Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851307-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 16:37:00 đến ngày 2022-08-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,485,121,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng (nhà D), nhà hiệu bộ Trường THPT Tùng Thiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thương mại xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 17, Lô B, phố Vũ Hữu, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN , địa chỉ: Số 20 Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Tùng Thiện; Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,3m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,22m2
3Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT82,53m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT310,1196m2
5Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT380,1723m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT446,796m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT245,094m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,6351m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT147bộ
13Tháo dỡ khung giá đỡ và mặt bàn đá cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Công
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Công
15Tháo dỡ hệ thống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Công
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5427100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5427100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5427100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,293m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,45m2
21Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT611,16m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT611,16m2
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT305,7606m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74,4117m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT378,1941m2
26Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74lỗ
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT306,8061m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,45m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,0395m2
30Khung giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
31Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,3m
32Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,54m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT31,68m2
34Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,22m2
35Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT218,268m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,32100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,44100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,32100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,04100m
41Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
42Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
43Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72cái
44Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
46Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
47Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
48Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
49Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
50Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27cái
51Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT69cái
53Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
54Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
55Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
56Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
57Lắp đặt Van nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
58Lắp đặt Van nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
59Lắp đặt Van nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
60Kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72Cái
61Tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48Cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D125, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,68100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4100m
68Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
69Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
70Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
71Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48cái
72Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39cái
73Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
74Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
75Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
76Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
77Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
78Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
79Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
80Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39cái
81Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42cái
85Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
86Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
87Van xả nước chữ P + Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
88Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21bộ
90Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21cái
91Lắp đặt gương soi 760x510Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
93Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
94Đèn panel led 600x600, P=36w âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27bộ
95Đèn led 18w ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
96Lắp đặt công tắc đơn 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
97Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
98Lắp đặt công tắc ba 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
99Lắp đặt công tắc bốn 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
100Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60m
101Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT265m
102Lắp đặt ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT325m
103Hộp nối dây 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3hộp
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT436m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,6m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT144,6m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,56m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,654100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,654100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,654100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36,2m3
10Bảo vệ bề mặt bê tông có phụ gia tăng cứng (Sika chapur green) định mức 3.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT362m2
11Sơn Epoxy nền tự san phẳng dày 2mm gốc dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT362m2
12Đắp cát tôn nền sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,185100m3
13Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74m2
14Lát gạch ceramic 600x600 bậc tam cấp bục sân khấu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,52m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50,4m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,2m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,16m2
18Cửa sổ 1 cánh hất quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,8m2
19Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,56m2
20Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT109,8m
21Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,67m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14bộ
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,99m2
27Khung giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
28Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,67m2
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
32Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
33Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
34Van xả nước chữ P + Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
35Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
38Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
39Van xả tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
40Lắp đặt gương soi 760x510Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
42Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch lát tầng 1+3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT320,7168m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110,8067m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.354,8016m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
7Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT320,7168m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110,8067m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT554,0335m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.911,5748m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG (NHÀ D)
1Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.318,6728m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT210,9024m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.898,1216m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.472,7588m2
5Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT237,8542m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7385100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7385100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7385100m3
9Tháo dỡ đèn hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57bộ
10Tháo dỡ đèn lớp họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96bộ
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT237,8542m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT141,3082m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96,546m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.318,6728m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT210,9024m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3.581,7828m2
17Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57bộ
18Lắp đặt đèn LED TUBECSLH/18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96bộ
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,68100m
20Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28cái
21Lắp đặt Cút uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
22Quả cầu chắn rác máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->