76Chương V của HSMT8cột
25Cung cấp thép tấmChương V của HSMT15,2kg
26Đường hàn 4mmChương V của HSMT4,8m
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT2,5m3
2Vận chuyển BTXM mặt đường cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V của HSMT0,025100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,5m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT0,125100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,02100m2
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1832100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,0482100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bãi thải)Chương V của HSMT0,135100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmChương V của HSMT41 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của HSMT6cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của HSMT3mối nối
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,37m3
13Bê tông sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,69m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,4m3
15Ván khuôn sân cống, chân khayChương V của HSMT0,0413100m2
16Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của HSMT0,0365100m2
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,4898100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,5012100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bão thải)Chương V của HSMT0,9886100m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V của HSMT22,751 đoạn ống
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D 600mmChương V của HSMT30cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của HSMT15mối nối
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT2,95m3
24Bê tông sân cống, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT7,97m3
25Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT3,98m3
26Ván khuôn sân cống, chân khayChương V của HSMT0,3042100m2
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của HSMT0,3147100m2
28Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào nền đường)Chương V của HSMT1,732100m3
29Lắp đặt ống tạm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (thu hồi 50%), ĐG x 0,5Chương V của HSMT61 đoạn ống
30Đào móng mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT0,4221100m3
31Đắp đất bờ mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,402100m3
32Đào móng hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT1,1011100m3
33Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV ( thanh toán theo thực tế)Chương V của HSMT15ca
34Tháo dỡ đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,732100m3
35Tháo dỡ bờ mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,402100m3
36Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,4221100m3
37Tháo dỡ cống tạm - Đường kính 1000mmChương V của HSMT61 đoạn ống
38Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,2938100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bãi thải)Chương V của HSMT0,8073100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ bãi thải phần đất đào khuôn đường sau khi tận dụng để đắp đường công vụ)Chương V của HSMT2,0491100m3
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của HSMT21,26100m
42Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT24,45m3
43Bê tông móng, mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT29,92m3
44Bê tông bản đáy cầu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,97m3
45Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT14,48m3
46Bê tông gờ lan can, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,09m3
47Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT29,27m3
48Bê tông sân cầu, chân khay sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT24,39m3
49Bê tông dầm kê, bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT13,84m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của HSMT11,57m3
51Đắp cát sau lưng mố bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,2181100m3
52Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0164tấn
53Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,8474tấn
54Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mmChương V của HSMT1,2699tấn
55Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0035tấn
56Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,2589tấn
57Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0035tấn
58Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,8942tấn
59Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmChương V của HSMT0,9948tấn
60Lắp dựng cốt thép dầm kê, bản vượt, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,1967tấn
61Lắp dựng cốt thép dầm kê, bản vượt, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,7035tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V của HSMT1,2413100m2
63Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT0,0276100m2
64Ván khuôn bản mặt cầu và gờ lan canChương V của HSMT0,5015100m2
65Ván khuôn tường cánhChương V của HSMT0,7227100m2
66Ván khuôn chân khay, bản vượt, dầm kêChương V của HSMT0,7102100m2
67Sơn trắng đỏ gờ lan canChương V của HSMT18,71m2
68Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,56m3
69Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,02m3
70Bê tông lề, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,72m3
71Bê tông mái, tường khóa M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT4,22m3
72Lót bạt nhựa lề, máiChương V của HSMT0,3106100m2
73Ván khuôn chân khayChương V của HSMT0,1344100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
2 Kỹ thuật giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)32
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 10T Hoạt động tốt3
2 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt1
4 Máy bơm nước diezel 20CV Hoạt động tốt2
5 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt2
6 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
8 Đầm cóc 5HP Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->