Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850515-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220849624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:33:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,439,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công hệ thống phụ trợ nhà trạm thông tin di động là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 672,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị phụ trợ
Đầu tư hạ tầng và lắp đặt thiết bị vô tuyến các trạm BTS Vinaphone phát triển mới đợt 2 - Viễn thông Bến Tre năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: VNPT Bến Tre, Công ty TNHH Công Nghệ Đại Kim Sơn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: VNPT Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: VNPT Bến Tre.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) từ hạng III đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu và phải cam kết: + Đối với hàng hoá nhập khẩu hoặc thành phần vật tư nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất, tài liệu chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ, và các chứng từ liên quan khác (nếu có)...khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận chất lượng của hàng hóa do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. + Đối với hàng hoá mang thương hiệu Việt Nam: nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc Quyết định chấp nhận bộ hồ sơ đăng ký nhãn hiệu hàng hoá do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 và được sản xuất, xuất xưởng không quá 06 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa dự thầu đưa vào sử dụng, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảng vẽ của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3839000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực TP Bến Tre, Châu Thành (Vùng II)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC Outdoor treo trên cột: Tủ 500x320x150Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1110 m
3Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
4Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110m
5Kẹp hãm cáp điện ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5bộ
B Khu vực Vùng III (Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày nam)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10máy
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế80m
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà, đường kính 21mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế20m
5Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC Outdoor treo trên cột: Tủ 500x320x150Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế31 tủ
6Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC Indoor. Công suất tủ Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 tủ
7Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5bộ
8Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1010 m
9Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế810 m
10Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế250,510 m
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế310 cái
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế3,210 cái
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế101 đôi đầu dây
14Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2.505m
15Kẹp hãm cáp điện ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế87bộ
16Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 khung
17Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế510 m
18Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 cái
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 đôi đầu dây
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế40m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế50m
23Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế75m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế25m
28Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế55công/cấu kiện
29Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế55công/cấu kiện
30Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,5công/ tấn
31Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,5công/ tấn
32Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 thiết bị
33Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,510 m
34Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế410 m
35Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế510 cái
36Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 cái
37Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 đôi đầu dây
38Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2,510 đầu
39Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15 đèn
40Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15 nút
41Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế15 chuông
42Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế51 trung tâm
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế75m
45Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1510 m
C Vùng IV (Giồng Trôm, Chợ Lách, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4máy
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế36m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế32m
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà, đường kính 21mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế8m
5Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC Outdoor treo trên cột: Tủ 500x320x150Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế61 tủ
6Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 tủ
7Lắp đặt cầu dao hộp 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế410 m
9Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 16 mm2_ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế3,210 m
10Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế23910 m
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,210 cái
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế3,210 cái
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
14Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35 mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2.390m
15Kẹp hãm cáp điện ACTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế89bộ
16Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang. Rack 19 inchsTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 khung
17Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S = 10 mm2_rackTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế210 m
18Ép đầu cốt dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đất_rackTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế16m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x40Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế20m
23Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế6bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2_CSTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2_CSTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10m
28Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế22công/cấu kiện
29Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế22công/cấu kiện
30Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,6công/ tấn
31Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,6công/ tấn
32Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 thiết bị
33Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 m
34Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1,610 m
35Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế210 cái
36Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
37Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại dây đấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
38Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế110 đầu
39Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
40Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,45 nút
41Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
42Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21 trung tâm
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế4m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế30m
45Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế610 m
D Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1Công trình
E Vật tư chính B cấp
1Máy điều hoà nhiệt độ 2 cục treo tường Inverter 9000 BTUTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14máy
2Cắt lọc sét 63ATheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7bộ
3Thiết bị báo cháy Bao gồm: - 1 Trung âm xử lý Nx4 - 1 Đèn báo cháy - 2 Đầu dò khói 12 VDC - 30 DVC - 3 Đầu dò nhiệt gia tăng cố định - 1 Chuông báo cháy 12 VCD 6" - 1 Nút ấn - Vật tư phụ báo cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7bộ
4Bình chữa cháy CO2 - 3kg chấtTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14máy
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7cái
6Tủ nguồn Outdoor: - Vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện 500x320x150 - Rectifier 48V - 50A - 4 CB DC 16A + 1 CB AC - Chống sét AC 40ka - Quạt hút AC + Điều khiển - Phụ kiện lắp đặt (Thanh đồng, sứ, đầu cos, dây điện, lưới chặn côn trùng..)Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10bộ
7Bộ hộp và bóng đèn LED 1 bóng dài 1,2m-18WTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21bộ
8Bulông M12Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28bộ
9Bulông M8Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế42bộ
10Cáp đồng bọc PVC 1x10mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế71,4m
11Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế178,5m
12Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế114,24m
13Cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế126m
14Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 vàng sọc xanhTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế57,12m
15Cáp đồng bọc PVC 2x0,75mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế212,1m
16Cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế162,61m
17Cáp nhôm cách điện XLPE vỏ bọc PVC 2x35mm2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế5.005m
18Cáp tín hiệu báo cháy 6 lõiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế216,3m
19Cầu dao hộp 3 cực đảo chiều 100ATheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7cái
20Cọc sắt mạ kẽm L50x50x5-2400 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế10cái
21Côliê Inox F21Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28bộ
22Cồn công nghiệpTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế6,33kg
23Công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28cái
24Dây thép F2Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế25,025kg
25Dây thép F4Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế580,54kg
26Đầu cốt M10Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14cái
27Đầu cốt M16Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế112cái
28Đầu cốt M25Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14cái
29Đầu cốt M35Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế68cái
30Đèn báo điện đỏTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14cái
31Đế ổ cắm, công tắc gắn tườngTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế21cái
32Đinh vít M 3Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế168bộ
33Đinh vít nở M 6Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế532bộ
34Đinh vít nở M5Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế224bộ
35Đinh vít nở M8Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế196bộ
36Giá đỡ máy dàn nóng điều hoàTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế28cái
37Giấy giáp số 0Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế3,5tờ
38Lạt nhựa 5x200 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế1.001cái
39Máng nhựa 100x40 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế71,4m
40Máng nhựa 20x10 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế56m
41Máng nhựa 40x20 mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế57,12m
42Mặt công tắc 3 lỗTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế14cái
43Mặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7bộ
44Nhãn đánh dấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế210cái
45Ống đồng, ống bảo ôn các loạiTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế56m
46Ống nhựa uPVC 21x1,6mmTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế53,56m
47Tem đánh dấuTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế56cái
48Tủ phân phối nguồn AC 530x460x150 Bao gồm: - 1 Vỏ tủ nguồn AC 530x460x150 - 1 MCB 63A-2P - 2 MCB 32A-2P - 2 MCB 20A-2P - 3 MCB 10A-2P - 1 MCB 32A-3P - 2 Cầu dao đảo 60A-2P - 2 Domino 60A - 2 Thanh đồng trung tính, tiếp đất - Vật tư đấu nối trong tủTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế7tủ
49Kẹp hãm cáp điện lựcTheo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế181bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công hệ thống phụ trợ nhà trạm thông tin di động là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 672,000,000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.53
2 Phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn32
3 Kỹ sư thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn32
4 Công nhân thi công 8 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
2 Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
3 Máy đo điện trở tiếp đất Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
4 Máy ép thuỷ lực Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
5 Máy khoan 1kw Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->