Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801262-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220800446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 09:52:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,194,810,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 11m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
9-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chợ xã Long Chánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiến trúc – Quy hoạch và Tư vấn xây dựng Tiền Giang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng An Phát Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23 đường 30/4, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang, số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN- TƯỜNG CHẮN ĐẤT-SÂN BÊ TÔNG- NHÀ VỆ SINH - KHU XLNT
1Cung cấp đất thịt đến công trình để đắp đê bao, đạt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V499,12m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,991100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,978100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,978100m3
5Phát hoan dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,153100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85100m
8Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,372m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,947m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,386m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,878100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,354tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,736m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,356100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,558m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,791m2
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m3
26Lót nilon- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V686,52m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,652m3
28Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V68,65210m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84100m
31Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,305m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
44Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
50Xây gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
51Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
54Cung cấp cửa đi lambris nhôm kính theo thiết kế+ chốt khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
55Cung cấp + lắp vách lambris nhôm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,73m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,116m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,162m2
59Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,728m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m2
62Quét 2 lớp dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,486m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,296m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,17m2
68Cung cấp + lắp đặt trần Rima 3,5mm khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
69Lắp dựng xà gồ thép C125x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
70Cung cấp thép C125x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,209kg
71Lợp mái tôn mạ màu 5,0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,661m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,005m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,661m2
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt chậu rửa + vòi+ xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút xả, xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
94Lắp đặt phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Van pvc D34- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ; 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Nối ren pvc D21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Tê rút pvc D42x34- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Cung cấp lắp tủ điện bằng kim loại mặt nhựa 4way lắp nổi - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
122Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
123Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Mặt nạ và khung +đế 1 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
127Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
132Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x16mm2+ bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
133Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,143m3
137Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
141Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m2
B NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,997100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V65,048100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,536m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,712m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,712m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,921m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,87m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,761100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,459100m3
16Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V461,7m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,873m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,284100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,116tấn
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,572tấn
21Bulon các loại - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V313,04kg
22Tăng đưa D16 - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,116tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,572tấn
25Lắp dựng xà gồ thép (C125x50x2 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,967tấn
26Cung cấp thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12.714,22kg
27Cung cấp thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,573kg
28Cung cấp thép C125x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.030,6md
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V520,949m2
30Lắp dựng xà gồ thép (vận dụng cho công tác lắp khung sườn vách để ốp tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845tấn
31Cung cấp thép mạ kẽm, làm khung sườn váchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.845kg
32Cung cấp, lắp dựng lưới thép đục lỗ - trọn gói theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0441m2
33Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 5,0 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V9,442100m2
34Cung cấp lắp đặt khung lam bằng tôn 6zem sơn dầu, theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
35Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí(2 mặt bạc 4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,37m2
36Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp gốc theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
37Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp nóc theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7md
38Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp diềm mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2md
39Cung cấp lắp đặt máng xối tôn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5md
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,767m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,856m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
47Phủ nền bê tông bằng Shikafloor chapdur 1kg/m2 - thi công trọn gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V335,15m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,08m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,272100m2
50Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5li sơn tỉnh điện KT 600x300x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
51Lắp đặt MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
55Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
56Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
57Bảng điện nhựa (liên kết tủ điện+ hộp công tắc+hộp ổ cắm vào cột thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bảng
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
59Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
60Lắp đặt hạt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
62Mặt nạ và khung +đế 3 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
63Mặt nạ và khung +đế 5 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt đèn led dây chiếu sáng bảng tên chợ 10W/m, chiều dài 18m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
67Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
68Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
69Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
80Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x35mm2+ bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng nhà lồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
84Kim thu sét ESE bán kính bảo vệ Min 48m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
85Trụ đỡ inox 304 D42 theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
87Hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
89Lắp đặt cáp đồng thoát sét 24KV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
90Lắp đặt cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
92Măng xông+ Kẹp giử ống+ keo dán (cho HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,308m3
94Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,965m3
97Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597m3
99Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
106Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
107Cung cấp lắp dựng đặt van nhựa pvc D21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
108Lắp đặt phễu thu, inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
120Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D42- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D114- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
122Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D27x21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D42x21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt cầu chắn rác, inox đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
126Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
127Nối ống D250(gồm ống nối và 2 joint nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Nối ống D315(gồm ống nối và 2 joint nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Bình chữa cháy khí CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Bộ tiêu lệnh+ nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 11m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
5 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7 Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê2
8 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê200
9 Cây chống (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê100
10 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy đào ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Thiết bị bơm cát Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->