Gói thầu: 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851822-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220851764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:34:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,890,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4672418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh
Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh
04 Tháng
E-CDNT 3 02.XL Cải tạo, nâng cấp nhà ở bộ đội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban CHQS thành phố Vinh Số 140, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban CHQS thành phố Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban CHQS thành phố Vinh Số 140, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu; - Bản scan Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động, báo cáo tài chính; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cung cấp tín dụng; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công bằng các giấy tờ liên quan; - Bản scan các thành phần khác: Biểu giá dự thầu, Tiến độ thi công, thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ minh họa hiện trường và phương pháp thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban CHQS thành phố Vinh Số 140, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chỉ huy trưởng: Ban CHQS thành phố Vinh. + Số 140, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An, + Số 20, đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An, + Số 20, đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT389,5542m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT1,3278tấn
3Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT18bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT18bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V của E-HSMT18cái
7Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mớiChương V của E-HSMT15công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT178,8m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT603m
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V của E-HSMT24,48m2
11Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V của E-HSMT76,08m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT808,7396m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT228,6m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT648,6005m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT1.066,609m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT878,2796m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT119,1955m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT570,4914m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT52,3916m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT70,852m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT70,852m3
22Hút hầm vệ sinhChương V của E-HSMT8chuyến
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V của E-HSMT1541 lỗ khoan
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0111tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0414tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0509100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2772m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,2751m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,656m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,2m
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,6256m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,48m2
33Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3278tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,8955100m2
35Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V của E-HSMT1.558,2cái
36Tôn ốp nóc khổ rộng 600Chương V của E-HSMT55,516md
37Máng inox lót tiếp giáp giữa 2 máiChương V của E-HSMT11,206md
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT97,2901m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT245,565m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT228,6m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT750,4196m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT54,756m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,7954m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,188m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT76,032m2
46Ốp gạch inax mặt tiềnChương V của E-HSMT136,0346m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,4756m3
48Công tác tạm tínhChương V của E-HSMT342,85510.0
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT570,4914m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.515,38m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT501,9925m2
52Sơn tĩnh điện lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ (Bao gồm tháo, sơn và lắp hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT119,1955m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT58,32m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT16,884m2
55Cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT106,2m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT72,6m2
57Vách kính cố địnhChương V của E-HSMT29,88m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT35,6535100m2
59Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT5cọc
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT6cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT6cái
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT60m
63Dây chống sét mạ kẽm D10Chương V của E-HSMT60m
64Dây chống sét mạ kẽm D12Chương V của E-HSMT23m
65Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V của E-HSMT20m
66Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V của E-HSMT3hộp
67Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-20WChương V của E-HSMT36bộ
68Lắp đặt đèn cổ còChương V của E-HSMT36bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần LED 12WChương V của E-HSMT21bộ
70Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT4bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT54cái
72Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V của E-HSMT90bảng
73Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V của E-HSMT18bảng
74Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT93cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT21cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT8cái
77Hộp nối dây 110x110Chương V của E-HSMT18hộp
78Lắp đặt tủ điện âm tường KT 550x400x200Chương V của E-HSMT2hộp
79Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x450x200Chương V của E-HSMT1hộp
80Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 230W-10A-6KAChương V của E-HSMT3cái
81Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 230W-16A-6KAChương V của E-HSMT18cái
82Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 230W-20A-6KAChương V của E-HSMT18cái
83Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-32A-10KAChương V của E-HSMT6cái
84Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-50A-10KAChương V của E-HSMT6cái
85Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-50A-30KAChương V của E-HSMT5cái
86Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-75A-35KAChương V của E-HSMT5cái
87Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-50A-22KAChương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-75A-22KAChương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-100A-30KAChương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.300m
91Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT1.600m
92Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT170m
93Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6,0mm2Chương V của E-HSMT120m
94Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10,0mm2Chương V của E-HSMT60m
95Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 (dây mát)Chương V của E-HSMT360m
96Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2 (dây mát)Chương V của E-HSMT110m
97Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10,0mm2Chương V của E-HSMT15m
98Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16,0mm2Chương V của E-HSMT15m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT1.400m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT160m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT170m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT28m
103Máy điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter 12.000 BTU CU/CS-U12TKH-8Chương V của E-HSMT18cái
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tườngChương V của E-HSMT18máy
105Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,54100m
106Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn. Đường kính 9,5mmChương V của E-HSMT0,54100m
107Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,54100m
108Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V của E-HSMT0,54100m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT54m
110Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT18bộ
111Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT18bộ
112Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT18bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT18cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT18cái
115Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT18bộ
116Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítChương V của E-HSMT18bộ
117Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT18cái
118Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT18cái
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT18cái
120Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V của E-HSMT2bể
121Lắp đặt vòi rửa D15Chương V của E-HSMT18bộ
122Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mmChương V của E-HSMT1,2100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mmChương V của E-HSMT0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40mmChương V của E-HSMT0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50mmChương V của E-HSMT0,44100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25mmChương V của E-HSMT0,72100m
127Lắp đặt tê thu PPR 32x25x32mmChương V của E-HSMT4cái
128Lắp đặt tê thu PPR 40x25x40mmChương V của E-HSMT4cái
129Lắp đặt tê thu PPR 50x25x50mmChương V của E-HSMT8cái
130Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V của E-HSMT90cái
131Lắp đặt tê đều PPR D50Chương V của E-HSMT4cái
132Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Chương V của E-HSMT150cái
133Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Chương V của E-HSMT8cái
134Lắp đặt cút 90 độ PPR D50Chương V của E-HSMT8cái
135Lắp đặt cút ren trong D25x1/2Chương V của E-HSMT144cái
136Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50x2Chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V của E-HSMT4cái
138Lắp đặt côn PPR D40x32Chương V của E-HSMT2cái
139Lắp đặt côn PPR D50x32Chương V của E-HSMT2cái
140Lắp đặt côn PPR D50x40Chương V của E-HSMT2cái
141Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT18cái
142Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT6cái
143Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42Chương V của E-HSMT0,28100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60Chương V của E-HSMT0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90Chương V của E-HSMT0,08100m
146Lắp đặt tê uPVC 90 độ 42x42mmChương V của E-HSMT4cái
147Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42Chương V của E-HSMT32cái
148Vệ sinh, dọn mặt bằngChương V của E-HSMT10công
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT241,5m3
150Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2.415m2
151Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0506100m3
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT11,6731m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,96m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,96m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,77m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,5m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,5m2
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4749tấn
159Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,351100m2
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,827m3
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3226100m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,5296m3
163Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT5,7492100kg
164Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,741100kg
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1441 cấu kiện
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,3892100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7783100m3
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7783100m3/1km
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT35,6851m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,3569100m3
171Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,51000 viên
172Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12.5, D32mmChương V của E-HSMT1,6100 m
173Lắp đặt nối góc HDPE - D32mmChương V của E-HSMT10cái
174Lắp đặt nối thẳng HDPE - D32mmChương V của E-HSMT2cái
175Lắp đặt tê đều HDPE - D 32mmChương V của E-HSMT1cái
176Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE - D 32mmChương V của E-HSMT6cái
177Lắp đặt van khóa - D 32mmChương V của E-HSMT1cái
178Lắp đặt vòi nước D20Chương V của E-HSMT2cái
179Máy bơm nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT3cái
180Phao điện và bộ chuyển nguồn phao điện 12VChương V của E-HSMT6bộ
181Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT71,281m3
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6973100m3
184Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,7821000 viên
185Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT11,88m3
186Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10,0mm2Chương V của E-HSMT80m
187Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25,0mm2Chương V của E-HSMT139m
188Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35,0mm2Chương V của E-HSMT146m
189Làm đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT12cái
190Làm đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT12cái
191Làm đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT24cái
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT80m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT280m
194Lắp đặt tủ điện kích thước 800x500x200Chương V của E-HSMT1hộp
195Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-16A-6KAChương V của E-HSMT1cái
196Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 230W-20A-10KAChương V của E-HSMT1cái
197Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-75A-22KAChương V của E-HSMT1cái
198Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-100A-22KAChương V của E-HSMT2cái
199Lắp đặt MCB 3 cực 3 pha 415W-150A-30KAChương V của E-HSMT1cái
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,711m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5m3
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2m3
203Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,16100m2
204Khung móng cột M24 KT: 300x300x675Chương V của E-HSMT5cái
205Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT51 bộ
206Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m, vươn 1,5mChương V của E-HSMT5cột
207Đèn đường led IP66 70WChương V của E-HSMT5cái
208Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT50m
209Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10,0mm2Chương V của E-HSMT186m
210Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT186m
211Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT167m
212Làm đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT40cái
213Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V của E-HSMT1bảng
214Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3373100m3
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,74821m3
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,059100m2
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,793m3
218Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,08m3
219Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8215m3
220Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,171100m2
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0368tấn
222Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1277tấn
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0961100m3
224Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,3881m3
225Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,1669m3
226Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5724100m2
227Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2596tấn
228Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1377tấn
229Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,3487m3
230Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT144,775m2
231Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT167,75m2
232Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT57m
233Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT136,8m
234Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT35,2m
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT303,34m2
236Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,4189100m2
237Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2228100m3
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,59291m3
239Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,57971m3
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0788100m2
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,094m3
242Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,7013m3
243Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6912m3
244Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1664100m2
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0604tấn
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1015tấn
247Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,56m3
248Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,7556m3
249Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1596100m2
250Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0277tấn
251Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1016tấn
252Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0647100m3
253Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9922m3
254Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1804100m2
255Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,026tấn
256Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1126tấn
257Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,4286m3
258Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5852m3
259Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0532100m2
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,008tấn
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0473tấn
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT100,04m2
263Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,51m2
264Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT48,8m
265Chông sắt đầu tườngChương V của E-HSMT48,8m
266Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT11,6m
267Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1,296m2
268Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT115,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.336209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4672418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.890.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Dân dụng từ Đại học trở lên;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.31
4 Kỹ thuật phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
3 Tời điện ≥ 5T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
5 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 150l Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)3
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi vận hành (Kèm các giấy tờ liên quan để chứng minh sở hữu của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->