Gói thầu: Mua vật tư phục vụ công tác chuyên ngành hoá học Quý III năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846326-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Binh Chủng Hóa Học
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ công tác chuyên ngành hoá học Quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220765151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:31:00 đến ngày 2022-08-24 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của CĐT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc QUẢN LÝ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬA NHÂN, 1 TRONG CÁC CHUYÊN NGÀNH: SINH HÓA, HÓA HỌC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬA NHÂN, 1 TRONG CÁC CHUYÊN NGÀNH: SINH HÓA, HÓA HỌC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ quan Binh Chủng Hóa Học
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ công tác chuyên ngành hoá học Quý III năm 2022
Mua sắm vật tư chuyên ngành Hoá học năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên bên mời thầu: Cơ quan Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Số 1, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0972523959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cơ quan Binh Chủng Hóa Học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Cơ quan Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Số 1, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0972523959


E-CDNT 10.1(g)
Theo Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu mục E-CDNT10.1 (g)
E-CDNT 10.2(c)
Theo Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu mục E-CDNT10.2 (c)
E-CDNT 12.2
Theo Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu mục E-CDNT12.2
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Theo Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu mục E-CDNT15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Cơ quan Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Số 1, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0972523959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu mục E-CDNT 32
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu mục E-CDNT 33
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng tay chịu Axít G17K Ansell100ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Găng tay chống hóa chất Ansell 37-185GTCHC-18494100ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Găng tay chịu nhiệt Ansell 42-474 GTCN-1850050ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bột lưu huỳnh Midas SP 325200KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bột màu công nghiệp (25Kg/túi)100TúiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Enviromate 200050m2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Phèn chua200KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ mô phỏng chất độc5BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Giấy tráng Parapin5050Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Than hoạt tính dạng bột Trà Bắc100KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Axeton tinh khiết10KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Benzen tinh khiết2KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Toluen tinh khiết2KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Amoniac20KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dicloetan kỹ thuật6LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Diclo amin5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bột 3/26kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Ête dầu mỏ10LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Natribicacbonat2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Pemanganat kali2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Axit boric3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hydroxylaminclorua3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Sunfat sắt II5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24KMnO45kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25fomanil kỹ thuật2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Piridin2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Peboratnatri ngậm 4 H2O2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Cloramin B300kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Clorofooc2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Alizarin đỏ ”C”2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Amoni metavanadat2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Amoni monipdat3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Amoni ôxalat2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Butylcholiniôđua5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bari clorua2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Benzidin dihydroclorua5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Diphenyl cabazid20kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Nitrat bismut Bi(NO3)3.5H2O5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Geniotropin (piperonal)2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40p-(Dimetyl amin) Benzalderhyt3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Phenol tinh khiết20kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ô xit kẽm10kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43fluoretxein2kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44A xêtat đồng5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45P. aminoxetonphenol5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46P. nitrobenzandehyt5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47P. boocđo6kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hecametilen tetramin3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Natri kim loại5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Hydro peoxit5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Canxy hydroxit10kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Silicagen hoạt tính5kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53KMnO4 0,1N60ăpunChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Axit clohydric 0,1N60ăpunChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Natrithiosunfat 0,1N60ăpunChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bạc nitơrat 0,1N60ăpunChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bình hấp phụ5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Khoá thuỷ tinh 3 chiều3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Cột chưng cất phân đoạn1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Burét 25 ml, Merck2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Giá đỡ Tecmốt3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Bộ phụ tùng của DP 1001BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Chân đế giá thí nghiệm1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Thanh nối dài2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Cọc đứng10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Khớp nối chữ thập sứ7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Kẹp càng cua giữ ống sinh hàn6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bút chì viết kính50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Giấy ráp100TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Đèn pin10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Băng y tế200CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống mao quản60ỐngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Mặt kính đồng hồ Փ40-50 và Փ55-7020CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Chén đựng tiêu bản2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Bông y tế100CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Chén để mẫu8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bảng so mầu As2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Bàn chải (chổi) cán gỗ6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Đèn cồn4cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Đầm kim loại5cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ống đong có miệng rót 100ml1cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bình định mức 5ml5cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Giấy quỳ pH= 1-1030tậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Giấy lọc cỡ 150x3706hộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Quả bóp cao su10quảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Cốc thuỷ tinh có mỏ rót 50 ml4cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Cốc thuỷ tinh có mỏ rót 100 ml5cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Ống nối (chữ Y,L: Փ10)20cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Cốc sứ 250ml5cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bình tam giác nút nhựa100 ml5cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Ống sinh hàn thẳng3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bình định mức 500ml, nút mài2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bình Kenđan 50ml5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Bình thuỷ tinh có nút2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Khẩu trang200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Túi polyetylen 150x300200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Blu trắng20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Cột sấy khí 250 ml2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Ống đong có mỏ rót 10 ml20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Ống đong có nút 25 ml20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Ống đong 100ml có mỏ20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Ống đong 50ml có nút20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Chổi rửa ống nghiệm20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Kéo10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Chổi rửa ống sinh hàn18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Dao gấp5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Thước kẻ dài 0,5m6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Panh kiểu kéo10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Dao nhíp10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Dũa dẹt nhỏ6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Dùi3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Thanh đá mài5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Giấy lọc Փ39100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Bình cầu 250 ml5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Phễu chiết 100ml3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Phễu chiết 50 ml3Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Bình tam giác 250 ml10CáiBình tam giác 250 ml
118Lọ thuỷ tinh 100ml, nút mài.45CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Cối chày kim loại15BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Nhiệt kế20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Tỷ trọng kế 60-100 (18Cái)2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Ống nghiệm Փ16, h 15050CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Lọ thuỷ tinh 250ml, miệng nón nút mài50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Giá để pipet5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Lọ thuỷ tinh màu 2lit3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Bình rửa khí 250 ml, CPT-2502BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Bình rửa khí 250 ml, CPX-2502BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Dây amiăng Փ350GamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Tuýp tháo buri2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Phích đầu ra10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Bình hút ẩm có khoá5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Bình hút ẩm không khoá3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Áp kế thuỷ ngân đo chân không2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Găng tay vải bạt 2 ngòn100ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Ống cao su các loại (Փ 2, 6, 10, 12mm)100MChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Cân kỹ thuật 2-4 kg2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Vải trắng10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Cân điện tử3cáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của CĐT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 QUẢN LÝ 1 CỬA NHÂN, 1 TRONG CÁC CHUYÊN NGÀNH: SINH HÓA, HÓA HỌC33
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 CỬA NHÂN, 1 TRONG CÁC CHUYÊN NGÀNH: SINH HÓA, HÓA HỌC33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->