Gói thầu: XL-01: Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:26:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,783,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.644.942.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ: PCCC và CNCH do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 7/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 164,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,5658 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.020,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.261,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 767,9542 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 243,784 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,0535 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,0535 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35,639 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 305,6382 | m2 |
| 14 | Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.073,5924 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.181,036 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.181,036 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép, thép hộp mạ kẽm để ốp Picomat | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,39 | m2 |
| 20 | Thi công vách bằng tấm Picomat tấm dày 9mm, 2 bề mặt phủ Lamilate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 113,556 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gỗ nhựa phủ Film PVC cao 115 dày 9mm, (EW115T9, Ecovina hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 265,7 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 227,7 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 512,5 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite nhân tạo dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 26 | Lát đá bậu cửa Granite tự nhiên đỏ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite nhân tạo trắng vân mây dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,2 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite nhân tạo đen kim sa hạt trung dày 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 29 | Lát gạch giả gỗ Eurotile 200x1200 màu nâu nhạt dày 20 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 362 | m2 |
| 30 | Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí ốp góc gạch kt A12xH12xT1 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 162,3 | m |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 788,055 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 261,7 | m2 |
| 34 | Thi công trần nan gỗ nhựa tiết diện 50x100, khoảng cách nan A=80 (Ecovina EW100T50 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 157,7 | m2 |
| 35 | Gia công khung thép, thép hộp mạ kẽm, để ốp tấm Picomat | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2226 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2226 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111,25 | m2 |
| 38 | Thi công vách bằng tấm Picomat tấm dày 9mm, 2 bề mặt phủ Lamilate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 238,5224 | m2 |
| 39 | Thanh nẹp Inox kt 20x8mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,32 | m |
| 40 | Thi công mặt sàn gỗ Lim Nam Phi dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 41 | Dây cáp Inox có tăng đơ điều chỉnh dài trung bình 2.24m đến 4,15m | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Thi công sàn tấm Cemboad dày 20mm Tấm DURAflex 2X 20mm - SE (vuông cạnh) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 43 | Thi công sàn nhựa giả gỗ kt 1222x180x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm tấm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 45 | Lắp đặt lan can gác lửng tay bằng thép D80x1.8mm, lập là thép tiết điện 5x50 sơn tĩnh điện màu đen, lan can cao 900mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,3 | m |
| 46 | Thi công lam nan gỗ nhựa tiết diện 50x100mm Khảng Cách A100,(Ecovina EW100T50 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165,6 | m cấu kiện |
| 47 | Thi công lam nan gỗ nhựa tiết diện 50x50mm Khảng Cách A100,(Ecovina EW50T50 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 113,1 | m cấu kiện |
| 48 | Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 49 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Tay nắm cửa Inox 304, D38mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Bản lề sàn VVP Thái Lan FC49 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Khóa từ tự động | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Nẹp U Inox 304 kẹp kính 20x25x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,88 | m |
| 55 | Dán Decal mờ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện. Lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Boar dày 38mm, thép bề mặt dày 1.2mm. Kính lưới chịu nhiệt GE0RIAN dày 6mm. | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 57 | Kính chống cháy cách nhiệt E=60 phút, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tấm |
| 58 | Bản lề lá | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tay co tự động Kospi | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Khóa thoát Hiểm GMT 2 điểm Kospi | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL day 12mm, bề mặt phủ melanin | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,5765 | m2 |
| 63 | Rèm cầu vồng ống Cuộn rèm nhôm, Polyester cao cấp Hàn Quốc, dây kéo, phụ kiện đồng bộ (VT471+VT473 - MODERO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 203,539 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Hệ mô tơ, điều khiển tự động GAPOSA XS4EX620, Tải trong max 20kg; Rộng min/max 700/2600mm; Cao max 5000mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 65 | Điều khiển 5 kênh chớp lật | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate (Bao gồm dán cạnh) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,904 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,8674 | m2 |
| 68 | Uốn tấm Picomat theo thiết kế, hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gai | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,408 | m2 |
| 72 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,535 | m2 |
| 73 | Uốn tấm Picomat theo thiết kế, hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gai | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate (Bao gồm dán cạnh) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,258 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,9668 | m2 |
| 78 | Uốn tấm Picomat theo thiết kế, hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gai | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 82 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,5835 | m2 |
| 83 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 84 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,4082 | m2 |
| 85 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 86 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,2974 | m2 |
| 87 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 89 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 91 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,4507 | kg |
| 93 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,1175 | m2 |
| 94 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,1127 | kg |
| 96 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,365 | m2 |
| 97 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,2094 | kg |
| 99 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 100 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,4494 | kg |
| 102 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate (Bao gồm dán cạnh) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,1722 | m2 |
| 103 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,5612 | m2 |
| 104 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 106 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,8754 | kg |
| 108 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,925 | m2 |
| 109 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,2555 | m2 |
| 110 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,0054 | m2 |
| 112 | Khoá số DL12 công nghệ Singapore dành cho Tủ Locker vàLock) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 168 | bộ |
| 113 | Bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 336 | bộ |
| 114 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 115 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,5415 | m2 |
| 116 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cao |
| 117 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 118 | Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gai | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cao |
| 120 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5248 | m2 |
| 121 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,2781 | m2 |
| 122 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cao |
| 123 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,1804 | m2 |
| 124 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,5373 | m2 |
| 125 | Bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cao |
| 127 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4896 | m2 |
| 128 | Bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cao |
| 130 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 131 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 132 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 548,6208 | kg |
| 133 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78 | cao |
| 134 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 135 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2954 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 295,4112 | kg |
| 137 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cao |
| 138 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 139 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 140 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6647 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 664,6752 | kg |
| 142 | Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 143 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | cao |
| 144 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 145 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1304 | m2 |
| 146 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| 147 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,8649 | kg |
| 148 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cao |
| 149 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 150 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 151 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 152 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98,3825 | kg |
| 153 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cao |
| 154 | Lắp luồn dây điện VNH W60K | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 156 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 157 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 163,707 | kg |
| 158 | Chân nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cao |
| 159 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 160 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,318 | m2 |
| 161 | Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 163 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 146,0004 | kg |
| 164 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 165 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,29 | m2 |
| 166 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,318 | m2 |
| 167 | Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 169 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 132,0014 | kg |
| 170 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 171 | Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 172 | Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,239 | m2 |
| 173 | Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 174 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 175 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 106,996 | kg |
| 176 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Gia công lắp đặt tấm gỗ thông ép dày 20mm, bề mặt bào nhãn phủ sơn bóng chống mối mọt, nấm mốc | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,792 | m2 |
| 178 | Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 179 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,677 | kg |
| 180 | Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 181 | Bảng trắng từ di động mẫu 2040TT loại 2 mặt kt 80x120cm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 3 | Gia công hệ thép dầm gác lửng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1613 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm gác lửng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1613 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 59,3273 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 36 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 14 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 9 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P- | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO - 1P+1N-20A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO - 1P+1N-16A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contacto 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rơle trung gian 24V DC | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nút ấn on/off kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn led âm trần, kích thước 600x600, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn downlight led âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn downlight led âm trần, kích thước d194xh55, đường kính khoét lỗ d175, bóng đèn led công suất 18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 244 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn led hộp thả trần, kích thước 1800x75x75mm, công suất 60w-220v, ánh sáng trắng, thân đèn màu đen bằng nhôm sơn tĩnh điện, mặt bằng mica tán quang. | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn led thả trần, kích thước d295xh230mm, bóng đèn led công suất 40w-220v, ánh sáng vàng, chao đèn màu đen bằng nhôm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh d1400, công suất 75w-220v | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (S66D1A+Đế S2157R). | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (S66D2A+Đế S2157R). | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (S66D3A+Đế S2157R). | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (S66D4A+Đế S2157R). | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V (S66UE2+S157R) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V (Ổ cắm âm sàn Sino màu nhôm P001/1/NH/B) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V (S66UE2+ET238) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện CU.XLPE.PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện CU.XLPE.PVC(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU.PVC(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.419 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU.PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 962 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4.525 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE.PVC-fr(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.326 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 212 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D40mm, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 148,8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.166 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà dây SP D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 312 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99,2 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.444 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Tháo dỡ 1 phần ống gió hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 3 | Tháo dỡ 1 phần ống gió hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Tháo dỡ cút, côn, hộp gió hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Tháo dỡ 1 phần ống đồng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng, ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu cassete 4 hướng thổi công suất lạnh 36.000 Btu/h, không inverter điều khiển dây, Gas 410A | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu áp trần công suất lạnh 34.000 Btu/h, Inverter điều khiển dây Gas R32 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Quạt cấp gió tươi hướng trục Lưu lượng 2500 m3/h, cột áp 250 Pa, công suất 0,55 kW" | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Quạt cấp gió tươi hướng trục Lưu lượng 600 m3/h, cột áp 200 Pa, công suất 0,16 kW | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống gió KT 400x200, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,5 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gió KT 300x200, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,1 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống gió KT 200x200, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,9 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gió KT 200x150, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,6 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gió KT 150x150, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,1 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gió KT 100x100, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,1 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống gió mềm KT D200 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống gió mềm KT D100 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 400x150 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi nan thẳng KT 450x450 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp gió KT 400x150,H250mm, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp gió KT 450x450,H200mm, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 400x150/D200,L250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 200x150/D200,L200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 400x200/300x200,L300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 300x200/200x200,L300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 200x150/150x150,L150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn vuông tròn 200x200/D200, L200mm, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn vuông tròn 100x100/D100, L100mm, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nối ống gió 200x200,R100mm, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nối ống gió 200x150,R100mm, tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200/200x200,L200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200/D200,L200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chân rẽ KT 200x100/100x100,L100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 44 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 48 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Dây điện CVV(4x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 104 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây điện 3CVV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 433 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây điện CVV(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây điện CVV(2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây điện CVV(2x0,75) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 228 | m |
| 56 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 142 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 104 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 331,8 | m |
| 61 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà dây SP D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 221,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn báo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cũ D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cũ D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cút, côn tê thu... hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Tổ hợp chuông+ đèn+nút ấn | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt Dây đẫn tín hiệu 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Đèn exít 1 măt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt Đầu phun hướng xuống | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 97 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lăng phun D50x13mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút góc D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút góc D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thu D100x32mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu D100x50mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP bán cầu cố định HD IR 5MP | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265: | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cài đặt Ổ cứng chuyên dụng 10TB | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch mạng 24 cổng PoE GIGA 10/100/1000 Mbps, 2 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn ruột gà D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa trượt tự động và thiết bị kiểm soát ra vào | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đầu đọc thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt máy tính tra cứu và máy tính đọc tài liệu | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Kios tra cứu tài liệu tại khu vực giá sách | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt máy chủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Cài đặt cấu hình máy chủ | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Máy chiếu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt màn chiếu điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 20 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt màn tivi 75inch | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cổng an ninh thư viện chống trộm tài liệu: 3 cánh 2 lối đi | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 488 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn ruột gà D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20mm, nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20mm, chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 31 | Cáp HDMI 20M | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm HDMI âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bộ nút mạng đôi: Đế nổi, mặt nạ, 2 hạt mạng (âm tường) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bộ nút mạng đôi: Đế nổi, mặt nạ, 2 hạt mạng (âm tường) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ MẠNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Máy tính cảm ứng tra cứu tài liệu tại quầy tra cứu thông tin | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Bản quyền hệ điều hành windows 10 pro trở lên | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Licence |
| 3 | Bản quyền phần mềm virus | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Licence |
| 4 | Máy tính đọc tài liệu số (đọc sách trên máy tính) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 5 | Bản quyền hệ điều hành windows 10 pro trở lên | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Licence |
| 6 | Bản quyền phần mềm virus | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Licence |
| 7 | Kios tra cứu tài liệu tại khu vực giá sách | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Máy chủ cài đặt Phần mềm thư viện, Máy chủ ứng dụng, website (cấu hình tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bản quyền hệ điều hành windows 2018 trở lên | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Licence |
| 10 | Bản quyền phần mềm virus | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Licence |
| 11 | Máy chiếu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Màn chiếu điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Smart TV 4K QLED 75 inch | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG CHO THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đầu đọc mã vạch 2 chiều 2D | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP bán cầu cố định HD IR 5MP: | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ổ cứng Seagate Skyhawk AI 10TB 3.5'' (Chuyên dụng cho Camera) | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Màn hình tivi | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Switch mạng 24 cổng PoE GIGA 10/100/1000 Mbps, 2 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| J | PHẦN THIẾT BỊ GHẾ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Ghế ngồi học, đọc (G1) thiết kế theo bản vẽ chi tiết | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 178 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi học, đọc (G2) thiết kế theo bản vẽ chi tiết | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi máy tính, phòng học nhóm (G3) thiết kế theo bản vẽ chi tiết | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 4 | Ghế ngồi máy tính, phòng học nhóm (G4) thiết kế theo bản vẽ chi tiết | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu cassete 4 hướng thổi công suất lạnh 36.000 Btu/h, không inverter điều khiển dây, Gas 410A | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu áp trần công suất lạnh 34.000 Btu/h, Inverter điều khiển dây Gas R32 | Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| L | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| M | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phi dự phòng | Theo Quyết định đã phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.644.942.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ: PCCC và CNCH do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy mài ≥ 0,6KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi