Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851813-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV sông Chu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220823614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khấu hao cơ bản năm 2022-2023 của Công ty Sông Chu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:52:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,838,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV sông Chu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng công trình
xây dựng công trình
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn khấu hao cơ bản năm 2022-2023 của Công ty Sông Chu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Sông Chu (Địa chỉ: số 24 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVKSTKXD Lương Anh Thế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hà Quang Anh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sông Chu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP ĐTPT xây dựng và thương mại Trường Lộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sông Chu;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV sông Chu , địa chỉ: 24 Phạm Bành, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sông Chu (Địa chỉ: số 24 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sông Chu (Địa chỉ: số 24 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Thủy - Chủ tịch HĐTV - Công ty TNHH MTV Sông Chu Địa chỉ: Số 24 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án - Công ty TNHH một thành viên Sông Chu. Số 24 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật125,85m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5014tấn
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81,692m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,9608m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2161m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2632m3
7Phá dỡ tường xây, cột bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5ca
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,36m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816tấn
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2598m3
12Phá dỡ tường xây, cột bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1ca
13Tháo dỡ lưới thép B40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,45m2
15Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,8041m2
16Tháo dỡ xà gồ luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1công
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,1711m3
18Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6534m3
19Phá dỡ tường xây, cột bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3ca
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,41m2
21Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,208m2
22Tháo dỡ xà gồ luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1công
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,0588m3
24Phá dỡ tường xây, cột bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
26Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m86,028m2
27Tháo dỡ đòn tay luồng,vì kèo gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3công
28Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật53,7312m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,8398m3
30Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8894m3
31Phá dỡ tường xây, cột bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6ca
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%)-Ta luy 25%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2572100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,25081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,7172m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,949m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1628m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3561100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1337tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9747tấn
11Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,0626m3
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,0979m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,0566m3
14Xây bao móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,7654m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2235tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2692tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7532100m3
C Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,3614m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5357100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,466tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7176tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,9803m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8428100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0119tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2764tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6803tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,6927m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2199100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9708tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2854m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4085100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,165m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5429m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3319100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1926tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1527tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6975m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,7291m2
26Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,522m2
27Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam phi 8x10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,52m
28Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng kính 12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,568m2
29Trụ gỗ lim Nam phi D200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật104,8578m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,5107m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,8847m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật495,9406m2
34Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,5648m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật673,5636m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật421,99m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật224,681m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật184,28m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật53,1787m2
40Sơn dầm, trần,cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật546,5054m2
41Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.325,4274m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật273,0942m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật51,7134m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật193,034m2
45Dán ngói mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,096m2
46Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4037tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4037tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2785100m2
49Tôn úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật911,4cái
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,554m2
52Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,821m2
53Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
54Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,636m2
55Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
56Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
57Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông cửa sổ 12x12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật384,5621kg
58Lan can hành lang kính cường lực 6,38 liTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,488m2
59Tay vịn lan can ống thép inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,48m
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,836100m2
D Phần điện, chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kWTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40bảng
14Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
15Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
19Hộp điện sắt chuyên dùng 300x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Hộp điện sắt chuyên dùng 200x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật200m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật300m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật700m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật200m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60m
29Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter CU/CS-S12RKH-8-12000BTUTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30điều hòa Panasonic 24000BTUTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
32Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,3761m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,376m3
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16m
35Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55m
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
E Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
2Bình chữa cháy BC MFZ8 (dạng bột)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
3Bảng hiệu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F Phần cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Rắc co D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Rắc co D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt tê nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm (ống kiểm tra)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Chóp thông hơi D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Cầu chắn rác D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Van phao D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
46Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
G Bể phốt
1Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III(ta luy 25%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,75231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6463m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7357m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0179100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0289tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,6038m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,964m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,31m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3319m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,2508m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,016100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m3
H Kè chắn đất, rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,92461m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5882m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8634m3
5Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3082m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6622m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0602100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0493tấn
9Đào đất rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3121m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,414m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
12Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,38m2
13Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2561m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
16Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
17Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m2
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0853m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
I Sân bê tông
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,4m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,933310m
3Láng nền sân dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật280m2
J Ống D100 thoát nước từ bể phốt
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1161m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,116m3
K Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(ta luy 20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
4Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7712m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,528m2
8Thép I120 lõi trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật69kg
9Cánh cổng khung ống thép MK D50,nan thép vuông 16x16,12x12,đáy bịt tôn 2liTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
10Bánh xe đẩy D70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Trát trang trí trụ cổngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1công
L Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (0,5%*Gxl)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->