Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng các hạng mục và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847523-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng các hạng mục và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220847413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:38:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng các hạng mục và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Đoàn kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2 , địa chỉ: Thôn Bản pho, xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đoàn Kinh tế quốc phòng 345. Địa chỉ: Xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 0982488893
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn kiến trúc xây dựng 2-9 (Địa chỉ: Số 002, đường Lạc Sơn, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2 , địa chỉ: Thôn Bản pho, xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đoàn Kinh tế quốc phòng 345. Địa chỉ: Xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 0982488893


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu; * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn Kinh tế quốc phòng 345. Địa chỉ: Xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 0982488893
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phan Văn Chiến - Đoàn trưởng Đoàn Kinh tế quốc phòng 345. Địa chỉ: Xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân khu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,9771m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,725m3
3Xây móng bằng gạch tuynel đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,031m3
4Xây móng bằng gạch tuynel đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,806m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,012m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,168tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,094100m3
10Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,018m3
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,846m3
12Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,252m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,756m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,107100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,114m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,018tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,113tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,997m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,278100m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,8m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,321tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,204m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
26Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,729m3
27Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,887m3
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT42,235m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (HSVLx1.1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT56,685m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT56,685m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (HSVLx1.1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,856m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,856m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,609m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,609m2
35Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,031m2
36SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-one Việt Pháp hệ 450 mở quay kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,5m2
37SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-one Việt Pháp hệ 450 mở quay kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,08m2
38SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ SH-one Việt Pháp cánh hất hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,8m2
39Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
41Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc chữ U 15WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30m
45Ống luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15m
46Ống luồn dây chống cháy D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34m
47Lắp đặt aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
49Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
50Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,52100m
51Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m
52Tê 90 PP-R D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
53Tê 90 PP-R D25/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
54Cút 90 PP-R D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
55Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
56Cút 90 PP-R D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
57Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
58Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
59Măng sông PP-R D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
60Côn thu PPR 32/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
61Côn thu PPR 32/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
62Côn thu PPR 25/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
63Van khóa PP-R D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
64Van khóa PP-R D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
65Van khóa PP-R D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
66Zắc co PP-R D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
67Kép PP-R D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
68Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11cái
69Tê ren trong D25/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
70Tê ren trong D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt bể nước Inox 3m3 ngangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
72Van phao D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
73Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m
74Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,09100m
75Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m
76Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
77Tê thẳng nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
78Tê thẳng nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
79Tê thẳng nhựa PVC D110/42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
80Tê thẳng nhựa PVC D90/42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
81Cút 135 PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
82Cút 135 PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
83Cút 135 PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
84Cút 90 PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
85Cút 90 PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
86Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
87Cút 90 PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
88Chụp thông hơi D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
89Phễu thu D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
92Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
94Vòi đồng D15Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
96Bình nóng lạnh Rossi 30L bình vuôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT61m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m3
99Đào bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT23,7671m3
100Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,426m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083100m3
102Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,852m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,103tấn
105Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,399m3
106Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,04m2
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,04m2
108Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,04m2
109Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,735m2
110Cút sành D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
111Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,742m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,069tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61 cấu kiện
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cấu kiện
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41cấu kiện
117Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,146m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,015100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,003tấn
B CẢI TẠO NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU, CHÍNH TRỊ
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
3Tháo dỡ gươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
5Tháo bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3bể
6Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
7Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3bể
11Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,538m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,538m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT191,016m2
14Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT191,016m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT517,87m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT517,87m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT517,87m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.068,042m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.068,042m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.068,042m2
C CẢI TẠO NHÀ Ở, NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI SẢN XUẤT
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ gươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
5Tháo bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
6Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
11Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,613m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,613m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,41m2
14Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25,41m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT464,147m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT464,147m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT464,147m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT580,311m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT580,311m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT580,311m2
D CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG HẬU CẦN KỸ THUẬT
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ gươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
E NHÀ VẬN HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7921m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,006100m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,451m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,45m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,09100m2
10Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,35m3
11Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,144tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,144tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,372m2
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,349100m2
19Cửa nhôm kính (gồm lắp đặt+phụ kiện) cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính 5 lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,001m2
20Cửa sổ nhôm trắng thường (gồm lắp đặt+phụ kiện) kính 5 lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,152m2
21Lắp đặt đèn Tube led 18WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt đèn compac 15wTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt các attomat 1 pha 20ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30m
29Máng nhựa luồn dây điện 15x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25m
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,357m3
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,426m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027100m2
F BỂ 15M3 BỔ SUNG TẠI 0248
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT31,411m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,105100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,49m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,94m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông tường bể M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,96m3
6Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038100m2
7Ván khuôn tường bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,458100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,44m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,49m3
10Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,166100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,077100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41 cấu kiện
13Trát ngoài bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,96m2
14Trát trong bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,25m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m2
16SXLD cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04tấn
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 33mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
21Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt kép TTK - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt kép TTK - Đường kính 33mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 33mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
G THIẾT BỊ
1Thiết bị lọc áp lực Contact 100m3/ng.đTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
2Đường ống công nghệ bằng thép tráng kẽm và phụ kiện hoàn chỉnh trong phạm vi của thiết bị xử lý + Đường ống công nghệ, phụ kiện từ bể chứa đến bộ khử trùng.Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1HT
3Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV )Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->