Gói thầu: Mua hệ thống trường quay ảo, hệ thống tổng khống chế phát thanh, máy workstation chuyên dùng và phụ kiện kèm theo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855691-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Mua hệ thống trường quay ảo, hệ thống tổng khống chế phát thanh, máy workstation chuyên dùng và phụ kiện kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20220772243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:46:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,220,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình trong đó có tối thiểu các hạng mục: Máy phát chương trình phát thanh, máy quản lý phát sóng tự động, máy tính dựng hình, hệ thống trường quay ảo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.654.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.962.714.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận uỷ quyền bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua hệ thống trường quay ảo, hệ thống tổng khống chế phát thanh, máy workstation chuyên dùng và phụ kiện kèm theo
Mua hệ thống trường quay ảo, hệ thống tổng khống chế phát thanh, máy workstation chuyên dùng và phụ kiện kèm theo của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hưng Yên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giao Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên Địa chỉ: 164 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213 616 988 - Hotline: 0363 089 089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần PAT Việt Nam; Địa chỉ: Số 11, ngách 41/77 Phố Vọng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và phát triển công nghệ mới – CDNT; Địa chỉ: Số 17 ngách 378/12 đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Số 164 Đường Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên Địa chỉ: 164 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213 616 988 - Hotline: 0363 089 089


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao công chứng) 2. Nhà thầu nộp báo cáo tài chính kiểm toán (bản sao công chứng) hoặc báo cáo tài chính của đơn vị trong 3 năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ cho tất cả các thiết bị có tên trong gói thầu). 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi giao hàng. 3. Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường…. 4. Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 5. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 1.2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất). 6. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Yêu cầu về tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu: a) Có (bản gốc/bản sao công chứng) Giấy chứng nhận uỷ quyền bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện/đại lý của hãng sản xuất ở Việt Nam (Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị, các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và hỗ trợ kỹ thuật, vận hành cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị có đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép chứng nhận ủy quyền bán hàng quy định tại điểm a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép chứng nhận ủy quyền bán hàng quy định tại điểm a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên Địa chỉ: 164 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213 616 988 - Hotline: 0363 089 089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên Địa chỉ: 164 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213 616 988 - Hotline: 0363 089 089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên Địa chỉ: 164 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213 616 988 - Hotline: 0363 089 089
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên Địa chỉ: 164 Nguyễn Văn Linh – Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213 616 988 - Hotline: 0363 089 089
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy phát chương trình phát thanh (chính + dự phòng)2BộChi tiết quy định tại Chương V(*);(**)
2Máy quản lý phát sóng tự động (Radio)2BộChi tiết quy định tại Chương V(*);(**)
3Máy lập lịch1BộChi tiết quy định tại Chương V(**)
4Bàn mixer âm thanh1BộChi tiết quy định tại Chương V(**)
5Bộ chuyển mạch audio1BộChi tiết quy định tại Chương V(*);(**)
6Bộ khuếch đại âm thanh cân bằng streeo1BộChi tiết quy định tại Chương V(**)
7Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC)1BộChi tiết quy định tại Chương V(**)
8Bộ truyền dẫn qua đường quang1BộChi tiết quy định tại Chương V
9Loa kiểm tra âm thanh2ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
10Bộ ghi phát âm thanh1BộChi tiết quy định tại Chương V
11Tai nghe kiểm âm2ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
12Bàn điều khiển lắp thiết bị1BộChi tiết quy định tại Chương V
13Patch audio1ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
14Tủ rack1ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
15Vật tư lắp đặt thi công1ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
16Lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng1GóiChi tiết quy định tại Chương V
17Máy tính chuyên dụng2BộChi tiết quy định tại Chương V(**)
18Màn hình dựng4ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
19Phần mềm dựng chuyên dụng (bản quyền 03 năm)2bảnChi tiết quy định tại Chương V
20Tai nghe kiểm âm2ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
21Bộ lưu điện2ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
22Hệ thống trường quay ảo hỗ 3D trợ 03 camera HD, nhiều lớp đồ họa và video, tích hợp sẵn chức năng ghi hình…:1HTChi tiết quy định tại Chương V(*)(**)
23Tivi 4K- 43 inch2ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
24Giá treo Tivi có bánh xe2BộChi tiết quy định tại Chương V
25Phông key màu xanh lá cây khổ rộng 3.2m dài 18 mét57,6m2Chi tiết quy định tại Chương V
26Khung đỡ phông uốn hình chữ U để treo phông dài 12 mét1GóiChi tiết quy định tại Chương V
27Bục sân khấu tọa đàm, chất liệu gỗ công nghiệp, khổ rộng 5.5mx3mx0.1m16,5m2Chi tiết quy định tại Chương V
28Thảm trải sàn (Kích thước: 5.8mx6.8m) + Keo dán thảm39,44m2Chi tiết quy định tại Chương V
29Bàn tọa đàm trong trường quay1ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
30Ghế ngồi cho tọa đàm4ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
31Đèn LED Fresnel Studio Light 200W3ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
32Đèn LED Super Soft Panel 200W6ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
33Móc treo đèn (Chịu trọng lượng 50 kg)9ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
34Tay treo đèn điều chỉnh độ cao12CáiChi tiết quy định tại Chương V
35Bổ sung bộ dàn sắt treo đèn1BộChi tiết quy định tại Chương V
36Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc, gia công trong nước, chịu tải khi móc treo đèn bị sự cố24SợiChi tiết quy định tại Chương V
37Cáp điện cho từng đèn100mChi tiết quy định tại Chương V
38Cáp điều khiển đèn DMX (100 mét/cuộn)2cuộnChi tiết quy định tại Chương V
39Đánh số đèn theo thứ tự từ 1-19 dán Decal 2 mặt, có dây đeo19MiếngChi tiết quy định tại Chương V
40Phụ kiện lắp đặt dàn đèn1GóiChi tiết quy định tại Chương V
41Workstation Gold 52221BộChi tiết quy định tại Chương V(**)
42Màn hình kiểm tra tín hiệu2ChiếcChi tiết quy định tại Chương V(**)
43Cạc ghi phát file1ChiếcChi tiết quy định tại Chương V
44Phần mềm dựng hình chuyên dụng (bản quyền 02 năm)1Bản quyềnChi tiết quy định tại Chương V
45Dịch vụ1GóiChi tiết quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình trong đó có tối thiểu các hạng mục: Máy phát chương trình phát thanh, máy quản lý phát sóng tự động, máy tính dựng hình, hệ thống trường quay ảo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.654.238.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.962.714.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận uỷ quyền bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học33
2 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->