Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị hệ thống phục vụ họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Kinh tế tài nguyên nước |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị hệ thống phục vụ họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:00:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin Kinh tế tài nguyên nước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị hệ thống phục vụ họp trực tuyến Mua sắm tài sản năm 2022 của Trung tâm Thông tin - Kinh tế tài nguyên nước 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED | 1 | cái | Cấu hình tham khảo:Màn hình Led P2.5 Pro Indoor full color- Chủng loại module: (P) PIXEL 2.5 - Module LED: P2.5 IC MBI 5153- Số lượng điểm ảnh: 62,500 dots/sqm- Tuổi thọ bóng LED: ≥100,000 hours- Kích thước Module: W 320× H 160 mm- Nguồn điện cung cấp: 5V- 70A - Độ sáng (Brightness)- CD/m2: ≥1200CD/sqm- Card phát màn hình: (01)DVI, (2) LAN ra, Hỗ trợ cổng vào âm thanh stereo truyền tín hiệu âm thanh với card đa chức năng, Hỗ trợ lên đến 1.3 triệu điểm ảnh, chiều Ngang x Cao tối đa 4000 x 2000 điểm ảnh, Hỗ trợ quản lý EDID, Hỗ trợ chức năng kết xuất màu sắc, Hỗ trợ chức năng bảo vệ lỗi kết nối nguồn- Card nhận tín hiệu: 12 (HUB) tiêu chuẩn xuất ra 24 nhóm dữ liệu RGB, Hỗ trợ chíp thông dụng, chip PWM và các chip chốt kép (Dual latch), Công nghệ nhân đôi tần số tùy ý độc đáo, Hỗ trợ vẽ điểm ảnh tùy ý, dễ dàng thiết lập với tất cả các loại hình dạng đặc biệt của mô-đun LED.- Kích thước (DxR): 3,52m x 1,6m- Diện tích: 5.632m2- Khoảng cách nhìn tốt: từ 3 – 100m- Công suất tiêu thụ điện toàn màn hình: 4096W- Độ phân giải toàn màn hình: (Pixel x Pixel): 1280x 640- Khoảng cách giữa hai điểm ảnh (Pitch): 2.5 mm- Số điểm ảnh trên m2 (Pixel/m2): 160.000- Số bóng LED trên m2 (Bóng/m2): 480.000- Tần số quét: 1/32- Kết nối: HDMI / USB / AV-OUT / VGA- Bóng Led: SMD2121- Số màu hiển thị tối thiểu: >16.7 triệu màu- Tỉ lệ chết điểm cho phép: 2/10000 - Điện áp làm việc: AC220V/50Hz- Khung biển led (khung sắt hộp, khung liên kết sắt hộp, Bản mã+ bulông)(Yêu cầu: Cung cấp data sheet, catalog hoặc link trang web đối với thiết bị và linh kiện) | ||
| 2 | Webcam hội nghị 1 | 1 | chiếc | Cấu hình tham khảo:* Camera: Quét ngang, nghiêng và thu phóng mượt mà bằng động cơ, Quét ngang ±90°, Nghiêng ± 35° / 45°, Thu phóng HD 10X, Trường ngắm, Chéo: 90°, Ngang: 82,1°, Dọc: 52,2, Full HD 1080p 30fps- Tiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC) - Lấy nét tự động: 3 cài đặt sẵn cho camera cùng với nút vị trí home, Đèn chỉ báo LED tắt tiếng/bật tiếng videoChân máy có ren tiêu chuẩn- Điều khiển từ xa:Phạm vi IR 8,5 m, Pin CR2032 (có sẵn)- Khả năng kết nối USB để sử dụng ngay sau khi cắm- Được chứng nhận Skype for Business và sẵn sàng cho Teams- Được chứng nhận cho Zoom- Được chứng nhận với Fuze®- Tương thích với Google Meet®- Tương thích với Cisco Jabber® và WebEX- Tương thích với BlueJeans®, BroadSoft®, GoToMeeting®, Vidyo® và các nền tảng hội nghị* Cáp HDMI dài 30m hỗ trợ Ethernet + 1080p@60hz (tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb/s, hỗ trợ công nghệ HDCP compliant, Audio Return Channel, Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio)* Cáp USB 2.0 kéo dài 15m có chíp khuếch đại* Chân đỡ webcam (Cao: 1,550m, Gấp gọn: 0.48m, số đoạn: 04, trọng lượng: ≤ 2kg, trọng lượng tối đa: 5kg)* Bộ chia USB Type-C 1 ra 4 cổng USB 3.0 tốc độ 5Gbps(Yêu cầu: Cung cấp data sheet, catalog hoặc link trang web đối với thiết bị và linh kiện) | ||
| 3 | Webcam hội nghị 2 | 1 | chiếc | Cấu hình tham khảo:* Camera: Quét ngang FOV: 84.9° to 20.8°, dọc FOV: 92.8° to 23.8°, chéo FOV: 94° to 23.8°- Cảm biến ảnh: 2 MP CMOS- Tín hiệu: PAL/NTSC- Độ phân giải: 1920 × 1080- Ống kính tiêu cự 3,1 mm đến 15,5 mm, tự động lấy nét- Min. Độ sáng: 0,1 Lux @ (F1.2, AGC ON)- Hình ảnh rõ nét với công nghệ WDR thực 120 dB- AGC cho độ sáng tự thích ứng- Micrô tích hợp với âm thanh rõ ràng- Tỷ lệ khung hình: MJPEG: 640×480@30fps/… 1920×1080@5fps, - Chiếu sáng: 0.1 Lux @ (F1.2, AGC ON)- Thời gian màn trập: PAL: 1/25 s to 1/50,000 s NTSC: 1/30 s to 1/50,000 s- Dạng ống kính: Tiêu cự thay đổi từ 3.1 mm đến 15.5 mm - Ngày và đêm: ảnh màu- Dải động rộng: ≥120 dB- Khoảng cách đón: 5 m- Điều chỉnh góc: PTZ: Xoay: -170° to 160°, Nghiêng:-28° to 28°- Video đầu ra: USB 2.0- Audio đầu vào: Built-in Mic* Cáp HDMI dài 30m hỗ trợ Ethernet + 1080p@60hz (tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb/s, hỗ trợ công nghệ HDCP compliant, Audio Return Channel, Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio)* Cáp USB 2.0 kéo dài 15m có chíp khuếch đại* Giá đỡ Camera kim loại* Bộ chia USB Type-C 1 ra 4 cổng USB 3.0 tốc độ 5Gbps(Yêu cầu: Cung cấp data sheet, catalog hoặc link trang web đối với thiết bị và linh kiện) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi