Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 09:52:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,194,810,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 11m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chợ xã Long Chánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23 đường 30/4, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang, số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN- TƯỜNG CHẮN ĐẤT-SÂN BÊ TÔNG- NHÀ VỆ SINH - KHU XLNT | |||
| 1 | Cung cấp đất thịt đến công trình để đắp đê bao, đạt yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,991 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,978 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,978 | 100m3 |
| 5 | Phát hoan dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,153 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,372 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,947 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,386 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,558 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,791 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 26 | Lót nilon- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,52 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,652 | m3 |
| 28 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,652 | 10m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,305 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 50 | Xây gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi lambris nhôm kính theo thiết kế+ chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 55 | Cung cấp + lắp vách lambris nhôm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,73 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,116 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,162 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,728 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m2 |
| 62 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,486 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,296 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,17 | m2 |
| 68 | Cung cấp + lắp đặt trần Rima 3,5mm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép C125x50x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,209 | kg |
| 71 | Lợp mái tôn mạ màu 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,661 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,661 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa + vòi+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút xả, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Van pvc D34- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ; 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Nối ren pvc D21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê rút pvc D42x34- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp tủ điện bằng kim loại mặt nhựa 4way lắp nổi - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 123 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Mặt nạ và khung +đế 1 lỗ (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 132 | Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x16mm2+ bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 133 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,143 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 141 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m2 |
| B | NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,997 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,048 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,712 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,712 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,921 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,761 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,7 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,873 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,284 | 100m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,116 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | tấn |
| 21 | Bulon các loại - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,04 | kg |
| 22 | Tăng đưa D16 - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,116 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép (C125x50x2 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,967 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.714,22 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,573 | kg |
| 28 | Cung cấp thép C125x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,6 | md |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,949 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép (vận dụng cho công tác lắp khung sườn vách để ốp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép mạ kẽm, làm khung sườn vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.845 | kg |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép đục lỗ - trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,044 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 5,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,442 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt khung lam bằng tôn 6zem sơn dầu, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí(2 mặt bạc 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,37 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp gốc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp nóc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | md |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp diềm mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | md |
| 39 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | md |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,767 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,856 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 47 | Phủ nền bê tông bằng Shikafloor chapdur 1kg/m2 - thi công trọn gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,15 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,08 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5li sơn tỉnh điện KT 600x300x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 56 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 57 | Bảng điện nhựa (liên kết tủ điện+ hộp công tắc+hộp ổ cắm vào cột thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bảng |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt hạt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 62 | Mặt nạ và khung +đế 3 lỗ (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 63 | Mặt nạ và khung +đế 5 lỗ (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led dây chiếu sáng bảng tên chợ 10W/m, chiều dài 18m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 80 | Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x35mm2+ bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng nhà lồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| 84 | Kim thu sét ESE bán kính bảo vệ Min 48m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 85 | Trụ đỡ inox 304 D42 theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 87 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 89 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 24KV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 92 | Măng xông+ Kẹp giử ống+ keo dán (cho HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,308 | m3 |
| 94 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,965 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 106 | Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp dựng đặt van nhựa pvc D21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 120 | Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D42- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D114- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 122 | Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D27x21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D42x21- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác, inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Nối ống D250(gồm ống nối và 2 joint nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Nối ống D315(gồm ống nối và 2 joint nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy khí CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Bộ tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 11m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 200 |
| 9 | Cây chống (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 100 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,45 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Thiết bị bơm cát | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi