Gói thầu: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH -Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:18:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,848,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,329,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549273068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06569742E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng đã từng cung cấp văn phòng phẩm và in ấn với giá trị tối thiểu là 772.994.100 VNĐ trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.-Thời hạn hoàn thành hợp đồng: là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hơp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn thành nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.994.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư tại bảng tiến độ cung cấp hàng hóa (yêu cầu tại biểu mẫu số 02), đồng thời tiếp nhận và thực hiện bảo hành, bảo trì hàng hóa trong ngày tại trụ sở Công ty Điện lực Tân Phú: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa phải có nhãn hiệu, xuất xứ và Nhà thầu cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau : Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến Công ty Điện lực Tân Phú, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không qui định |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết đáp ứng kịp thời yêu cầu của chủ đầu tư về tiến độ giao hàng, thời gian tiếp nhận bảo trì bảo dưỡng hàng hóa trong ngày tại địa chỉ 42 B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú TP.HCM. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.329.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 22.178.232
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 22.178.232 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38.293.179 Fax: (028) 38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ - Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh - Email: [email protected] - Điện thoại: (028) 22.178.232 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng giải trình vật tư mắc điện | 25 | Cuốn | Kích thước: A3; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 2 | Bao thư 12*22 cm | 5.550 | Cái | Giấy Fort 70gsm; In 4 màu, 1 mặt, keo nắp 5mm; Bế, dán thành phẩm | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 3 | Bao thư niêm phong | 35.600 | Cái | Kích thước : 11*17 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu; Bế, dán thành phẩm | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 4 | Biên Bản kiểm tra sử dụng điện | 10 | Cuốn | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 5 | Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm | 40 | Cuốn | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 6 | Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm | 650 | Cuốn | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 7 | Biên Bản Tạm Giữ Tang Vật, Phương Tiện Vi Phạm Trong Lĩnh Vực Điện Lực Theo Thủ Tục Hành Chính | 2 | Cuốn | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 8 | Giấy xác nhận | 20 | Cuốn | Kích thước : A4 - 100 trang; Giấy Fort; In 1 mặt, 2 liên | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 9 | Sổ theo dõi công tác trong ngày | 20 | Cuốn | Kích thước : A3 - 100 trang; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 10 | Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện lực | 2 | Cuốn | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 11 | Giấy Niêm Phong | 110 | Cuốn | Giấy pulue; In 1 màu; Đóng số nhảy; Cấn răng cưa, 100 tờ/ cuốn | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 12 | Lệnh công tác | 35 | Cuốn | Kích thước :30*42 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 100 tờ, răng cưa hông cuốn | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 13 | Phiếu tạm xuất vật tư cho công tác bảo trì gắn mới | 25 | Cuốn | Kích thước: A4; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 14 | Phụ lục sơ đồ đấu dây | 10 | Cuốn | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 15 | Thông báo chưa thực hiện công tác | 25 | Cuốn | Kích thước : 21*15 cm; Giấy cacbonless 2 liên ( TRẮNG + HỒNG); In 1 màu, 1 mặt; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ, răng cưa hông cuốn | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 16 | Thông báo kết quả khảo sát mắc điện | 200 | Cuốn | Kích thước : theo mẫu; Giấy Carbon 2 liên T-H; In 1 màu 1 mặt; Cắt tp, đóng cuốn : 1 cuốn = 50 bộ, 1 bộ =2 tờ; Đóng kim, răng cưa, bìa xanh | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 17 | Thông báo tiền điện đã đến hạn thanh toán | 300 | Thùng | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên vàng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 18 | Thông báo ngừng cung cấp điện | 180 | Thùng | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên hồng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 19 | Mẫu biểu Thông báo UNT ( gửi ngân hàng ) | 10 | Thùng | Kích thước: A3; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu; 1 liên; Cấn răng cưa, bấm kim; 1 bộ= 2 tờ | Thuộc danh mục cung cấp mẫu biễu | |
| 20 | Bấm lỗ 912 | 12 | Cái | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 21 | Băng keo 2M-2P4 | 14 | Cuộn | Băng keo 2 mặt dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p4 | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 22 | Băng keo 2P | 80 | Cuộn | Băng keo dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 23 | Băng keo simili 3P6 | 34 | Cuộn | Dùng dán gáy, đóng tập màu xanh dương khổ 3,6 F | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 24 | Băng keo simili 5P | 93 | Cuộn | Dùng dán gáy , đóng tập màu xanh dương khổ 5 F | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 25 | Băng keo trong,đục 5P | 100 | Cuộn | Băng keo dán thùng trong, màu đục khổ 5F | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 26 | Bìa 2 kẹp (Bìa trình ký màu đỏ/xanh) | 100 | Cái | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 27 | Bìa 20 lá | 50 | Cái | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 28 | Bìa 3 dây | 150 | Cái | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 7p | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 29 | Bìa 3 dây 15P | 100 | Cái | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 15p | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 30 | Bìa 3 dây 20P | 100 | Cái | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 20p | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 31 | Bìa còng 10P ngoại | 100 | Cái | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 10F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 32 | Bìa còng 15P ngoại | 100 | Cái | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 15F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 33 | Bìa còng 7P | 100 | Cái | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 7F khổ F4 , màu xanh dương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 34 | Bìa giấy cứng A4 | 34 | Xấp | Khổ 297mm x 210mm, nhiều màu, nặng 180gsm, 100 tờ/xấp | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 35 | Bìa lá | 100 | Cái | Bìa đựng hồ sơ 2 tờ ép 3 mặt khổ A4 nhựa trong | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 36 | Bìa nút | 300 | Cái | Túi đựng hồ sơ hình phong bì, có nút để gài, khổ F4 nhựa trong hiệu myclear (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 37 | Bìa trình ký F4 | 170 | Cái | Trình ký simili F4 2 mặt xanh dương, có kẹp để kẹp tài liệu | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 38 | Bìa xéo nhựa | 180 | Cái | Dài 26cm, rộng 10,5cm, cao 29 cm hiệu Tatomo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 39 | Bút chì 2B | 100 | Cây | Thiên Long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 40 | Bút chì bấm | 66 | Cây | Pentel (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 41 | Bút dạ quang | 436 | Cây | Toyo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 42 | Bút để bàn | 25 | Bộ | 1 bộ 2 cây. Thiên Long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 43 | Bút lông bảng | 76 | Cây | Bút lông có 3 màu cơ bản , sử dung mực nước xóa được, có thể châm mực khi hết . | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 44 | Bút lông dầu | 200 | Cây | Bút lông dầu có 3 màu cơ bản , sử dung mực gốc dầu , có thể châm mực khi hết . | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 45 | Bút lông dầu kim | 142 | Cây | Thiên long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 46 | Bút TL 027 | 2.500 | Cây | Mực màu xanh, đỏ, đen, 20 cây/hộp, đầu ngòi 0.5 mm, dạng bấm. Thiên Long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 47 | Bút TL 08 | 20 | Cây | Mực màu xanh, đỏ, đen, 20 cây/hộp, đầu ngòi 0.5 mm, dạng bấm. Thiên Long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 48 | Bút xóa kéo | 200 | Cái | Cao 5mm dài 12mm. Plus (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 49 | Bút xóa kim nhỏ | 200 | Cây | 7mm. Thiên Long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 50 | Chuốt chì TL | 60 | Cái | Maped (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 51 | Dao rọc giấy lớn | 102 | Cái | TTH No280 (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 52 | Dây nylong nhỏ Suremark | 26 | Cuộn | Suremark (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 53 | Giấy 3X3 | 30 | Xấp | 100 tờ/xấp. Pronoti (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 54 | Giấy 3X4 | 31 | Xấp | 100 tờ/xấp. Pronoti (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 55 | Giấy A0 | 20 | Cuộn | Size A0: 840 mm x 30m. Liên Sơn (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 56 | Giấy A3 80 | 40 | ram | Khổ giấy A3 (297x420) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2. | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 57 | Giấy A4 80 | 1.720 | ram | Khổ giấy A4 (210x297) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Double A 80 gsm (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 58 | Giấy A4 MÀU | 30 | ram | Khổ giấy A4 (210x297) mm; nhiều màu Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 59 | Giấy A5 80 | 51 | ram | Khổ giấy A5. Qui cách đóng gói: 1 thùng = 10 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 60 | Giấy than | 12 | Hộp | Giấy than sao chép chứng từ | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 61 | Giấy than Thái | 17 | hộp | Giấy than Thái sao chép chứng từ | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 62 | Giấy VT 380-1 Liên | 40 | thùng | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn) 01 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 63 | Giấy VT 380-3 Liên | 25 | Thùng | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn); 03 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 64 | Gôm VN | 71 | Cục | Thiên Long (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 65 | Keo dán | 1.200 | chai | Hồ nước dán tài liệu 30mml | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 66 | Kéo Lớn | 20 | Cái | Stacom (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 67 | Kéo trung ĐM | 20 | Cái | Stacom (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 68 | Kẹp 15mm | 146 | Hộp | Echo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 69 | Kẹp 19mm | 146 | Hộp | Echo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 70 | Kẹp 25mm | 246 | Hộp | Echo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 71 | Kẹp 32mm | 246 | Hộp | Echo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 72 | Kẹp 41mm | 108 | Hộp | Echo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 73 | Kẹp 51mm | 100 | Hộp | Echo (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 74 | Kẹp ACCOR | 40 | Hộp | Kẹp bọc nhựa để luồn vào chứng từ sau khi đục lỗ | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 75 | Kẹp giấy | 200 | Hộp | Kẹp có hình tam giác để kẹp các tờ A4 | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 76 | Kim số 3 | 68 | Hộp | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 77 | Kim số 10 | 533 | Hộp | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 78 | Kim số 23/10 | 57 | Hộp | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 79 | LQ 2180 | 144 | Cái | Full mark (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 80 | Lưỡi dao lớn | 9 | Hộp | Hiệu Suremark (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 81 | Máy bấm kim lớn 50LA | 10 | Cái | KW-TRIO 50LA (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 82 | Máy bấm lỗ lớn 952 | 5 | Cái | KW-TRIO 952 (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 83 | Máy bấm kim 10 | 50 | Cái | Max (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 84 | Máy bấm kim số 3 | 29 | Cái | SDI (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 85 | Máy tính 14 số Nhật | 10 | Cái | Casio hoặc tương đương | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 86 | Mực dấu Shiny | 28 | chai | Mực dùng cho tampon đỏ | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 87 | Mực dấu trodat | 25 | chai | Mực trodat 28ml (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 88 | Pin 2A,3A Enerzier | 117 | Viên | Energizer (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 89 | Pin 9V Enerzier | 24 | Viên | Energizer (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 90 | Sáp đếm tiền | 33 | Hộp | Sanlih (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 91 | Sổ 25x35 TP | 16 | Cuốn | Tiến Phát (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 92 | Tập 96tr TV | 137 | Cuốn | Tiến Phát (hoặc tương đương) | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 93 | Thun sợi XK | 47 | Bịch | Dây thun vòng lớn xuất khẩu | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 94 | Thước 50cm | 31 | Cái | Mica 30 cm | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 95 | Thước 30cm | 32 | Cái | Mica 50 cm | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 96 | Băng cộng máy tính điện tử | 100 | Cuộn | vòng tròn 5 cm | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm | |
| 97 | Bìa nhựa 3 dây | 300 | Cái | Túi đựng hồ sơ hình phong bì, có dây để gài, khổ F4 nhựa trong, kích thước ngang 29 cm, cao 38 cm | Thuộc danh mục cung cấp văn phòng phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549273068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06569742E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng đã từng cung cấp văn phòng phẩm và in ấn với giá trị tối thiểu là 772.994.100 VNĐ trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.-Thời hạn hoàn thành hợp đồng: là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hơp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn thành nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.994.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư tại bảng tiến độ cung cấp hàng hóa (yêu cầu tại biểu mẫu số 02), đồng thời tiếp nhận và thực hiện bảo hành, bảo trì hàng hóa trong ngày tại trụ sở Công ty Điện lực Tân Phú: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi