Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:44:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.784757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56951E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phố, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,016 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,408 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,768 | m3 |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0751 | 100m3 |
| 7 | bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,911 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,8639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,984 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9679 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4836 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9409 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8542 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1686 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1919 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,1979 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7074 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3677 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,7111 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4439 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2148 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5062 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,4821 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9084 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3654 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2785 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0942 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,0068 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0007 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,223 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8184 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0799 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0799 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,5839 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,513 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2125 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1143 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0393 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,9039 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,5903 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 417,6926 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 675,8214 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150,9134 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,605 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,0682 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 257,16 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98,4 | m |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,494 | m2 |
| 50 | Ốp gạch Ceramic kt 300x600 vào tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,5551 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 417,6926 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.045,408 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,762 | 100m3 |
| 54 | Đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137,22 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,4727 | m3 |
| 56 | Lát nền granite kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 251,7686 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,6129 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,21 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,21 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,6969 | m3 |
| 61 | Lát đá granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,8622 | m2 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2069 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2069 | m3 |
| 64 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4876 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,9935 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao phẳng tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 208,3116 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,487 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,02 | m |
| 69 | Lát gạch đất nung kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,6472 | m2 |
| 70 | Móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73,24 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73,24 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 184,4508 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,5348 | m2 |
| 74 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,96 | m2 |
| 75 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụkiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,7 | m2 |
| 76 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom;phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,92 | m2 |
| 77 | Khóa cửa thép vân gỗ (khóa Huy hoàng EX8510) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 78 | Cửa đi nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,29 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dán an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 82 | Cửa sắt xếp có lá gió tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,59 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ, bao gồm gia công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,28 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,836 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7589 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1084 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | cái |
| 88 | Vách ngăn nhà WC, tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,4828 | m2 |
| 89 | Đắp bộ chữ nhà văn hóa bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1854 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7458 | 100m2 |
| 92 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 95 | Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 96 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 97 | Chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 98 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 99 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 100 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 101 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 102 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 103 | Y 90 nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 104 | Côn thu uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 105 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 106 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 107 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 108 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 109 | Phễu thu DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 110 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 111 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 112 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 115 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | cái |
| 116 | Y nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 117 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 119 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 120 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 121 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 124 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 125 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 126 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 128 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 130 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 134 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | cái |
| 135 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 136 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 137 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 145 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 146 | Bàn đá chậu rửa, đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6796 | m2 |
| 147 | Gia công khung bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0097 | tấn |
| 148 | Lắp dựng khung bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0097 | tấn |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 153 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 154 | Aptomat 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 155 | Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 156 | Aptomat 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 157 | Aptomat 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 158 | Aptomat 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 159 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 160 | Công tắc đôi âm tường 10A/250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 161 | Công tắc ba âm tường 10A/250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 162 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 163 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 164 | Ổ cắm đôi ba chấu, âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 165 | Quạt trần điện cơ sải cánh 1.4m. P=80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 166 | Máng đèn led âm trần, kt 600x600, P=48W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | bộ |
| 167 | Đèn ốp trần tròn P=14W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 168 | Đèn tuýp led treo tường L1200, P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 169 | Đèn led pha chiếu sáng P=1x70W lắp tại sê nô mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 170 | Kim thu sét, thép tròn D16, L=1,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 171 | Dây nối các cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 172 | Dây thoát set thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 173 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 174 | Dây dẫn cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 400 | m |
| 175 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x.2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 176 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 460 | m |
| 177 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 178 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 250 | m |
| 179 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m |
| 180 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 181 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| B | MIẾU THỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0978 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,216 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1546 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2641 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8659 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0787 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0221 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0947 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5226 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5341 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0076 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,059 | tấn |
| 15 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,015 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0049 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0029 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1694 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0198 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0438 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,7004 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,0994 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,7004 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,0994 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0296 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9867 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,2374 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3795 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1599 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4968 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,415 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57,44 | m |
| 34 | Đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | đầu cột |
| 35 | Cửa ván ghép gỗ lim Nam Phi dày 37-40mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,106 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,98 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,98 | m cấu kiện |
| 38 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 39 | Chốt chùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 40 | Mua hoa văn cổ, cửa sổ S2 D680mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 41 | Bức cốn dày 60mm (bao gồm vật liệu nhân công đục chạm hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1505 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5301 | m3 cấu kiện |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,74 | m2 |
| 44 | Lớp ngói mũi truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,109 | 100m2 |
| 45 | Công tắc đôi âm tường 10A/250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 46 | Công tắc ba âm tường 10A/250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 47 | Đèn ốp trần tròn P=14W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 48 | Đèn tuýp led treo tường L1200, P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 49 | Dây dẫn cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 50 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,383 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0303 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3025 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,051 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1026 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0912 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0912 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,408 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0859 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6838 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0429 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,253 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,2 | m2 |
| 20 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 21 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 23 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5237 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0306 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0487 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0521 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,7346 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1562 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4066 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0739 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9001 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2696 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1284 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2414 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,659 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,78 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,3776 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,3089 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,8 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,4 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 132,4665 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào thép hình sắt đặc 20x20mm (3.14kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0955 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 77,35 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,3864 | m2 |
| 27 | Mũi mác hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | cái |
| 28 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4345 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,585 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,0188 | m2 |
| 31 | Bản lề cối cho cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3059 | 100m3 |
| 3 | Đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 626,2404 | m3 |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gốc cây |
| 6 | Đánh chuyển, trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cây |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1049 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7016 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7436 | m3 |
| 10 | Ốp đá granite màu đen vào mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,8266 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,197 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,092 | m3 |
| 13 | Lát gạch terazzo 40x40x3 màu đỏ, vữa xi măng mac 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 393,98 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,416 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,63 | m3 |
| 17 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 18 | Cột đèn bát giác cần đơn liền H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cột |
| 19 | Đèn chiếu sáng đường, bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bảng |
| 21 | MCB 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 22 | Cầu đấu 4P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0213 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,21 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0912 | 100m2 |
| 27 | Bộ khung móng cột đèn 4xM24 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 31 | Dây cấp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,07 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2996 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1284 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1712 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,428 | 100m2 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107 | m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0957 | 100m3 |
| 39 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,52 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0957 | 100m3 |
| 41 | Ống thoát nước giếng uPVD D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,058 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3558 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0133 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0564 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,65 | m3 |
| 46 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,04 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,42 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,087 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0928 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1644 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,74 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29 | 1 cấu kiện |
| F | GIẾNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8072 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,5123 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,442 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,1746 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật độ bền đứt 14kN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7352 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4768 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,039 | m3 |
| 8 | Chèn giấy dầu 2 lớp giữa khe lún, 10m/1 khe lún theo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0524 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0001 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1434 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3447 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5873 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1222 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | tấn |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,7704 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,184 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,2172 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,94 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,84 | m |
| 20 | Con tiện bê tông cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85 | cái |
| 21 | Sơn giả đá dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,8036 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.784757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56951E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.232.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy ủi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy ép cọc bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi