Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851685-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Việt Nam Ba Lan
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220839574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:42:00 đến ngày 2022-08-27 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,235,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông Việt Nam Ba Lan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà lớp học B, nhà vệ sinh nhà A và tường rào Trường THPT Việt Nam - Ba Lan
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Việt Nam - Ba Lan; Địa chỉ: Số 1 ngõ 48 đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Việt Nam Ba Lan , địa chỉ: Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Việt Nam - Ba Lan; Địa chỉ: Số 1 ngõ 48 đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Việt Nam - Ba Lan; Địa chỉ: Số 1 ngõ 48 đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Việt Nam - Ba Lan; Số 1 ngõ 48 đường Ngọc Hồi, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT250,344m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT576,84m
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT114,264m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT55,091m2
5Phá dỡ nan trang trí bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,871m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT377,43m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT550,799m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT550,799m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT147,384m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT102,96m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT250,344m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa, tận dụng hoa sắt cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT114,264m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT55,091m2
14Gia công vách trang trí bằng hộp kẽm 20x40x1.2mm, 40x80x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,202tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT53,96m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT122,043m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,84m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT126m
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,336m3
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,084m3
24Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT187,848m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54,456m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150,145m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,684m2
28Tháo dỡ hệ thống điện nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5công
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,723m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,518m2
31Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT83,664m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,998m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT125,212m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,2m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57,881m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,2m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT217,627m2
38Thi công vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT90,202m2
39Giá đỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,98m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,684m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,4m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,32m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,72m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.246,841m2
46Thi công trần thả phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.170,464m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.644,596m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.555,197m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.644,596m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.555,197m2
51Tháo dỡ đèn hành lang hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66bộ
52Đèn áp trần bóng LED 1x12W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66bộ
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT83,023m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8302100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8302100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8302100m3
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
58Quạt thông gió ốp trần 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
59CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120m
60Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120m
61Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
62CU/PVC 2X(1x2.5)mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150m
63Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150m
64MCB 20A-1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
65Lắp đặt gương soi loại 1.7x1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
66Lavabo lắp bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
67Vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
68Vòi rửa đơn bằng đồng D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
69Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
70Tê thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
71Vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
72Tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
73Van xả nhấn tiểu nam có giảm ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
74Thoát nước sàn Inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
75Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
76Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,096100m
77Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,429100m
78Ống hàn nhiệt PPR-PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,537100m
79Tê hàn nhiệt PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
80Tê hàn nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
81Van khóa 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
82Măng sông hàn nhiệt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
83Măng sông hàn nhiệt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
84Măng sông hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
85Măng sông hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
86Cút hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
87Cút hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36cái
88Cút ren hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33cái
89Tê hàn nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
90Tê hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
91Tê hàn nhiệt PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
92Tê hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
93Côn thu hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
94Kép đúc D25-15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72cái
95Nút bịt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70cái
96Ống nhựa PVC D110-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,824100m
97Ống nhựa PVC D90-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,688100m
98Ống nhựa PVC D76-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,182100m
99Ống nhựa PVC D60-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
100Ống nhựa PVC D48-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,159100m
101Ống nhựa PVC D42-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,286100m
102Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
103Y nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
104Y nhựa PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
105Y nhựa PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
106Tê nhựa PVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
107Y nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
108Y nhựa PVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT34cái
109Y nhựa PVC D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
110Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
111Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
112Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
113Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
114Cút nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
115Chếch nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
116Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
117Chếch nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
118Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
119Chếch nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
120Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27cái
121Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
122Măng sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
123Măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
124Măng sông nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
125Măng sông nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
126Xiphoong thoát sàn D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
127Đầu bịt thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
128Đầu bịt thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT126m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,336m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,084m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT187,823m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54,456m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150,745m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,684m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,723m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,518m2
14Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT83,664m2
15Xây tường thẳng gạch không nung(10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,998m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT125,212m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,2m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57,881m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,2m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT217,627m2
21Thi công vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT90,202m2
22Giá đỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,98m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,684m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,4m2
26Cửa sổ 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,32m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,72m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,952m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3395100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3395100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3395100m3
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
33Quạt thông gió ốp trần 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
34CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT120m
36Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
37CU/PVC 2X(1x2.5)mm2+E2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150m
38Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT150m
39MCB 20A-1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
40Lắp đặt gương soi loại 1.7x1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
41Lavabo lắp bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
42Vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
43Vòi rửa đơn bằng đồng D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
44Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
45Tê thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
46Vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
47Tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
48Van xả nhấn tiểu nam có giảm ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
49Thoát nước sàn Inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,096100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,429100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,537100m
54Tê hàn nhiệt PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
55Tê hàn nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
56Van khóa 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
57Măng sông hàn nhiệt PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
58Măng sông hàn nhiệt PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
59Măng sông hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
60Măng sông hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
61Cút hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
62Cút hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36cái
63Cút ren hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33cái
64Tê hàn nhiệt PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
65Tê hàn nhiệt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
66Tê hàn nhiệt PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
67Tê hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
68Côn thu hàn nhiệt PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
69Kép đúc D25-15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72cái
70Nút bịt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70cái
71Ống nhựa PVC D110-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,824100m
72Ống nhựa PVC D90-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,688100m
73Ống nhựa PVC D76-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,182100m
74Ống nhựa PVC D60-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
75Ống nhựa PVC D48-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,159100m
76Ống nhựa PVC D42-Class2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,286100m
77Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
78Y nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
79Y nhựa PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
80Y nhựa PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
81Tê nhựa PVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
82Y nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
83Y nhựa PVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT34cái
84Y nhựa PVC D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
85Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
86Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
87Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
88Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
89Cút nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
90Chếch nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
91Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
92Chếch nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
93Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
94Chếch nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
95Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27cái
96Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
97Măng sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
98Măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
99Măng sông nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
100Măng sông nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
101Xiphoong thoát sàn D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
102Đầu bịt thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
103Đầu bịt thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,952100m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT123,095m2
3Tháo dỡ tường rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30,894m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,922100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,216m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,922100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,053tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT84,243m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT47,171m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,378m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,922100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,445tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT98,888m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45,366m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.022,172m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT486,747m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT922,2m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.263,741m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 240x60x9mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT245,178m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,952100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,952100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,952100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn điện 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy mài ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy đầm bàn ≥ 1kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->