Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng các hạng mục và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng các hạng mục và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:38:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thuộc Đoàn Kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng các hạng mục và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Đoàn kinh tế Quốc phòng 345/Quân khu 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu; * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn Kinh tế quốc phòng 345. Địa chỉ: Xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 0982488893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phan Văn Chiến - Đoàn trưởng Đoàn Kinh tế quốc phòng 345. Địa chỉ: Xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân khu 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,977 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,031 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,846 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,252 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,114 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,997 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,729 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,235 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (HSVLx1.1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,685 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,685 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (HSVLx1.1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,609 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,609 | m2 |
| 35 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,031 | m2 |
| 36 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-one Việt Pháp hệ 450 mở quay kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 37 | SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-one Việt Pháp hệ 450 mở quay kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 38 | SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ SH-one Việt Pháp cánh hất hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc chữ U 15W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Ống luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Tê 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tê 90 PP-R D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cút 90 PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Măng sông PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Côn thu PPR 32/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Côn thu PPR 32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR 25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Van khóa PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van khóa PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van khóa PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Zắc co PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Kép PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Tê ren trong D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Tê ren trong D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 ngang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 74 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 75 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 76 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Tê thẳng nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê thẳng nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tê thẳng nhựa PVC D110/42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Tê thẳng nhựa PVC D90/42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cút 135 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cút 135 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Cút 135 PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút 90 PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút 90 PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Chụp thông hơi D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Phễu thu D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Bình nóng lạnh Rossi 30L bình vuông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 99 | Đào bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,767 | 1m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,399 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 109 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,735 | m2 |
| 110 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 117 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU, CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,538 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,538 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 191,016 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 191,016 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 517,87 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 517,87 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 517,87 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.068,042 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.068,042 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.068,042 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở, NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI SẢN XUẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,613 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,613 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 464,147 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 464,147 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 464,147 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 580,311 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 580,311 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 580,311 | m2 |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG HẬU CẦN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,792 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,372 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 19 | Cửa nhôm kính (gồm lắp đặt+phụ kiện) cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính 5 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,001 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm trắng thường (gồm lắp đặt+phụ kiện) kính 5 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube led 18W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn compac 15w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các attomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Máng nhựa luồn dây điện 15x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| F | BỂ 15M3 BỔ SUNG TẠI 0248 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,41 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông tường bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát ngoài bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 14 | Trát trong bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,25 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 33mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co TTK - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK - Đường kính 33mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 33mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lọc áp lực Contact 100m3/ng.đ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ bằng thép tráng kẽm và phụ kiện hoàn chỉnh trong phạm vi của thiết bị xử lý + Đường ống công nghệ, phụ kiện từ bể chứa đến bộ khử trùng. | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư của công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi