Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Việt Nam Ba Lan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:42:00 đến ngày 2022-08-27 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,355,235,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông Việt Nam Ba Lan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học B, nhà vệ sinh nhà A và tường rào Trường THPT Việt Nam - Ba Lan 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Việt Nam - Ba Lan; Địa chỉ: Số 1 ngõ 48 đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Việt Nam - Ba Lan; Số 1 ngõ 48 đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 250,344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 576,84 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 114,264 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 55,091 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nan trang trí bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,871 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 377,43 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 550,799 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 550,799 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 147,384 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 102,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 250,344 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa, tận dụng hoa sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 114,264 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 55,091 | m2 |
| 14 | Gia công vách trang trí bằng hộp kẽm 20x40x1.2mm, 40x80x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 53,96 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 122,043 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,84 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 126 | m |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,336 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,084 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 187,848 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54,456 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150,145 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,684 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | công |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,723 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,518 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 83,664 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,998 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 125,212 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57,881 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 217,627 | m2 |
| 38 | Thi công vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 90,202 | m2 |
| 39 | Giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,98 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,684 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,4 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,72 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.246,841 | m2 |
| 46 | Thi công trần thả phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.170,464 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.644,596 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.555,197 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.644,596 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.555,197 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ đèn hành lang hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66 | bộ |
| 52 | Đèn áp trần bóng LED 1x12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66 | bộ |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 83,023 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8302 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8302 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8302 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Quạt thông gió ốp trần 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120 | m |
| 60 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120 | m |
| 61 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 62 | CU/PVC 2X(1x2.5)mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150 | m |
| 63 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150 | m |
| 64 | MCB 20A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi loại 1.7x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lavabo lắp bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 70 | Tê thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 72 | Tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Van xả nhấn tiểu nam có giảm áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 74 | Thoát nước sàn Inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,096 | 100m |
| 77 | Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,429 | 100m |
| 78 | Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,537 | 100m |
| 79 | Tê hàn nhiệt PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tê hàn nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Măng sông hàn nhiệt PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Măng sông hàn nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Măng sông hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Cút hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33 | cái |
| 89 | Tê hàn nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Tê hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Tê hàn nhiệt PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Côn thu hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Kép đúc D25-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 95 | Nút bịt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70 | cái |
| 96 | Ống nhựa PVC D110-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,824 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D90-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,688 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D76-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,182 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC D60-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC D48-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,159 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D42-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,286 | 100m |
| 102 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 104 | Y nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Y nhựa PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Tê nhựa PVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Y nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Y nhựa PVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 109 | Y nhựa PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Xiphoong thoát sàn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Đầu bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 126 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,336 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,084 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 187,823 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54,456 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150,745 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,684 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,723 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,518 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 83,664 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung(10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,998 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 125,212 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57,881 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 217,627 | m2 |
| 21 | Thi công vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 90,202 | m2 |
| 22 | Giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,98 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,684 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14,4 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,72 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33,952 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3395 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3395 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3395 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Quạt thông gió ốp trần 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 34 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 120 | m |
| 36 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 37 | CU/PVC 2X(1x2.5)mm2+E2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150 | m |
| 38 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 150 | m |
| 39 | MCB 20A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi loại 1.7x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lavabo lắp bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Tê thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 47 | Tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Van xả nhấn tiểu nam có giảm áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Thoát nước sàn Inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,096 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,429 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,537 | 100m |
| 54 | Tê hàn nhiệt PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê hàn nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Măng sông hàn nhiệt PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Măng sông hàn nhiệt PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Măng sông hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cút hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33 | cái |
| 64 | Tê hàn nhiệt PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Tê hàn nhiệt PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Côn thu hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Kép đúc D25-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 70 | Nút bịt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC D110-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,824 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D90-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,688 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D76-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,182 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D60-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D48-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,159 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D42-Class2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,286 | 100m |
| 77 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Y nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Y nhựa PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Y nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Y nhựa PVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 84 | Y nhựa PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Xiphoong thoát sàn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Đầu bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,952 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 123,095 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,053 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 84,243 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 47,171 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,378 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,445 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 98,888 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 45,366 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.022,172 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 486,747 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 922,2 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.263,741 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 240x60x9mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 245,178 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,952 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,952 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,952 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi