Gói thầu: XL-01: Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850374-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220710665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:26:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,783,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.644.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ: PCCC và CNCH do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội
Sửa chữa thư viện Trường Đại học Y Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 7/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA THƯ VIỆN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT164,7m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT61,5658m3
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.020,6m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.261,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT767,9542m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT243,784m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT106,0535m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT106,0535m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT35,639m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT305,6382m2
14Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.073,5924m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.181,036m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.181,036m2
17Gia công khung thép, thép hộp mạ kẽm để ốp PicomatMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3877tấn
18Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3877tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT49,39m2
20Thi công vách bằng tấm Picomat tấm dày 9mm, 2 bề mặt phủ LamilateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT113,556m2
21Ốp chân tường gỗ nhựa phủ Film PVC cao 115 dày 9mm, (EW115T9, Ecovina hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT265,7m
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT227,7m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT79,2m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT512,5m2
25Lát đá Granite nhân tạo dày 18mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,13m2
26Lát đá bậu cửa Granite tự nhiên đỏ dày 18mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1m2
27Lát đá Granite nhân tạo trắng vân mây dày 18mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT80,2m2
28Lát đá Granite nhân tạo đen kim sa hạt trung dày 18mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15,4m2
29Lát gạch giả gỗ Eurotile 200x1200 màu nâu nhạt dày 20Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT362m2
30Thi công lắp đặt Nẹp Inox 304, các vị trí ốp góc gạch kt A12xH12xT1Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT162,3m
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT788,055m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT79,2m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT261,7m2
34Thi công trần nan gỗ nhựa tiết diện 50x100, khoảng cách nan A=80 (Ecovina EW100T50 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT157,7m2
35Gia công khung thép, thép hộp mạ kẽm, để ốp tấm PicomatMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2226tấn
36Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2226tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT111,25m2
38Thi công vách bằng tấm Picomat tấm dày 9mm, 2 bề mặt phủ LamilateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT238,5224m2
39Thanh nẹp Inox kt 20x8mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT44,32m
40Thi công mặt sàn gỗ Lim Nam Phi dày 2.5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,5m2
41Dây cáp Inox có tăng đơ điều chỉnh dài trung bình 2.24m đến 4,15mMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
42Thi công sàn tấm Cemboad dày 20mm Tấm DURAflex 2X 20mm - SE (vuông cạnh)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m2
43Thi công sàn nhựa giả gỗ kt 1222x180x4mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm tấm dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m2
45Lắp đặt lan can gác lửng tay bằng thép D80x1.8mm, lập là thép tiết điện 5x50 sơn tĩnh điện màu đen, lan can cao 900mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15,3m
46Thi công lam nan gỗ nhựa tiết diện 50x100mm Khảng Cách A100,(Ecovina EW100T50 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT165,6m cấu kiện
47Thi công lam nan gỗ nhựa tiết diện 50x50mm Khảng Cách A100,(Ecovina EW50T50 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT113,1m cấu kiện
48Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 15mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT77,28m2
49Kẹp kínhMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
50Khóa sànMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
51Tay nắm cửa Inox 304, D38mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
52Bản lề sàn VVP Thái Lan FC49Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8bộ
53Khóa từ tự độngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
54Nẹp U Inox 304 kẹp kính 20x25x20x1.2mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT110,88m
55Dán Decal mờMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT26,04m2
56Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện. Lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Boar dày 38mm, thép bề mặt dày 1.2mm. Kính lưới chịu nhiệt GE0RIAN dày 6mm.Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,64m2
57Kính chống cháy cách nhiệt E=60 phút, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1tấm
58Bản lề láMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
59Tay co tự động KospiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
60Khóa thoát Hiểm GMT 2 điểm KospiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15,72m2
62Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL day 12mm, bề mặt phủ melaninMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT83,5765m2
63Rèm cầu vồng ống Cuộn rèm nhôm, Polyester cao cấp Hàn Quốc, dây kéo, phụ kiện đồng bộ (VT471+VT473 - MODERO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT203,539m2
64Lắp đặt Hệ mô tơ, điều khiển tự động GAPOSA XS4EX620, Tải trong max 20kg; Rộng min/max 700/2600mm; Cao max 5000mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT25cái
65Điều khiển 5 kênh chớp lậtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
66Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate (Bao gồm dán cạnh)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,904m2
67Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15,8674m2
68Uốn tấm Picomat theo thiết kế, hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
69Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gaiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
70Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
71Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,408m2
72Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT14,535m2
73Uốn tấm Picomat theo thiết kế, hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
74Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gaiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
75Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
76Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate (Bao gồm dán cạnh)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,258m2
77Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,9668m2
78Uốn tấm Picomat theo thiết kế, hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
79Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gaiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
80Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
81Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT31,4m2
82Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT27,5835m2
83Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
84Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT40,4082m2
85Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT42cái
86Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,2974m2
87Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
88Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT12,58m2
89Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
90Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT16,47m2
91Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1165tấn
92Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT116,4507kg
93Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,1175m2
94Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0291tấn
95Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT29,1127kg
96Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,365m2
97Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0292tấn
98Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT29,2094kg
99Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7m2
100Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0194tấn
101Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT19,4494kg
102Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm ghép dày 54mm, bề mặt phủ Laminate (Bao gồm dán cạnh)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT22,1722m2
103Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50,5612m2
104Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
105Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,72m2
106Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0218tấn
107Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT21,8754kg
108Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3,925m2
109Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3,2555m2
110Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
111Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT90,0054m2
112Khoá số DL12 công nghệ Singapore dành cho Tủ Locker vàLock)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT168bộ
113Bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT336bộ
114Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT28cái
115Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT25,5415m2
116Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT16cao
117Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT7,29m2
118Đệm ngồi kích thước 400x400 dày 50 bọc vải thô màu xám cố đinh vào giá sách bằng băng dán gaiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
119Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT16cao
120Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5248m2
121Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10,2781m2
122Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8cao
123Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 25 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,1804m2
124Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT13,5373m2
125Bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
126Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT12cao
127Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,4896m2
128Bản lề giảm chấn Hafele hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
129Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT8cao
130Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT34,32m2
131Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5486tấn
132Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT548,6208kg
133Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT78cao
134Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT17,28m2
135Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2954tấn
136Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT295,4112kg
137Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT48cao
138Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT38,88m2
139Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT13,608m2
140Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6647tấn
141Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT664,6752kg
142Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT72cái
143Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT108cao
144Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5,652m2
145Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1304m2
146Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2606tấn
147Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT52,8649kg
148Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT20cao
149Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT14,4m2
150Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3,804m2
151Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0983tấn
152Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT98,3825kg
153Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT36cao
154Lắp luồn dây điện VNH W60KMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24cái
155Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11,52m2
156Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1637tấn
157Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT163,707kg
158Chân nhựaMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24cao
159Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT14m2
160Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3,318m2
161Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
162Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1459tấn
163Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT146,0004kg
164Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT27cái
165Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT12,29m2
166Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3,318m2
167Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
168Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,132tấn
169Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT132,0014kg
170Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
171Gia công lắp đặt tấm MDF tấm ghép dày 36mm, bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10,3m2
172Gia công lắp đặt tấm MDF, tấm dày 17 bề mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,239m2
173Kẹp vách ngăn bàn làm việc kt 30x100x44mm, hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
174Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,107tấn
175Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT106,996kg
176Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
177Gia công lắp đặt tấm gỗ thông ép dày 20mm, bề mặt bào nhãn phủ sơn bóng chống mối mọt, nấm mốcMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT16,792m2
178Gia công lắp đặt khung thép, bằng thép đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0737tấn
179Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT73,677kg
180Chân nhựa có tăng điều chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
181Bảng trắng từ di động mẫu 2040TT loại 2 mặt kt 80x120cmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC 2: KẾT CẤU
1Gia công cột bằng thép hộp đenMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,309tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,309tấn
3Gia công hệ thép dầm gác lửngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1613tấn
4Lắp dựng kết cấu thép dầm gác lửngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,1613tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT59,3273m2
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 36 MCBMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 14 MCBMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
3Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 9 MCBMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân thép, lắp âm tường, chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1hộp
5Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2PMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT42cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO - 1P+1N-20A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO - 1P+1N-16A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt Contacto 1 pha 16AMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt Rơle trung gian 24V DCMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt Nút ấn on/off kèm đèn báoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt Công tắc chuyển mạch 2 vị tríMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt Đèn led âm trần, kích thước 600x600, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT26bộ
17Lắp đặt Đèn downlight led âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15bộ
18Lắp đặt Đèn downlight led âm trần, kích thước d194xh55, đường kính khoét lỗ d175, bóng đèn led công suất 18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT244bộ
19Lắp đặt Đèn led hộp thả trần, kích thước 1800x75x75mm, công suất 60w-220v, ánh sáng trắng, thân đèn màu đen bằng nhôm sơn tĩnh điện, mặt bằng mica tán quang.Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
20Lắp đặt Đèn led thả trần, kích thước d295xh230mm, bóng đèn led công suất 40w-220v, ánh sáng vàng, chao đèn màu đen bằng nhôm sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT31bộ
21Lắp đặt Quạt trần sải cánh d1400, công suất 75w-220vMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT13cái
22Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (S66D1A+Đế S2157R).Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
23Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (S66D2A+Đế S2157R).Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
24Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (S66D3A+Đế S2157R).Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5cái
25Lắp đặt Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (S66D4A+Đế S2157R).Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
26Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V (S66UE2+S157R)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT75cái
27Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V (Ổ cắm âm sàn Sino màu nhôm P001/1/NH/B)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT32cái
28Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V (S66UE2+ET238)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT22cái
29Lắp đặt dây điện CU.XLPE.PVC(4x16)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
30Lắp đặt dây điện CU.XLPE.PVC(4x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
31Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT41m
32Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT117m
33Lắp đặt dây CU.PVC(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2.419m
34Lắp đặt dây CU.PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT962m
35Lắp đặt dây CU.PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4.525m
36Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE.PVC-fr(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT110m
37Lắp đặt dây CU.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
38Lắp đặt dây CU.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT41m
39Lắp đặt dây CU.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
40Lắp đặt dây CU.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.326m
41Lắp đặt dây CU.PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT212m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D40mm, lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm, lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT148,8m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2.166m
45Lắp đặt ống gen mềm ruột gà dây SP D20mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT312m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT99,2m
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.444m
D HẠNG MỤC 4: PHẦN THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5máy
2Tháo dỡ 1 phần ống gió hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT54m
3Tháo dỡ 1 phần ống gió hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT60m
4Tháo dỡ cút, côn, hộp gió hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT40cái
5Tháo dỡ 1 phần ống đồng hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,6100m
6Tháo dỡ đường ống thoát nước ngưng, ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,74100m
7Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu cassete 4 hướng thổi công suất lạnh 36.000 Btu/h, không inverter điều khiển dây, Gas 410AMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2máy
8Lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu áp trần công suất lạnh 34.000 Btu/h, Inverter điều khiển dây Gas R32Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2máy
9Cung cấp lắp đặt Quạt cấp gió tươi hướng trục Lưu lượng 2500 m3/h, cột áp 250 Pa, công suất 0,55 kW"Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
10Cung cấp lắp đặt Quạt cấp gió tươi hướng trục Lưu lượng 600 m3/h, cột áp 200 Pa, công suất 0,16 kWMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt Ống gió KT 400x200, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6,5m
12Lắp đặt Ống gió KT 300x200, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT9,1m
13Lắp đặt Ống gió KT 200x200, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT21,9m
14Lắp đặt Ống gió KT 200x150, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT21,6m
15Lắp đặt Ống gió KT 150x150, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT19,1m
16Lắp đặt Ống gió KT 100x100, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT7,1m
17Lắp đặt Ống gió mềm KT D200Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT40m
18Lắp đặt Ống gió mềm KT D100Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15m
19Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 400x150Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt Cửa gió cấp khí tươi nan thẳng KT 450x450Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt Hộp gió KT 400x150,H250mm, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt Hộp gió KT 450x450,H200mm, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
23Lắp đặt Côn đầu quạt KT 400x150/D200,L250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt Côn đầu quạt KT 200x150/D200,L200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt Côn nối ống gió KT 400x200/300x200,L300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt Côn nối ống gió KT 300x200/200x200,L300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt Côn nối ống gió KT 200x150/150x150,L150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt Côn vuông tròn 200x200/D200, L200mm, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
29Lắp đặt Côn vuông tròn 100x100/D100, L100mm, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
30Lắp đặt Cút nối ống gió 200x200,R100mm, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt Cút nối ống gió 200x150,R100mm, tôn dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200/200x200,L200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200/D200,L200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10cái
34Lắp đặt Chân rẽ KT 200x100/100x100,L100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
35Lắp đặt Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
36Quang treo ống gióMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT34bộ
37Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 100x100Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6cái
38Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,37100m
39Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,14100m
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,51100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,37100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,14100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2,51100m
44Gas nạp bổ sungMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3kg
45Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65100m
48Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m
49Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m
50Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,65100m
51Lắp đặt Dây điện CVV(4x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT104m
52Lắp đặt Dây điện 3CVV(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT433m
53Lắp đặt Dây điện CVV(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT142m
54Lắp đặt Dây điện CVV(2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT72m
55Lắp đặt Dây điện CVV(2x0,75) mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT228m
56Lắp đặt Dây tiếp địa CV(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT142m
57Lắp đặt Dây tiếp địa CV(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT104m
58Lắp đặt Dây tiếp địa CV(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT72m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm, lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT331,8m
61Lắp đặt ống gen mềm ruột gà dây SP D20mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT10m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT221,2m
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ hệ thống đèn báo hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,45 đèn
2Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,510 đầu
3Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
4Tháo dỡ đường ống cũ D100mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m
5Tháo dỡ đường ống cũ D50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,138100m
6Tháo dỡ cút, côn tê thu... hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT108cái
7Lắp đặt đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4,310 đầu
8Lắp đặt Tổ hợp chuông+ đèn+nút ấnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,210 đầu
9Lắp đặt Dây đẫn tín hiệu 2x1,5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT300m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT300m
11Lắp đặt Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT15 đèn
12Lắp đặt Đèn exít 1 măt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,65 đèn
13Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,25 đèn
14Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1,65 đèn
15Lắp đặt Dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
17Lắp đặt Đầu phun hướng xuốngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT97cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT0,138100m
20Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 1100x600x180Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
21Lắp đặt Van góc D50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
22Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
23Lăng phun D50x13mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt Khớp nối ren trong D50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt Cút góc D100mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt Cút góc D50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt Tê thu D100x32mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3cái
29Lắp đặt Tê thu D100x50mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP bán cầu cố định HD IR 5MPMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT131 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265:Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
3Cài đặt Ổ cứng chuyên dụng 10TBMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT21 thiết bị
4Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50”Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch mạng 24 cổng PoE GIGA 10/100/1000 Mbps, 2 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT9410 m
7Lắp đặt ống luồn ruột gà D25mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT150m
8Lắp đặt ống luồn dây SP D20mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT400m
9Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
10Lắp đặt Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT26cái
11Cung cấp lắp đặt cửa trượt tự động và thiết bị kiểm soát ra vàoMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1bộ
12Cung cấp lắp đặt đầu đọc thẻMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT21 thiết bị
13Lắp đặt máy tính tra cứu và máy tính đọc tài liệuMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT30thiết bị
14Lắp đặt Kios tra cứu tài liệu tại khu vực giá sáchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4thiết bị
15Lắp đặt máy chủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
16Cài đặt cấu hình máy chủMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
17Lắp đặt Máy chiếu, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
18Lắp đặt màn chiếu điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT31 thiết bị
20Cài đặt thiết bị chuyển mạchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT31 thiết bị
21Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT71 thiết bị
22Lắp đặt màn chiếu điệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt màn tivi 75inchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt Cổng an ninh thư viện chống trộm tài liệu: 3 cánh 2 lối điMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT11 thiết bị
25Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT48810 m
26Lắp đặt ống luồn ruột gà D25mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
27Lắp đặt ống luồn dây SP D20mm, nổi tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1.450m
28Lắp đặt ống luồn dây SP D20mm, chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT350m
29Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT100m
30Lắp đặt Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT90cái
31Cáp HDMI 20MMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1sợi
32Lắp đặt ổ cắm HDMI âm tườngMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt Bộ nút mạng đôi: Đế nổi, mặt nạ, 2 hạt mạng (âm tường)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
34Lắp đặt Bộ nút mạng đôi: Đế nổi, mặt nạ, 2 hạt mạng (âm tường)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT29cái
G PHẦN THIẾT BỊ MẠNG CÔNG NGHỆ
1Máy tính cảm ứng tra cứu tài liệu tại quầy tra cứu thông tinMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6Chiếc
2Bản quyền hệ điều hành windows 10 pro trở lênMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6Licence
3Bản quyền phần mềm virusMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6Licence
4Máy tính đọc tài liệu số (đọc sách trên máy tính)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24Chiếc
5Bản quyền hệ điều hành windows 10 pro trở lênMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24Licence
6Bản quyền phần mềm virusMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT24Licence
7Kios tra cứu tài liệu tại khu vực giá sáchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
8Máy chủ cài đặt Phần mềm thư viện, Máy chủ ứng dụng, website (cấu hình tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
9Bản quyền hệ điều hành windows 2018 trở lênMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Licence
10Bản quyền phần mềm virusMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Licence
11Máy chiếu, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
12Màn chiếu điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Bộ
13Thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
14Thiết bị mạng. Loại thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
15Smart TV 4K QLED 75 inchMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
H PHẦN THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG CHO THƯ VIỆN
1Đầu đọc mã vạch 2 chiều 2DMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
I PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Camera IP bán cầu cố định HD IR 5MP:Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT5Chiếc
2Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Chiếc
3Ổ cứng Seagate Skyhawk AI 10TB 3.5'' (Chuyên dụng cho Camera)Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2Chiếc
4Màn hình tiviMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Chiếc
5Switch mạng 24 cổng PoE GIGA 10/100/1000 Mbps, 2 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT1Chiếc
J PHẦN THIẾT BỊ GHẾ THƯ VIỆN
1Ghế ngồi học, đọc (G1) thiết kế theo bản vẽ chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT178Bộ
2Ghế ngồi học, đọc (G2) thiết kế theo bản vẽ chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT45Bộ
3Ghế ngồi máy tính, phòng học nhóm (G3) thiết kế theo bản vẽ chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT48Bộ
4Ghế ngồi máy tính, phòng học nhóm (G4) thiết kế theo bản vẽ chi tiếtMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT4Bộ
K PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu cassete 4 hướng thổi công suất lạnh 36.000 Btu/h, không inverter điều khiển dây, Gas 410AMô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
2Cung cấp lắp đặt Điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu áp trần công suất lạnh 34.000 Btu/h, Inverter điều khiển dây Gas R32Mô tả kỹ thuật chương V, E-HSMT2Bộ
L CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo hồ sơ được phê duyệt1Khoản
M DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phi dự phòngTheo Quyết định đã phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.234992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.548.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.644.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự: 01 ngườiBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ: PCCC và CNCH do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch 1,7kw Còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt3
8 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Còn sử dụng tốt3
9 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dụng tốt3
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->