Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851586-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220848894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:55:00 đến ngày 2022-08-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học 2 tầng 10 phòng xã Minh Nghĩa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA , địa chỉ: xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA , địa chỉ: xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Nghĩa - Địa chỉ: Xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Tháo dỡ mái tônMục II Chương V312,24m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép - xà gồ máiMục II Chương V0,8919tấn
3Tháo dỡ cửaMục II Chương V116,4m2
4Tháo dỡ song cửa sổMục II Chương V90m2
5Tháo quạt trầnMục II Chương V60cái
6Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V60bộ
7Tháo dỡ các thiết bị điện khácMục II Chương V5công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trát ngoàiMục II Chương V285,9788m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMục II Chương V105,6m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II Chương V852,05m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm - các dầm dọc trục giữa phòng họcMục II Chương V137,3456m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trần nhàMục II Chương V533,074m2
13Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V7,7126m3
14Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thépMục II Chương V5,8114m3
15Phá dỡ nền gạch lá nem - tầng 2Mục II Chương V290,4731m2
16Nhân công trám, vá, chẹm, đánh, tưới trước khi trátMục II Chương V30công
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V285,9788m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V852,05m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V105,6m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V137,3456m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V533,074m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.522,4696m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V391,5788m2
24Hoa sắt cửa thép hộp 13x26x1,4 sơn tĩnh điện (giá hoàn thiện)Mục II Chương V97,2m2
25Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55Mục II Chương V30m2
26Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55Mục II Chương V43,2m2
27Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất hệ 55Mục II Chương V54m2
28Vách kính cố định khung nhôm hệMục II Chương V14,4m2
29Bê tông đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 - lan canMục II Chương V2,6368m3
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lan can - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V2,5278100kg
31Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMục II Chương V49,538m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V5,2734m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V154,207m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V154,207m2
35Lan can hoa sắt thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điện (giá hoàn thiện)Mục II Chương V35,955m2
36Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - thu hồiMục II Chương V6,6972m3
37Bê tông đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 - thu hồiMục II Chương V2,1965m3
38Sản xuất lắp đặt cốt thép thu hồi - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V0,3347100kg
39Sản xuất lắp đặt cốt thép thu hồi - Đường kính cốt thép ≤18mmMục II Chương V2,6321100kg
40Ván khuôn gia cố thu hồiMục II Chương V28,288m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V75,072m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V75,072m2
43Gia công xà gồ thép U80x40x3Mục II Chương V1,2705tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,2705tấn
45Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục II Chương V368,5744m2
46Ke chống bãoMục II Chương V890cái
47Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - bờ chảy + chắn nướcMục II Chương V3,2617m3
48Trát tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V38,0284m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V19,245m2
50Lan can cầu thang Inox 304 dày 1,5mmMục II Chương V6,498m2
51Trụ lan can Inox D120Mục II Chương V1cái
52Bảng từ màu xanh kẻ ô ly có khung trượtMục II Chương V36m2
53Lắp đặt bảng từMục II Chương V5công
54Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V290,4731m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V43,767m2
56Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMục II Chương V116,432m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục II Chương V116,432m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V116,432m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmMục II Chương V0,64100m
60Lắp đặt cút - Đường kính 89mmMục II Chương V16cái
61Lắp đặt chếch - Đường kính 89mmMục II Chương V8cái
62Rọ chắn rácMục II Chương V8cái
63Tháo quạt trầnMục II Chương V40cái
64Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V50bộ
65Tháo công tắc, ổ cắmMục II Chương V3công
66Tủ điện tổngMục II Chương V2hộp
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V20cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V10cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V60bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V14bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V20cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (loại 30A)Mục II Chương V10cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 2x2,5Mục II Chương V350m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 2x1,5Mục II Chương V320m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 2x4Mục II Chương V200m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V700m
77Đục sàn đi ống nhựa bảo vệ dây dẫn quạt trầnMục II Chương V126m
78Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V60cái
79Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V10cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục II Chương V10hộp
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục II Chương V60hộp
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMục II Chương V11,34m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V11,34m3
84Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V7cọc
85Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V7cái
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục II Chương V42m
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V64,2m
88Đục lỗ thông tường xây gạchMục II Chương V14lỗ
89Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V0,7m2
90Thép D8 làm chân bậtMục II Chương V1,106kg
91Thí nghiệm đo điện trởMục II Chương V7vị trí
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II Chương V6,1542100m2
93Tôn quây công trìnhMục II Chương V246,06m2
94Thép khung 40x40x1,2mm quây tônMục II Chương V739,76kg
95Đinh vít các loạiMục II Chương V1.400cái
96Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMục II Chương V20công
B San lấp
1Vét bùn - Cấp đất IMục II Chương V0,816100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V0,816100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V0,816100m3/km
4San đất bãi thảiMục II Chương V0,816100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V2,7012100m3
6Mua đất đắpMục II Chương V365,4724m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V36,547210m³/km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V36,547210m³/km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục II Chương V36,547210m³/km
C Nhà vệ sinh
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,68311m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,1515100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,4114m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,6629m3
5Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,4111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,9926m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0902100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mục II Chương V0,0233tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mục II Chương V0,1025tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0561100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V3,1088m3
12Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V4,6705m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V5,0844m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V5,0844m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V3,7341m3
16Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,3361100m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,7479m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,2675m3
19Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,0235100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2442tấn
21Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,231m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0429100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0338tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,1305m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,504m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V32,668m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V9,3952m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V42,0632m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,4044m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0518100m2
31Thép tấm đanMục II Chương V0,1082tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V9cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V3cấu kiện
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMục II Chương V3cấu kiện
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1245100m3
36Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,3904m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0709100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0313tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,044tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,009m3
41Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,0418100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2383tấn
43Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,081m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0147100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0133tấn
46Bê tông máng tiểu M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1777m3
47Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0212tấn
48Ván khuôn máng tiểuMục II Chương V0,042100m2
49Gia công vì kèo thép hìnhMục II Chương V0,045tấn
50Bu lông M16, L=150mmMục II Chương V24cái
51Lắp vì kèo thépMục II Chương V0,045tấn
52Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,1738tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,1738tấn
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục II Chương V21,096m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V0,337100m2
56Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,4mmMục II Chương V6,15m
57Tôn bo diềm mái rộng 300, dày 0,4mmMục II Chương V10,96m2
58Ke chống bãoMục II Chương V200cái
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,6088m3
60Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V0,5532m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V12,0747m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,18m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V97,4268m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V46,1855m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V11,792m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V23,78m
67Láng tạo dốc mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,954m2
68Láng hè không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,799m2
69Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,4453m2
70Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V34,9748m2
71Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường, kình mờ 5mmMục II Chương V4,18m2
72Cửa sổ mở hất nhựa lõi thépMục II Chương V2,16m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V57,9775m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V78,7067m2
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V1bể
76Lắp đặt van phao D25mmMục II Chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMục II Chương V0,4100 m
78Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 25mmMục II Chương V2cái
79Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmMục II Chương V1cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II Chương V1cái
81Lắp đặt xí bệtMục II Chương V2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V1bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V1bộ
84Thùng đựng giấy vệ sinh có nắpMục II Chương V2cái
85Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V1cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi đồngMục II Chương V2bộ
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMục II Chương V0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMục II Chương V0,04100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmMục II Chương V0,45100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmMục II Chương V0,002100m
91Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmMục II Chương V8cái
92Lắp đặt tê PVC- Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D42x27mmMục II Chương V2cái
94Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34mmMục II Chương V2cái
95Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmMục II Chương V6cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34mmMục II Chương V2cái
97Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmMục II Chương V28cái
98Lắp đặt côn nhựa ren trong D25x15mmMục II Chương V8cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27mmMục II Chương V4cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMục II Chương V8cái
101Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmMục II Chương V2cái
102Lắp đặt van khóa D40mmMục II Chương V4cái
103Lắp đặt van khóa D34mmMục II Chương V4cái
104Lắp đặt van khóa D27mmMục II Chương V6cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMục II Chương V0,24100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmMục II Chương V0,18100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMục II Chương V0,12100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMục II Chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D110mmMục II Chương V18cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mmMục II Chương V5cái
111Lắp đặt tê nhựa PVC D110x75mmMục II Chương V1cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmMục II Chương V4cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75mmMục II Chương V3cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC D75x60mmMục II Chương V1cái
115Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMục II Chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMục II Chương V2cái
117Lắp đặt si phông D75mmMục II Chương V1cái
118Lắp đặt si phông D60mmMục II Chương V2cái
119Lắp đặt phễu thu sàn Inox D75mmMục II Chương V2cái
120Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60mmMục II Chương V2cái
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V2bộ
122Lắp đặt đèn gắn tường bóng Compact 20WMục II Chương V4bộ
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V1cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V2cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V50m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục II Chương V50m
127Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V4hộp
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V1cái
129Cát tạo phẳng dày 5cmMục II Chương V2,1m3
130Nilong tái sinhMục II Chương V42m2
131Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,2m3
132Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đườngMục II Chương V0,042100m2
D Cổng + tường rào
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V1,8344m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V3,7525m3
3Tháo dỡ cửaMục II Chương V14,835m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V1,4671m3
5Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,132100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0489100m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,0508m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,5309m3
9Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,124100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0293tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1813tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V2,4466m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,0884m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0154100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0016tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0067tấn
17Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,7671m3
18Ván khuôn cộtMục II Chương V0,1395100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,021tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1311tấn
21Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,51m3
22Ván khuôn tường thẳngMục II Chương V0,0493100m2
23Bê tông mái cổng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,6609m3
24Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,2073100m2
25Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1305tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMục II Chương V0,1999tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V3,5772m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V34,7104m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,93m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V35,1319m2
31Ốp tường trụ, cột gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V32,44m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V40,0619m2
33Cửa cổng sắt hộp tráng kẽm lắp dựng HCMục II Chương V11,88m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V11,88m2
35Bản lề gòongMục II Chương V12bộ
36Chốt cửaMục II Chương V1cái
37Bánh xeMục II Chương V4cái
38Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V2,1952m3
39Đắp đấtMục II Chương V0,7317m3
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,2551m3
41Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - móngMục II Chương V1,2197m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1055m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0096100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0019tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0085tấn
46Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 - giằngMục II Chương V0,1055m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V0,9495m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V20,5226m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V1,575m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V18,9476m2
51Khu thép hộp trang trí sơn tĩnh điệnMục II Chương V1,39m2
52Lắp dựng khung sắtMục II Chương V1,39m2
53Bộ chữ tên biển hiệuMục II Chương V1bộ
54Trang trí cuốn sách và bút gắn khung sắt (hoàn thiện)Mục II Chương V1bộ
55Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V5,8432m3
56Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,2802100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0934100m3
58Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,3352m3
59Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,5044m3
60Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V8,0064m3
61Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 - bao giằngMục II Chương V0,6116m3
62Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,6116m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0556100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0084tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0508tấn
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V4,5815m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,3458m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V85,8914m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V18,956m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V104,8474m2
71Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V49,2263m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V49,2263m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMục II Chương V46,5918m3
74San bãi thảiMục II Chương V0,4659100m3
E Sân + rãnh thoát nước
1Cắt bê tôngMục II Chương V55m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V24,3m3
3Đào hạ cos sân - Cấp đất IIIMục II Chương V0,243100m3
4Cát đệm tạo phẳng dày 5cmMục II Chương V12,15m3
5Nilong tái sinhMục II Chương V243m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V17,01m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V243m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V0,6458m3
9Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V4,7866m3
10Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,4889100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1811100m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,7464m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,2464100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V9,3093m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V99,496m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V35,04m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,1082m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,3472100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,6055tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMục II Chương V114cấu kiện
21Phá dỡ tường rào - Kết cấu gạchMục II Chương V2,112m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V2,112m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V20,52m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V20,52m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V86,9244m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V46,5918m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMục II Chương V46,5918m3
28San bãi thảiMục II Chương V0,4659100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy hàn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->