Gói thầu: Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km11+500 - Km11+900 và đoạn Km16+800 - Km17+300, QL.70B, tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826787-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km11+500 - Km11+900 và đoạn Km16+800 - Km17+300, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220826620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 16:42:00 đến ngày 2022-08-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,004,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + đảm báo ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km11+500 - Km11+900 và đoạn Km16+800 - Km17+300, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km11+500 - Km11+900 và đoạn Km16+800 - Km17+300, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở GTVT Phú Thọ, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường đoạn Km11+500 - Km11+900
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.344,64m3
2Đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,36m3
3Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,11m3
4Đào phá kết cấu rãnh, lề gia cố cũMô tả kỹ thuật theo Chương V120,28m3
5Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,82m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1m3
7Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,81m3
8Bê tông gia cố lề đường M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,36m3
9Móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,22m3
B Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ đoạn Km11+500 - Km11+900
1Tưới lớp dính bám trên mặt đường BT nhựa cũ, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,86m2
2Thảm mặt đường BTN C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V436,86m2
3Bù vênh mặt đường BTN C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,71m3
C Kết cấu phần đường cạp mở rộng đoạn Km11+500 - Km11+900
1Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 3%Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,57m3
2Mặt đường đá dăm nước lớp trên chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V945,22m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,22m
4Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,22m2
5Thảm mặt đường BTN C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V945,22m2
D Rãnh dọc đoạn Km11+500 - Km11+900
1Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,94m3
2Sản xuất lắp đặt rãnh hình thang BTXM (đoạn không qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,32m
3Sản xuất lắp đặt rãnh hình thang BTXM (đoạn qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Bê tông tôn cao thành rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
E Sửa chữa cống ngang đường đoạn Km11+500 - Km11+900
1Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
2Đào đất xây cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,37m3
3Phá dỡ kết cấu khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9m3
5Bê tông tường đầu, thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
6Bê tông đổ móng đầu, móng thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
7Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
8Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT, đường kính D=0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D=0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
10Bao tải tẩm nhựa đường là mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15m2
11Quét nhựa bitum phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
F Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km11+500 - Km11+900
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m2
3Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,76m2
4Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Sản xuất, lắp đặt cọc H BT 0,2x0,2x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V53viên
G Nền đường đoạn Km16+800 - Km17+300
1Đào nền đường, đất cấp đất 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.022,16m3
2Đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,91m3
3Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,71m3
4Đào bùn, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,9m3
5Đào hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,81m3
6Đào cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,66m3
7Phá dỡ kết cấu rãnh, lề gia cố cũMô tả kỹ thuật theo Chương V250,88m3
8Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V870,99m3
9Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,12m3
10Xáo xới, lu lèn nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,13m3
11Xếp rọ đá ổn định nền đường, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V129rọ
12Trát mặt hở rọ đá, dày trung bình 5,0cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,25m2
13Xếp rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V69rọ
14Bê tông gia cố lề đường M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,55m3
15Móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,73m3
H Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ đoạn Km16+800 - Km17+300:
1Tưới lớp dính bám trên mặt đường BT nhựa cũ, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,05m2
2Thảm mặt đường BTN C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V180,05m2
3Bù vênh mặt đường BTN C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
I Kết cấu tăng cường trên đoạn lún võng chiều cao bù vênh lớn đoạn Km16+800 - Km17+300:
1Tưới lớp dính bám trên mặt đường BT nhựa cũ, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,54m2
2Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m3
3Tưới lớp dính bám trên mặt đường nhựa cũ, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,54m2
4Thảm mặt đường BTN C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V266,54m2
J Kết cấu cạp mở rộng đoạn Km16+800 - Km17+300
1Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 3%Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,88m3
2Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,94m2
3Mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,94m2
4Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,94m2
5Thảm mặt đường BTN C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,94m2
K Kết cấu tăng cường tại vị trí cải tạo đường đỏ đoạn Km16+800 - Km17+300
1Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,55m3
2Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V697,57m2
3Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V697,57m2
4Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V697,57m2
5Thảm mặt đường BTN C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V697,57m2
L Vuốt lối rẽ đoạn Km16+800 - Km17+300
1Bê tông vuốt rẽ M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m3
M Rãnh dọc đoạn Km16+800 - Km17+300
1Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,64m3
2Sản xuất lắp đặt rãnh hình thang BTXM (đoạn không qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V602,68m
3Sản xuất lắp đặt rãnh hình thang BTXM (đoạn qua nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
N Cống ngang lối rẽ đoạn Km16+800 - Km17+300
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
3Bê tông tường cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
4Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
7Bê tông mối nối tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2kg
9Bê tông bảo vệ bản M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
O Sửa chữa cống ngang đường đoạn Km16+800 - Km17+300
1Bờ vây thi công bằng cọc tre phên đay đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
2Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
3Phá dỡ bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
4Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
5Đào đất xây cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,45m3
6Phá dỡ khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
7Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,47m3
8Bê tông tường đầu, thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m3
9Bê tông móng đầu, móng thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,06m3
10Rọ đá xếp sân cống, loại 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4rọ
11Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
12Sản xuất, lắp đặt ống cống đường kính D=0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
13Sản xuất, lắp đặt ống cống đường kính D=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D=0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
16Bao tải tẩm nhựa đường là mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,93m2
17Quét nhựa bitum phòng nước ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8m2
P Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km16+800 - Km17+300
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,55m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
3Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,6m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Sản xuất, lắp đặt cọc H BT 0,2x0,2x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Sản xuất, lắp đặt cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V68viên
8Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng, cột tròn, khoang 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
Q Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + đảm báo ATGT 1 Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
2 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
3 Lu bánh thép 4-8 tấn Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
4 Lu bánh thép 10-12 tấn Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
5 Thiết bị phun tưới nhựa Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu1
6 Máy nén khí (thổi bụi) Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu1
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy ủi Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực5
10 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu1
11 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu1
12 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu1
13 Đầm bàn Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->