Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851775-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:44:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,189,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.784757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56951E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phố, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 52,016100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,408100m
3Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,768m3
4Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
5Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương 50,0077100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,0751100m3
7bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,911m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 528,8639m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,984100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,9679100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4836tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,9409tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 51,8542m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1686100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1919tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 510,1979m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7074100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương 50,3677100m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 58,7111m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4439100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2148tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5062tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 514,4821m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,9084100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3654tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2785tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0942tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 510,0068m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,0007100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,223tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương 50,8184tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8184tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,0799tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,0799tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5138,5839m2
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,513m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,2125100m2
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1143tấn
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0393tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 597,9039m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 59,5903m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5417,6926m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5675,8214m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5150,9134m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5118,605m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5100,0682m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5257,16m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 598,4m
49Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 520,494m2
50Ốp gạch Ceramic kt 300x600 vào tường WCMô tả kỹ thuật theo chương 556,5551m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5417,6926m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 51.045,408m2
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 51,762100m3
54Đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5137,22m3
55Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 527,4727m3
56Lát nền granite kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 5251,7686m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương 522,6129m2
58Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,21m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,21m3
60Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 513,6969m3
61Lát đá granit tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương 547,8622m2
62Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2069m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2069m3
64Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4876m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 56,9935m2
66Trần thạch cao phẳng tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương 5208,3116m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 52,487100m2
68Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương 524,02m
69Lát gạch đất nung kt 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương 582,6472m2
70Móc nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 573,24m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 573,24m
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương 5184,4508m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5118,5348m2
74Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 512,96m2
75Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụkiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 511,7m2
76Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom;phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 525,92m2
77Khóa cửa thép vân gỗ (khóa Huy hoàng EX8510)Mô tả kỹ thuật theo chương 516bộ
78Cửa đi nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương 57,29m2
79Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dán an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương 50,72m2
80Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
82Cửa sắt xếp có lá gió tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương 54,59m2
83Hoa sắt cửa sổ, bao gồm gia công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 517,28m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,836m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,7589100m2
86Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,1084tấn
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương 556cái
88Vách ngăn nhà WC, tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 524,4828m2
89Đắp bộ chữ nhà văn hóa bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 54,1854100m2
91Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương 52,7458100m2
92Ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5100m
93Ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4100m
94Ống nhựa uPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
95Chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
96Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
97Chếch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
98Y nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
99Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
100Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
101Cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
102Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
103Y 90 nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
104Côn thu uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
105Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
106Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
107Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
108Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
109Phễu thu DN50Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
110Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
111Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
112Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
113Ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4100m
114Ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7100m
115Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 535cái
116Y nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
117Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
118Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương 57cái
119Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
120Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 520cái
121Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3100m
122Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
123Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3100m
124Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
125Tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
126Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
127Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
128Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
129Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
130Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
131Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
132Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
133Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương 515cái
134Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương 527cái
135Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
136Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
137Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
138Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
139Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
140Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
141Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
142Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
143Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
145Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
146Bàn đá chậu rửa, đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương 52,6796m2
147Gia công khung bàn đá inoxMô tả kỹ thuật theo chương 50,0097tấn
148Lắp dựng khung bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương 50,0097tấn
149Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
150Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
151Lắp đặt van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
153Tủ điện KT: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
154Aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
155Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
156Aptomat 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
157Aptomat 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
158Aptomat 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
159Công tắc đơn âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
160Công tắc đôi âm tường 10A/250AMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
161Công tắc ba âm tường 10A/250AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
162Công tắc đảo chiều đơn âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
163Công tắc đảo chiều đôi âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
164Ổ cắm đôi ba chấu, âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương 522cái
165Quạt trần điện cơ sải cánh 1.4m. P=80W kèm bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
166Máng đèn led âm trần, kt 600x600, P=48WMô tả kỹ thuật theo chương 518bộ
167Đèn ốp trần tròn P=14WMô tả kỹ thuật theo chương 513bộ
168Đèn tuýp led treo tường L1200, P=20WMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
169Đèn led pha chiếu sáng P=1x70W lắp tại sê nô mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
170Kim thu sét, thép tròn D16, L=1,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
171Dây nối các cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
172Dây thoát set thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 550m
173Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương 56cọc
174Dây dẫn cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5400m
175Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x.2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 540m
176Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5460m
177Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
178Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương 5250m
179Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương 5130m
180Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương 510m
181Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
B MIẾU THỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0978100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 57,216100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1546m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 56,2641m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,041100m3
6Bê tông giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương 50,8659m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0787100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0221tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0947tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5226m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 55,5341m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 50,237m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,0076100m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,059tấn
15Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 50,015m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0049100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0029tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1694m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0198tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0438100m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 549,7004m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 532,0994m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 549,7004m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 532,0994m2
26Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0296100m3
27Bê tông nền đá 4x6 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9867m3
28Lát nền gạch gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương 512,2374m2
29Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3795m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1599m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4968m3
32Lát nền gạch gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương 52,415m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 557,44m
34Đầu cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương 52đầu cột
35Cửa ván ghép gỗ lim Nam Phi dày 37-40mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mô tả kỹ thuật theo chương 52,106m2
36Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương 54,98m
37Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương 54,98m cấu kiện
38Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
39Chốt chùy cửa điMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
40Mua hoa văn cổ, cửa sổ S2 D680mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
41Bức cốn dày 60mm (bao gồm vật liệu nhân công đục chạm hoa văn)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1505m2
42Gia công, lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương 50,5301m3 cấu kiện
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 527,74m2
44Lớp ngói mũi truyền thốngMô tả kỹ thuật theo chương 50,109100m2
45Công tắc đôi âm tường 10A/250AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
46Công tắc ba âm tường 10A/250AMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
47Đèn ốp trần tròn P=14WMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
48Đèn tuýp led treo tường L1200, P=20WMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
49Dây dẫn cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 515m
50Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 520m
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0281100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,288m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,383m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,09100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,024tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0303tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 51,3025m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,051tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,051tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1026tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1026tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,0912tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,0912tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,408100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0859100m3
16Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương 57,6838m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0429100m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 55,253m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 543,2m2
20Ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương 50,25100m
21Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
22Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
23Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,463100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 55,5237m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4259m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0306100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0487100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0521tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0968tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 523,7346m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1562100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4066m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0739100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,9001m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,2696100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1284tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2414m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,659m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 539,78m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 544,3776m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 548,3089m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 519,8m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 532,4m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5132,4665m2
24Gia công hàng rào thép hình sắt đặc 20x20mm (3.14kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0955tấn
25Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương 577,35m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 553,3864m2
27Mũi mác hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương 550cái
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 50,4345tấn
29Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương 59,585m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 529,0188m2
31Bản lề cối cho cổngMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,07m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 57,3059100m3
3Đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5626,2404m3
4Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương 511 cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cmMô tả kỹ thuật theo chương 51gốc cây
6Đánh chuyển, trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương 51cây
7Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 55,1049m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7016m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 53,7436m3
10Ốp đá granite màu đen vào mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương 517,8266m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,197100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 536,092m3
13Lát gạch terazzo 40x40x3 màu đỏ, vữa xi măng mac 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương 5393,98m2
14Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,416m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0252100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,63m3
17Bộ khung móng tủ 4M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
18Cột đèn bát giác cần đơn liền H=9mMô tả kỹ thuật theo chương 53cột
19Đèn chiếu sáng đường, bóng led 100WMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 53bảng
21MCB 6AMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
22Cầu đấu 4P/20AMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0213100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,21m3
25Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,92m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0912100m2
27Bộ khung móng cột đèn 4xM24Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5100m
29Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7100m
31Dây cấp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 570m
32Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương 51,07100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2996100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1284100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1712100m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 50,428100m2
37Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương 5107m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0957100m3
39Ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương 50,52100m
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0957100m3
41Ống thoát nước giếng uPVD D110Mô tả kỹ thuật theo chương 50,058100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3558100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0133100m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,0564100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,65m3
46Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 511,04m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 565,42m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,087100m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0928100m2
50Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,1644tấn
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,74m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương 5291 cấu kiện
F GIẾNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8072100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 521,5123100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,442m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 527,1746m3
5Vải địa kỹ thuật độ bền đứt 14kN/MMô tả kỹ thuật theo chương 50,7352100m2
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4768m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 525,039m3
8Chèn giấy dầu 2 lớp giữa khe lún, 10m/1 khe lún theo tườngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0524100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0001100m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1434m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3447m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5873m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1222100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,05tấn
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 518,7704m2
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 55,184m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 518,2172m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 547,94m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 515,84m
20Con tiện bê tông cao 60cmMô tả kỹ thuật theo chương 585cái
21Sơn giả đá dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 531,8036m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.784757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56951E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT2
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
3 Máy ủi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
5 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
6 Đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
7 Đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
8 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
9 Máy ép cọc bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->