Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851257-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hải Phú
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220850859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá QSD đất xã Hải Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:53:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (áp dụng cho hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên. Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và PCCC.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc, thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Thiết bị vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL 70kg hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị TL (8-10) tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hải Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa đội 4 thôn Long Hưng xã Hải Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá QSD đất xã Hải Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Dương HP; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Châu Thành; Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Châu Thành; Công ty cổ phần xây dựng Hà Trí Việt.


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: QL1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hải Phú, địa chỉ Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4881100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5135m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5066100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7531m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3443tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,561m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2884100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,884m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1985100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4317m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5467tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5565100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6122100m3
21Cước vận chuyển bằng Ô-tô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6979100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,294m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6063m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5655m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2316100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1104m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7386100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0398m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5573tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0601100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0685m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9154tấn
38Ngân chống thấm sê nô bằng nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V67,649m2
39Quét sơn chống thấm sê nô bằng CT11A + xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V67,649m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,649m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,033tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9821m2
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,033tấn
44Bu lông M18 - 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4252tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4252tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,53481m2
48Đóng trần tôn lạnh dày 0,27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341100m2
49Nẹp nhôm quanh trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,4m
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6385tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6385tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,42111m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0435100m2
54Ke chống bão 5 cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,75cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
58Đai giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
59Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Cầu cản rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,335m2
62Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V31,03m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,82m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
65Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Kẻ chỉ giả gạch chân tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,735m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,0475m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,02m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,86m2
70Hoa lan can thép hộp 50x25x1,2ly sơn 03 nước KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,35m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,88m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,48m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,62m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V407,6625m2
76Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Kính dán an toàn trắng trong dày 6,38 mm - Cửa đi 4 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
77Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Kính dán an toàn trắng trong dày 6,38 mm - Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
78Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Kính dán an toàn trắng trong dày 6,38 mm - Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m2
79Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Kính dán an toàn trắng trong dày 6,38 mm - Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
80Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Phụ kiện Khóa đa điểm có lưỡi gàMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
81Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Phụ kiện Chốt, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
82Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Phụ kiện Chốt, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
83Sản phẩm vách kính cửa nhựa lõi thép sử thép sử dụng thanh nhựa UPVC Tập đoàn SHIDE, kính dán an toàn và dùng phụ kiện GQ - Côngty Trọng Tín gia công SX - Phụ kiện Chốt, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
84Hoa sắt cửa thép hộp kt: 14x14x1,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m2
87Đắp bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 4 THÔN LONG HƯNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4688100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4402100m2
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
107Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuôn
108Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4995m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,362m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4725m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,85m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6441m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502100m2
28Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,52cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m2
30Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5425m2
33Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V65,85m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m2
37Lắp đặt đèn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Bồn cầu Caesar CD1331-30CM+ vòi xịt BS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
46Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
50Lắp đặt Y nhựa 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
54Lắp đặt Y nhựa 50x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
57Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,97761m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7447m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0641m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2795m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 11,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5659m3
64Thi công lớp đá đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3346m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4063m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4456m2
67Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4456m2
68Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4456m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2982m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6351m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4684100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5193100m3
4Cước vận chuyển bằng Ô-tô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,232100m3
D SÂN BÊ TÔNG NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m3
2Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m2
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4854m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2741100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8419m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9074tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3136100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4394m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4784m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3496tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6407m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5151m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5019m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,146m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,295m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,688m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,8m
19Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,818m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V391,749m2
22Đắp chữ bảng hiệu (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lưới thép B40 mạ kẽm, ô lưới 50x50mm, dây đan mắt lưới 3mm, 2,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,98kg
F HỐ TRÔNG CÂY + BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1925m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,293m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,805m2
6Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m (Cây Hoàng Yến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
7Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81151m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
3Lót bạt nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,088m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2351100m3
7Đệm cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2342m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1604100m3
9Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 phần móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 rãnh cáp ngầm R1Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,57m
12Rải Cáp ngầm CXV/DSTA-4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2057100m
13Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2057100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cần đèn
17Lắp Đèn cao áp, choá đèn ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
20Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
22Đấu nối vào cột đèn đã cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (áp dụng cho hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương đương trở lên. Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự55
2 Kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và PCCC.Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp. Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và PCCC.55
4 Quản lý, phụ trách thanh toán 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng.33
5 Kỹ thuật thi công cấp điện 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện.33
6 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 Đáp ứng các yêu cầu sau: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị đo đạc công trình Máy toàn đạc, thủy bình1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn5
3 Thiết bị vận tải thùng ≥ 2,5 tấn1
4 Máy đào ≥ 0,8 m31
5 Máy ủi 110CV hoặc tương đương1
6 Máy đầm đất cầm tay TL 70kg hoặc tương đương1
7 Máy lu bánh thép tự hành TL (8-10) tấn hoặc tương đương1
8 Máy cẩu ≥ 10 tấn1
9 Máy đầm dùi 1.5kw hoặc tương đương2
10 Máy đầm bàn 1kw hoặc tương đương1
11 Máy trộn bê tông 250l hoặc tương đương2
12 Máy phát điện ≥ 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->