Gói thầu: 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 14:34:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,890,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4672418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu; - Bản scan Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động, báo cáo tài chính; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cung cấp tín dụng; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công bằng các giấy tờ liên quan; - Bản scan các thành phần khác: Biểu giá dự thầu, Tiến độ thi công, thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ minh họa hiện trường và phương pháp thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban CHQS thành phố Vinh
Số 140, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chỉ huy trưởng: Ban CHQS thành phố Vinh. + Số 140, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An, + Số 20, đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An, + Số 20, đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 389,5542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,3278 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 603 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 76,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 808,7396 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 228,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 648,6005 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.066,609 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 878,2796 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 119,1955 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 570,4914 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 52,3916 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 70,852 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 70,852 | m3 |
| 22 | Hút hầm vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | chuyến |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V của E-HSMT | 154 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2751 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6256 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3278 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,8955 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.558,2 | cái |
| 36 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 | Chương V của E-HSMT | 55,516 | md |
| 37 | Máng inox lót tiếp giáp giữa 2 mái | Chương V của E-HSMT | 11,206 | md |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,2901 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 245,565 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 228,6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 750,4196 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,756 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,7954 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,188 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,032 | m2 |
| 46 | Ốp gạch inax mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 136,0346 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4756 | m3 |
| 48 | Công tác tạm tính | Chương V của E-HSMT | 342,8551 | 0.0 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 570,4914 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.515,38 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 501,9925 | m2 |
| 52 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ (Bao gồm tháo, sơn và lắp hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 119,1955 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 106,2 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 35,6535 | 100m2 |
| 59 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Dây chống sét mạ kẽm D10 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Dây chống sét mạ kẽm D12 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 65 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-20W | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn cổ cò | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12W | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 90 | bảng |
| 73 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Hộp nối dây 110x110 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 550x400x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x450x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 230W-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 230W-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 230W-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-50A-30KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-75A-35KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-50A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-75A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-100A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 (dây mát) | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2 (dây mát) | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 103 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12.000 BTU CU/CS-U12TKH-8 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê thu PPR 32x25x32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thu PPR 40x25x40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu PPR 50x25x50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong D25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 136 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ 42x42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 148 | Vệ sinh, dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 241,5 | m3 |
| 150 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.415 | m2 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,0506 | 100m3 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,673 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,5 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,5 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4749 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,827 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3226 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,5296 | m3 |
| 163 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,7492 | 100kg |
| 164 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,741 | 100kg |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3892 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7783 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7783 | 100m3/1km |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 35,685 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 171 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1000 viên |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12.5, D32mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt nối góc HDPE - D32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối thẳng HDPE - D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê đều HDPE - D 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE - D 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa - D 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Máy bơm nước + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Phao điện và bộ chuyển nguồn phao điện 12V | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 71,28 | 1m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 184 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,782 | 1000 viên |
| 185 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 139 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 189 | Làm đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Làm đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Làm đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 194 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-75A-22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-100A-22KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-150A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,71 | 1m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 204 | Khung móng cột M24 KT: 300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 206 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 207 | Đèn đường led IP66 70W | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 210 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 212 | Làm đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 213 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3373 | 100m3 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,7482 | 1m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8215 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3881 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,1669 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5724 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2596 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 229 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3487 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 144,775 | m2 |
| 231 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 167,75 | m2 |
| 232 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 233 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 136,8 | m |
| 234 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 303,34 | m2 |
| 236 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4189 | 100m2 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5929 | 1m3 |
| 239 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5797 | 1m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,7013 | m3 |
| 243 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 247 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 248 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 252 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 253 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9922 | m3 |
| 254 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4286 | m3 |
| 258 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5852 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100,04 | m2 |
| 263 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 264 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,8 | m |
| 265 | Chông sắt đầu tường | Chương V của E-HSMT | 48,8 | m |
| 266 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 267 | Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m2 |
| 268 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 115,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4672418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 3 | Tời điện ≥ 5T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 3 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi