Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:37:00 đến ngày 2022-08-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,485,121,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng (nhà D), nhà hiệu bộ Trường THPT Tùng Thiện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Tùng Thiện; Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 177,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 82,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 310,1196 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 380,1723 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 446,796 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 245,094 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,6351 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 147 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khung giá đỡ và mặt bàn đá cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | Công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | Công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | Công |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5427 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5427 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5427 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,293 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 78,45 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 611,16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 611,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 305,7606 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 74,4117 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 378,1941 | m2 |
| 26 | Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 74 | lỗ |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 306,8061 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 78,45 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,0395 | m2 |
| 30 | Khung giá đỡ chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 177,3 | m |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,54 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 31,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44,22 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 218,268 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 69 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72 | Cái |
| 61 | Tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,68 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Van xả nước chữ P + Ống xả chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 88 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21 | bộ |
| 90 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi 760x510 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Vòi rửa sàn D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Đèn panel led 600x600, P=36w âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 95 | Đèn led 18w ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc ba 16A/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 265 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 325 | m |
| 103 | Hộp nối dây 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 436 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 43,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 144,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 71,56 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 43,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36,2 | m3 |
| 10 | Bảo vệ bề mặt bê tông có phụ gia tăng cứng (Sika chapur green) định mức 3.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 362 | m2 |
| 11 | Sơn Epoxy nền tự san phẳng dày 2mm gốc dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 362 | m2 |
| 12 | Đắp cát tôn nền sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 74 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic 600x600 bậc tam cấp bục sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,52 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50,4 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,2 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 1 cánh hất quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 71,56 | m2 |
| 20 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 109,8 | m |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,67 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,99 | m2 |
| 27 | Khung giá đỡ chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,67 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Van xả nước chữ P + Ống xả chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Van xả tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi 760x510 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vòi rửa sàn D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 1+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 320,7168 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 110,8067 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.354,8016 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 320,7168 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 110,8067 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 554,0335 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.911,5748 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG (NHÀ D) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.318,6728 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 210,9024 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.898,1216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.472,7588 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 237,8542 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7385 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn lớp học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96 | bộ |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 237,8542 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 141,3082 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96,546 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.318,6728 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 210,9024 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3.581,7828 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED TUBECSLH/18w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,68 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi