Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:55:00 đến ngày 2022-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,816,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học 2 tầng 10 phòng xã Minh Nghĩa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II Chương V | 312,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép - xà gồ mái | Mục II Chương V | 0,8919 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 116,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song cửa sổ | Mục II Chương V | 90 | m2 |
| 5 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 6 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện khác | Mục II Chương V | 5 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trát ngoài | Mục II Chương V | 285,9788 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục II Chương V | 105,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II Chương V | 852,05 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm - các dầm dọc trục giữa phòng học | Mục II Chương V | 137,3456 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trần nhà | Mục II Chương V | 533,074 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II Chương V | 7,7126 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II Chương V | 5,8114 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem - tầng 2 | Mục II Chương V | 290,4731 | m2 |
| 16 | Nhân công trám, vá, chẹm, đánh, tưới trước khi trát | Mục II Chương V | 30 | công |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 285,9788 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 852,05 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 105,6 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 137,3456 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 533,074 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.522,4696 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 391,5788 | m2 |
| 24 | Hoa sắt cửa thép hộp 13x26x1,4 sơn tĩnh điện (giá hoàn thiện) | Mục II Chương V | 97,2 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55 | Mục II Chương V | 30 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55 | Mục II Chương V | 43,2 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất hệ 55 | Mục II Chương V | 54 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định khung nhôm hệ | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 - lan can | Mục II Chương V | 2,6368 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lan can - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V | 2,5278 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 49,538 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 5,2734 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 154,207 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 154,207 | m2 |
| 35 | Lan can hoa sắt thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điện (giá hoàn thiện) | Mục II Chương V | 35,955 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - thu hồi | Mục II Chương V | 6,6972 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 - thu hồi | Mục II Chương V | 2,1965 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thu hồi - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3347 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thu hồi - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mục II Chương V | 2,6321 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gia cố thu hồi | Mục II Chương V | 28,288 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 75,072 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 75,072 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mục II Chương V | 1,2705 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,2705 | tấn |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục II Chương V | 368,5744 | m2 |
| 46 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 890 | cái |
| 47 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - bờ chảy + chắn nước | Mục II Chương V | 3,2617 | m3 |
| 48 | Trát tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 38,0284 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 19,245 | m2 |
| 50 | Lan can cầu thang Inox 304 dày 1,5mm | Mục II Chương V | 6,498 | m2 |
| 51 | Trụ lan can Inox D120 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bảng từ màu xanh kẻ ô ly có khung trượt | Mục II Chương V | 36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bảng từ | Mục II Chương V | 5 | công |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 290,4731 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 43,767 | m2 |
| 56 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mục II Chương V | 116,432 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 116,432 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 116,432 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,64 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 63 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 64 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 50 | bộ |
| 65 | Tháo công tắc, ổ cắm | Mục II Chương V | 3 | công |
| 66 | Tủ điện tổng | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 60 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A) | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 2x2,5 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5 | Mục II Chương V | 320 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 2x4 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 700 | m |
| 77 | Đục sàn đi ống nhựa bảo vệ dây dẫn quạt trần | Mục II Chương V | 126 | m |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 60 | hộp |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mục II Chương V | 11,34 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 11,34 | m3 |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 7 | cọc |
| 85 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục II Chương V | 42 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 64,2 | m |
| 88 | Đục lỗ thông tường xây gạch | Mục II Chương V | 14 | lỗ |
| 89 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,7 | m2 |
| 90 | Thép D8 làm chân bật | Mục II Chương V | 1,106 | kg |
| 91 | Thí nghiệm đo điện trở | Mục II Chương V | 7 | vị trí |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 6,1542 | 100m2 |
| 93 | Tôn quây công trình | Mục II Chương V | 246,06 | m2 |
| 94 | Thép khung 40x40x1,2mm quây tôn | Mục II Chương V | 739,76 | kg |
| 95 | Đinh vít các loại | Mục II Chương V | 1.400 | cái |
| 96 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mục II Chương V | 20 | công |
| B | San lấp | |||
| 1 | Vét bùn - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,816 | 100m3/km |
| 4 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,7012 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mục II Chương V | 365,4724 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V | 36,5472 | 10m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 36,5472 | 10m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mục II Chương V | 36,5472 | 10m³/km |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,6831 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,4114 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,6629 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,4111 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9926 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mục II Chương V | 0,0233 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mục II Chương V | 0,1025 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 3,1088 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 4,6705 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 5,0844 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 5,0844 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,7341 | m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,3361 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,7479 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2675 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2442 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0338 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,1305 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,504 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 32,668 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 9,3952 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 42,0632 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,4044 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 31 | Thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,1082 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 3 | cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mục II Chương V | 3 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1245 | 100m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,3904 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0313 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,044 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,009 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2383 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,081 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0133 | tấn |
| 46 | Bê tông máng tiểu M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1777 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0212 | tấn |
| 48 | Ván khuôn máng tiểu | Mục II Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,045 | tấn |
| 50 | Bu lông M16, L=150mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,045 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1738 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1738 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V | 21,096 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,4mm | Mục II Chương V | 6,15 | m |
| 57 | Tôn bo diềm mái rộng 300, dày 0,4mm | Mục II Chương V | 10,96 | m2 |
| 58 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 200 | cái |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,6088 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5532 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 12,0747 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,18 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 97,4268 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 46,1855 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 11,792 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 23,78 | m |
| 67 | Láng tạo dốc mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,954 | m2 |
| 68 | Láng hè không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,799 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,4453 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 34,9748 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường, kình mờ 5mm | Mục II Chương V | 4,18 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 57,9775 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 78,7067 | m2 |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt van phao D25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V | 0,4 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thùng đựng giấy vệ sinh có nắp | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi đồng | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 0,002 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC- Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x27mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa ren trong D25x15mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D110mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x75mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x60mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt si phông D75mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt si phông D60mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Compact 20W | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 129 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 130 | Nilong tái sinh | Mục II Chương V | 42 | m2 |
| 131 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,2 | m3 |
| 132 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường | Mục II Chương V | 0,042 | 100m2 |
| D | Cổng + tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 1,8344 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 3,7525 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 14,835 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,4671 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,0508 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,5309 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1813 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,4466 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,0884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0067 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,7671 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1311 | tấn |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng | Mục II Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mái cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,6609 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1305 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1999 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,5772 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 34,7104 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,93 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 35,1319 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 32,44 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 40,0619 | m2 |
| 33 | Cửa cổng sắt hộp tráng kẽm lắp dựng HC | Mục II Chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 11,88 | m2 |
| 35 | Bản lề gòong | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Chốt cửa | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bánh xe | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,1952 | m3 |
| 39 | Đắp đất | Mục II Chương V | 0,7317 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,2551 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - móng | Mục II Chương V | 1,2197 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1055 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0019 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0085 | tấn |
| 46 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - giằng | Mục II Chương V | 0,1055 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9495 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 20,5226 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V | 1,575 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 18,9476 | m2 |
| 51 | Khu thép hộp trang trí sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 1,39 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung sắt | Mục II Chương V | 1,39 | m2 |
| 53 | Bộ chữ tên biển hiệu | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Trang trí cuốn sách và bút gắn khung sắt (hoàn thiện) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 5,8432 | m3 |
| 56 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,3352 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,5044 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 8,0064 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 - bao giằng | Mục II Chương V | 0,6116 | m3 |
| 62 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6116 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0084 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0508 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 4,5815 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,3458 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 85,8914 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 18,956 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 104,8474 | m2 |
| 71 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 49,2263 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 49,2263 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mục II Chương V | 46,5918 | m3 |
| 74 | San bãi thải | Mục II Chương V | 0,4659 | 100m3 |
| E | Sân + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt bê tông | Mục II Chương V | 55 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 24,3 | m3 |
| 3 | Đào hạ cos sân - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | Mục II Chương V | 12,15 | m3 |
| 5 | Nilong tái sinh | Mục II Chương V | 243 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 17,01 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 243 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,6458 | m3 |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4,7866 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,4889 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1811 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,7464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 9,3093 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 99,496 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 35,04 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,1082 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,6055 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mục II Chương V | 114 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ tường rào - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 2,112 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,112 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 20,52 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 20,52 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V | 86,9244 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 46,5918 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mục II Chương V | 46,5918 | m3 |
| 28 | San bãi thải | Mục II Chương V | 0,4659 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi