Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852059-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220807516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:07:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,448,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,714 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8,714 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV, còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phòng cháy-chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV. (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trường THCS xã Thanh Lâm, huyện Lục Nam; Hạng mục: Phòng chức năng, phòng học bộ môn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC – Công ty cổ phần phát triển DHN. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính – Kế toán UBND xã Thanh Lâm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I. Xúc lớp đất màu hiện trạng dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2583100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. Từ MĐTN (-2.750) đến cao độ đỉnh cọc (-3.450)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,68100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,95100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2421 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,912m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Hệ số taluy 1,1). Từ MĐTN (-2.750 đến cao độ đáy móng, dầm móng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3937100m3
7Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3819100m2
8Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4552100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,5331m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4271tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,4134tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4242tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1748tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,2139tấn
15Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4914100m2
16Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6475100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121,2201m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,24m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2686100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3595m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0798tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2038tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1198tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9427m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9162100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3374100m3
27Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT118,5239m3
B PHẦN HẦM + THÂN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,2247100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT58,6081m3
3Đánh màu mặt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT584,934m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1710m
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1679100m2
6Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2989100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4628tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0022tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8596tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,189m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1369tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4484tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4898tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2645100m2
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,131m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,4145100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9572tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2894tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7922tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,5891tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT87,5461m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,1117100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,6795tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,342tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,029tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT232,7115m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3433100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2727tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3445tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0645tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,8238m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi mái, giằng Sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3011100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2453tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6519tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4754tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,9859m3
37Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót GiằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1004100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6067m3
39Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,74m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0397tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0932tấn
42Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1004100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1046m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40. BT Đường dốc người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4752m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8469100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thang bộTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2534100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1425tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1425tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3145tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,7988m3
51Ván khuôn móng dài. VK bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0939100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,12m3
53Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5153m3
54Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,776m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9399m3
56Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT157,4472m2
57Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,685m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT417,9m
59Gia công lan can thép hộp đenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7803tấn
60Gia công lan can thép bảnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0299tấn
61Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1421tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,636m2
63Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi không con tiện (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,72md
64Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
65Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.810,13kg
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0194tấn
67Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16lỗ
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Thang khỉ lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,016m3
69Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
70Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT258,4115m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,6311m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,5254m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT407,9132m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.830,3796m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT292,2244m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT380,158m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,1616m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT132,9354m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.603,5832m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT471,6454m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT172,32m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT268,92m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,688m
14Cắt chỉ lõm tường rộng 3cm sâu 1cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT388m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.994,7698m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.213,231m2
17Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT246,4m2
18Quét chất trám khe Sika Primer- 3 N, và dán Multisean 20cm x 10mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m2
19Chất Trám khe co giãn tầng hầm vách chắn đất bằng Multisean 20cm x 10mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6md
20Chất quét lót cho chất trám khe Sika Primer- 3 NTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1Lít
21Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.130,8524m2
22Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT164,0856m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,5916m2
24Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,56m2
25Bộ phụ kiện cửa đi Xingfa 55 mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20bộ
26Bộ phụ kiện cửa đi Xingfa 55 mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
27Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT149,04m2
28Bộ phụ kiện cửa sổ Xingfa 55 mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32bộ
29Bộ phụ kiện cửa sổ Xingfa 55 mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
30Bộ phụ kiện cửa sổ Xingfa 55 mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36bộ
31Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,28m2
32Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,04m2
33Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT207,36m2
34Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G34. AP-EPS- 0,45/50/0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT163,44m2
35Mua thép C50x1,4mm mạ kẽm làm khung xương váchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT380,65kg
36Mua thép hộp Inox 304, dầy 1,5mm làm chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT220,4628kg
37Gia công hệ khung inox 304 chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2161tấn
38Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện). Bao khung chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,58m2
39Ốp đá mặt bàn chậu rửa đã Granit màu đen kim sa hạt trung (đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt và hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,52m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0015tấn
41Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0015tấn
42Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,0934100m2
43Tấm úp nóc, khổ 400 dày 0,4 mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,55md
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn CSLH 2x20wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56cái
5Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT106cái
10Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
11Thanh cái đồng 300x40x2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2148kg
12Thanh cài Automat nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3m
13Cầu đấu dây 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-380VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
16Cosse ép đồng D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
17Đầu cos đồng D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
18Đầu cos đồng D6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250 tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
20Dây đồng Cu/PVC 1x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5m
21Thanh cài Automat nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3m
22Cầu đấu dây 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
23Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
25Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
27Đầu cos đồng D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
28Đầu cos đồng D6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
29Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250 tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
30Dây đồng Cu/PVC 1x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5m
31Thanh cài Automat nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3m
32Cầu đấu dây 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
33Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
35Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
37Đầu cos đồng D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
38Đầu cos đồng D6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
39Tủ điện phòng 8Modul - 6PTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
40Thanh cài Automat nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6m
41Cầu đấu dây 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
44Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
45Tủ điện phòng 8Modul - 6PTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8hộp
46Thanh cài Automat nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4m
47Cầu đấu dây 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
48Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
49Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
50Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,351100m3
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1100m
53Mua cáp Cu/XLPE/DAST/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
54Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1100m
55Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90m
56Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,351100m3
58Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
59Cosse ép đồng D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
60Đầu cos đồng D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
61Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
62Kẹp bổ trợ 4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT456m
65Lắp đặt dây đơn Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.432m
66Lắp đặt dây đơn Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.854m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.675m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT268m
69Lắp đặt nối ống D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT916cái
70Lắp đặt nối ống D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT92cái
71Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT143hộp
72Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20hộp
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15100 m
74Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250 tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
75Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
76Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,078100m3
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
79Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
80Mua cáp ngầm DSTA 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
81Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,078100m3
83Lắp đặt Swick mạngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
84Swick mạng 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
85Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,7210 m
86Dây cáp đồng UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT317,2m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT135m
88Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30hộp
89Lắp đặt tủ RACK 6UTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
90Tủ Rack 6U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
91Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
92Lắp Đầu mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
93Đầu mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
94Mua cọc chống sét mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,0417kg
95Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,110 cọc
96Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86m
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,01281m2
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
100Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
101Ốc xiết cáp neoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
102Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
103Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
104Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hệ thống
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30100m3
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01100m
6Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
7Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC D50-34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
11Lắp đặt Tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
12Lắp đặt Côn thu PVC D34-27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
14Lắp đặt cút PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
15Lắp đặt Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
16Lắp đặt van xoay - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
17Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
19Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8100 m
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,123100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,376100m
24Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
26Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
F BỂ PCCC, SÂN, BỒN CÂY, TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2074100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1741100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,704m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6846tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,79m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1975100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0528tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0146tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1616tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0619tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2246tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,565m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2231100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2393tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1034tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,83m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6698100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9855tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0128tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,5822m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,5904m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,3076m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,5392m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,72m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,72m2
30Nắp tôn đậy bể nước, KT 1.1x1.1mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
31Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20 M)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,4m
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6735100m3
33Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3785100m3
34San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,4843100m3
35Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định). Hệ số đầm chặt k=1,1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.160,7877m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4017100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT424,483m3
38Đánh bóng bề mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.855,10.0
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8510m
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0573100m3
41Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót bồn câyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7832100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,654m3
43Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1164m3
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9423100m3
46Ván khuôn móng dài - VK bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1628100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,1773m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,702m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,4706m3
50Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,6818m3
51Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,0799m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1228tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4473tấn
54Ván khuôn móng dài - VK giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3191100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4641m3
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0008m3
57Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6317m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91,2771m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,0304m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150,3075m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp đenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6273tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,972m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,57161m2
64Mũi mác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT231cái
65Quả cầu bê tông đỉnh trụTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13cái
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6135100m3
G PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,48100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,46100m
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cặp bích
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
6Lắp đặt van vô lăngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
7Lắp đặt van cổng ty chìm D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
8Lắp đặt van một chiều D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
9Lắp bích thép rỗng 16 KBS - Đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cặp bích
10Gioăng cao su nối bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
11Lắp đặt Bulon M14-L80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30chiếc
12Lắp đặt chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
13Lắp đặt rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 máy
16Lắp đặt bình chữa cháy bột BC 4kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20bình
17Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bình
18Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10chiếc
19Giá để 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
20Lắp đặt côn thép D100 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
21Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
22Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
23Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
24Lắp đặt Tê thép D100-50 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
25Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51(TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cuộn
26Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN 50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2chiếc
27Vỏ hộp chữa cháy ngoài nhà 50x70x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
28Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x400x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11chiếc
29Lắp đặt trụ chữa cháy ba cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
30Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
31Lắp đặt van góc DN50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
32Lắp đặt giá đỡ ống DN50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11chiếc
33Khoan rút lõi đi ống DN 50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1mũi
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44,2741m2
35Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,94100m
36Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tủ báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
37Lắp đặt Đầu phun Sprinkler loại quay xuống T-ZSTZ-15 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,310 đầu
38Vỏ hộp, nút ấn chuông, đènTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7chiếc
39Nút ấn, chuông, đènTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7bộ
40Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3chiếc
41Hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3chiếc
42Lắp đặt dây cáp báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108m
43Lắp đặt dây tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT345m
44Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT345m
45Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108m
46Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126bộ
47Vít nở, vít giữ đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT172bộ
48Hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3chiếc
49Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,85 đèn
50Lắp đặt đèn exit thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,45 đèn
51Lắp đặt đèn exit thoát nạn có hướngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 đèn
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT342m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT342m
54Dây treo đènTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15bộ
55Ốc, vít nở, vít treoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30bộ
56Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT180chiếc
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy CM50-160A, Công suất 7.5kw/380V, Lưu lượng 350-1300Lít/ phút, cột áp 37.9-22.6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
3D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
4Tủ báo cháy 5 kênh (Bao gồm cả ắc quy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,714 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8,714 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV, còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
4 Cán bộ kỹ thuật phòng cháy-chữa cháy 1 - Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV. (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->