Gói thầu: Gói thầu số 2 :Sửa chữa khu vực Phòng Khoa học và Công nghệ, chống thấm nhà vệ sinh lầu 1 và phòng họp, tại số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849810-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Gói thầu số 2 :Sửa chữa khu vực Phòng Khoa học và Công nghệ, chống thấm nhà vệ sinh lầu 1 và phòng họp, tại số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20220849708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp không thường xuyên 2022 của cơ quan Văn phòng Sở NN và PTNT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:43:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 220,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Cao 1,7m
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 :Sửa chữa khu vực Phòng Khoa học và Công nghệ, chống thấm nhà vệ sinh lầu 1 và phòng họp, tại số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Sửa chữa khu vực Phòng Khoa học và Công nghệ, chống thấm nhà vệ sinh lầu 1 và phòng họp, tại số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp không thường xuyên 2022 của cơ quan Văn phòng Sở NN và PTNT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ quan Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, Địa chỉ: 440/10 Đường Bình Long, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cơ quan Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN , địa chỉ: 440/10 Bình Long, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Cơ quan Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Di rời đồ dùng ra ngoài và chuyển vào khi thi công xong( phòng PGD+ P Tin Học+ Phòng Họp)Hồ sơ thiết kế3phòng
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế0,7825100m2
3Thào rèm cửaHồ sơ thiết kế7cái
4Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. ( bê tông sân bị bể, lún)Hồ sơ thiết kế1,26m3
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Hồ sơ thiết kế11lỗ
6Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Hồ sơ thiết kế41lỗ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( kiểm tra chống thấm trần)Hồ sơ thiết kế0,36m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi nhấn, dây cấp, vòi nước)Hồ sơ thiết kế6bộ
10Gỡ quạt trần, quạt hútHồ sơ thiết kế2cái
11Đục gờ bồn bông, dọn xà bần, đất chuyển ra ngoài bằng xe ba gácHồ sơ thiết kế1cái
12Vận chuyển và dọn xà bần, rác, kính cũ tại góc nhà xeHồ sơ thiết kế1gói
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế320,3784m2
14Tháo gỡ khóa cửaHồ sơ thiết kế2cái
15Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 60mm ( Ống nước cấp)Hồ sơ thiết kế6mối
16Tháo đường ống nước cấp tại phòng máyHồ sơ thiết kế1gói
17Cắt tháo vách gỗ ô kính thông phòngHồ sơ thiết kế1gói
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép ( Hai cửa phòng họp)Hồ sơ thiết kế11,18m
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế5,5744m2
20Tháo hệ thống điện và mạng cũHồ sơ thiết kế2phòng
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế3,712m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế3,712m3
23Vận chuyển xà bần ra ngoài bằng xe 3 gácHồ sơ thiết kế3Xe
B CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiHồ sơ thiết kế0,99m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiHồ sơ thiết kế0,99m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoHồ sơ thiết kế0,435tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoHồ sơ thiết kế0,435tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,33m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế0,825m3
7Thi công gờ chăn nướcHồ sơ thiết kế4cái
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế256,30241m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (3 Phòng)Hồ sơ thiết kế320,3781m2
10Vách kính khung nhôm trong nhàHồ sơ thiết kế11,316m2
11Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Hồ sơ thiết kế21bộ
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Hồ sơ thiết kế11,3161m2
13Cung cấp và lắp đặt khóa cửa nhôm phòng PGDHồ sơ thiết kế2cai
14Sản xuất lắp đặt rèm cửa ( Phòng PGD + Chánh Vp )Hồ sơ thiết kế20,921m2
15Gia công lắp đặt kính mặt bànHồ sơ thiết kế2tấm
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế0,715m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ( bếp)Hồ sơ thiết kế16,97m2
C CÔNG TÁC ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế144m
2Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế288m
3Lắp đặt quạt hút gióHồ sơ thiết kế1Cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt ổ cắm baHồ sơ thiết kế8cái
D CÔNG TÁC NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm ( đi lại hệ thống ống thoát tiểu nam)Hồ sơ thiết kế0,08100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmHồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmHồ sơ thiết kế9cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm ( chậu rửa inox lầu 1)Hồ sơ thiết kế0,05100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm ( co 21mm)Hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmHồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm ( đường ống cấp nước phòng bơm)Hồ sơ thiết kế0,025100m
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm ( rắc co 60mm)Hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm ( nối hai đầu ren 60mm)Hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 60 mmHồ sơ thiết kế1cái
11Nhân công lắp đặt, đấu nối đường ống tráng kẽm, kiểm tra máy bơm nướcHồ sơ thiết kế1gói
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế1bộ
13Sản xuất lắp đặt chân Inox chậu rửa 1200x600x900Hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( thay vòi hư tiểu nam + vòi xả nước lầu 1)Hồ sơ thiết kế3bộ
16Thay dây cấp nước lababoHồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt bộ van xả tiểu namHồ sơ thiết kế3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.31
2 Cán bộ giám sát 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.21
4 Đội trưởng thi công 5 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động,21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
2 Máy cắt sắt ≥ 5 kW4
3 Máy hàn ≥ 23 kW4
4 Giàn giáo Cao 1,7m10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->